BACKRUB in Vietnamese translation

Examples of using Backrub in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
BackRub is born.
Năm 1996, BackRub ra đời.
Google started as Backrub.
Google từng là BackRub.
This search engine was called BackRub.
Search engine này có tên là BackRub.
He dubbed the project BackRub.
Họ đã gọi dự án với cái tên BackRub.
Backrub was the original name of Google.
BackRub là tên đầu tiên của Google.
The original name of Google was Backrub.
Cái tên ban đầu của Google là BackRub.
They then created a search engine called Backrub.
Họ tạo ra một công cụ tìm kiếm có tên là BackRub.
Google has had several logos since its renaming from BackRub.
Google đã có vài lần đổi tín chương từ khi họ đổi tên từ BackRub.
Together they collaborated on a search engine called BackRub.
Họ tạo ra một công cụ tìm kiếm có tên là BackRub.
Did you know that Google was originally called Backrub?
Bạn có biết rằng Google ban đầu được gọi là BackRub?
Larry and Sergey begin collaborating on a search engine called BackRub.
Larry và Sergey bắt đầu hợp tác xây dựng một công cụ tìm kiếm có tên là BackRub.
Google has had several logos since its renaming from BackRub.
Logo Google đã thay đổi rất nhiều lần từ khi nó đổi tên từ BackRub.
BackRub analyzed backlinks and assigned a value to each page.
BackRub đã phân tích các liên kết ngược và gán một giá trị cho mỗi trang.
Well, not quite Google- it was called BackRub back then.
Vâng, không hẳn là Google- lúc đó nó được gọi là BackRub.
Did you know that the company Google was originally called Backrub?
Bạn có biết rằng Google ban đầu được gọi là BackRub?
Larry and Sergey begin collaborating on a search engine called BackRub.
Tháng 1/ 1996, Larry và Sergey bắt đầu hợp tác xây dựng một công cụ tìm kiếm có tên là BackRub.
In 1997, Page and Brin decide to rename BackRub to something else.
Mùa thu năm 1997, Brin và Page quyết định BackRub cần thay một cái tên khác.
The Google logo has had many different versions since its renaming from BackRub.
Logo Google đã thay đổi rất nhiều lần từ khi nó đổi tên từ BackRub.
By July 2001, BackRub had been renamed Google and was doing really well.
Tháng Bảy năm 2001, BackRub đã được đổi tên thành Google và hoạt động thực sự hiệu quả.
First they gave a name website as BackRub then they changed it into Google.
Ban đầu công cụ tìm kiếm có tên gọi là BackRub, nhưng sau đó được đổi tên thành Google.
Results: 104, Time: 0.0254

Backrub in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese