BACHMAN in Vietnamese translation

Examples of using Bachman in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bachman is Wendy Testaburger.
Người hâm mộ lựa chọn: Wendy Testaburger.
Bachman ultimately paid the fare in full.
Cuối cùng, Bachman đành ngậm ngùi thanh toán.
Henry I. Bachman, President of IEEE in 1987.
Henry L. Bachman, Chủ tịch của IEEE năm 1987.
Erlich Bachman, this is you as an old man.
Erlich Bachman, đây là anh khi anh đã già khú.
He published seven novels under the pseudonym Richard Bachman.
Vô danh đã xuất bản bảy tiểu thuyết dưới bút danh“ Richard Bachman.”.
What's Khosla got going on with Bachman?".
Khosla đang có vụ gì với Bachman thế?".
Yes, I have employed a pseudonym(Richard Bachman).
Phải, tôi có một bút danh( Richard Bachman).
I just woke up,” Bachman told NJ. com.
Tôi bừng tỉnh", Bachman nói với trang tin NJ. com.
Charles W. Bachman For his outstanding contributions to database technology[17].
Charles W. Bachman Cho những đóng góp đáng chú ý của ông về công nghệ database.
The animals were first discovered by Audubon and Bachman in 1851.
Chúng lần đầu tiên được phát hiện bởi hai nhà động vật học là Audubon và Bachman năm 1851.
Newt Gingrich, Ron Paul, and Michele Bachman champion this avenue.
Newt Gingrich, Ron Paul, và Michele Bachman đấu tranh cho đại lộ này.
I'm, uh, detective bachman, and this is detective turner.
Tôi là thám tử Bachman và đây là thám tử Turner.
King published The Long Walk in 1979 under the pseudonym Richard Bachman.
Tiểu thuyết The Long Walk được Stephen King cho ra mắt vào năm 1979 dưới bút danh Richard Bachman.
Tara Dahl who was the aid to Michele Bachman called me back.
Tara Dahl đã được người trợ giúp để Michele Bachman gọi tôi lại.
She just stood there,” Bachman told Reuters of the woman pictured being arrested.
Cô ấy chỉ đứng đó," Bachman nói với Reuters về người phụ nữ đã bị bắt giữ.
The marsh rice rat was discovered in 1816 in South Carolina by John Bachman.
Chuột gạo đồng lầy được phát hiện vào năm 1816 ở Nam Carolina bởi John Bachman.
Mornings can be hectic, which is why Bachman recommends having the same breakfast every day.
Buổi sáng có thể bận rộn, đó là lý do tại sao Bachman đề nghị ăn sáng cùng một ngày.
Opened in 1991, the Bachman Fine Arts Center houses the departments of music and art.
Khai trương vào năm 1991, Trung tâm Mỹ thuật Bachman sở hữu các phòng ban âm nhạc và nghệ thuật.
She played the role of Fran Bachman on the NBC drama How to Survive a Marriage.
Cô đóng vai trò của Fran Bachman trên bộ phim truyền hình NBC Làm thế nào để sống sót một hôn nhân.
A few years back, Bachman wrote a letter to young musicians on how to learn songwriting.
Bachman từng gửi một bức thư đến các nhạc sĩ trẻ về việc học viết nhạc.
Results: 118, Time: 0.0484

Top dictionary queries

English - Vietnamese