BADR in Vietnamese translation

Examples of using Badr in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(Commander of the Badr Organization).
( Chỉ huy của Badr Organization).
(Head of Badr Organization).
( Chỉ huy của Badr Organization).
(Leader of the Badr Organization).
( Chỉ huy của Badr Organization).
Al-Shaykh Badr has an altitude of 536 meters.
Al- Shaykh Badr có độ cao 536 mét.
The Badr Organization is the militia associated with SCIRI.
Tổ Chức Badr là nhóm dân quân liên kết với SCIRI.
I'm sorry, Badr who? Thank you.
Tôi xin lỗi, Badr nào? Cảm ơn.
Badr! Why did you bring him here?
Sao mày đưa hắn về đây? Badr!
Thank you. I'm sorry, Badr who?
Tôi xin lỗi, Badr nào? Cảm ơn?
Why did you bring him here? Badr!
Sao mày đưa hắn về đây? Badr!
He did this to avenge the defeat at Badr.
Ông ta tiến hành chiến dịch này để trả thù cho thất bại tại Badr.
Badr brought him.- Who's this?
Ai đây?- Badr đưa hắn về?
The Houthis take their name from Hussein Badr al-Din al-Houthi.
Lực lượng Houthi được đặt tên theo Hussein Badr al- Din al- Houthi.
The Syrian sculptor Nizar Ali Badr is a discreet man.
Nhà điêu khắc người Syria Nizar Ali Badr rất kín đáo.
May Badr as Allie Harris,
May Badr trong vai Allie Harris,
Prince Badr bin Saud bin Abdulaziz 20 Jan- 5 February 1963.
Hoàng tử Badr bin Saud bin Abdulaziz 20 tháng 1- 5 tháng 2 năm 1963.
Besides, Badr brought this guy over here because he saw our faces.
Hơn nữa, Badr đưa hắn về đây vì hắn đã thấy mặt bọn tao.
Scene from Siyer-i Nebi Hamza and Ali leading the Muslim armies at Badr.
Cảnh trong sử thi Siyer- i Nebi diễn tả Hamza và Ali lãnh đạo quân Hồi giáo tại Badr.
Other cities in the province include Yanbu' al Bahr and Badr Hunayn.
Các thành phố khác trong tỉnh gồm có Yanbu' al Bahr và Badr Hunayn.
Analyst Badr Almotawa said the government and social institutions have taken up the issue seriously.
Chuyên gia phân tích xã hội Badr Almotawa cho biết, chính phủ và các tổ chức trong nước đã nhìn nhận vấn đề một cách nghiêm túc.
al-Shaykh Badr to the west.
al- Shaykh Badr ở phía tây.
Results: 170, Time: 0.0215

Top dictionary queries

English - Vietnamese