BARKING in Vietnamese translation

['bɑːkiŋ]
['bɑːkiŋ]
sủa
bark
bright
snark
yapping
barking-and
clear
tiếng
voice
language
sound
speak
english
noise
reputation
loud
spanish
famous

Examples of using Barking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She stabs her dog because of her barking, justice condemns her to an exemplary sentence.
Cô đâm con chó của mình vì tiếng sủa của cô, công lý lên án cô bằng một câu mẫu gương mẫu.
Fisherman's Wharf rings with the barking of seals and brims with the world's finest Dungeness crab restaurants.
Fisherman' s Wharf rings với những tiếng sủa của con dấu và brims với các nhà hàng trên thế giới cua Dungeness tốt nhất.
There are many ways to prevent barking, including daily exercise and training sessions.
Có nhiều cách để ngăn chó sủa, bao gồm việc tập luyện hàng ngày và các buổi huấn luyện.
The joyful barking of the animals was the last noise that awakened the echoes slumbering among the darksome walls of the ancient house.
Những tiếng sủa vui sướng của hai con chó là tiếng ồn cuối cùng đánh thức các vọng âm giấu trong những bức tường đen kịt của ngôi nhà cũ kỹ.
Because he could not anymore to hear barking, a Korean farmer killed his neighbor's Corgi.
Vì anh ta không thể nữa nghe thấy tiếng sủa, một nông dân Hàn Quốc giết Corgi của người hàng xóm.
From this league, only Barking, Barkingside, Burnham Ramblers,
Từ giải đấu này, chỉ có Barking, Barkingside, Burnham Ramblers,
In such a simple way you suppress barking without harming the psyche of your pet.
Trong một cách đơn giản như vậy, bạn ngăn chặn tiếng sủa mà không làm tổn hại đến tâm lý của thú cưng của bạn.
The dogs had started barking before they'd even knocked on the door.
Một con chó bắt đầu sủa lên thậm chí trước cả khi chàng chạm vào cánh cửa.
When you catch a pet on the barking, order him to come to you.
Khi bạn bắt được một con thú cưng đang sủa, hãy ra lệnh cho nó đến với bạn.
which is manifested by excessive barking and growling, and even biting.
điều này được biểu hiện bằng tiếng sủa và gầm gừ quá mức, và thậm chí là cắn.
leaves outside the window, it is worth using other options for stopping the barking.
đáng để sử dụng các lựa chọn khác để ngăn chặn tiếng sủa.
to alert owners and then be controlled and stopped before the barking gets out of control.
dừng lại trước khi con chó trở nên quá kích động và mất kiểm soát.
you are barking at the wrong tree.
bạn đang sủa lên cây sai.
left my dog with the other dogs, and the barking… it just stopped.
những con chó khác, Và sau đó… những tiếng sủa ngừng hẳn.
Check out each button enjoy the sound of dog barking, running water,
tận hưởng âm thanh tiếng chó sủa, tiếng nước chảy,
Use it to remove unwanted background noise when you're not speaking into the mic- dogs barking, children playing, or your TV.
Sử dụng nó để loại bỏ tạp âm nền khi bạn không nói vào mic- tiếng chó sủa, tiếng trẻ em chơi đùa hoặc TV.
Regardless of the reason the dog was initially barking, he now associates the mail carrier walking toward him as a danger because of the bad things that happened to him when he barked at that person.
Bất kể lý do ban đầu con chó sủa là gì, bây giờ anh ta liên kết người đưa thư đi về phía anh ta là một mối nguy hiểm vì những điều xấu xảy ra với anh ta khi anh ta sủa người đó.
In 2000, director Bong Joon-ho cast her as Hyeon-nam in the film Barking Dogs Never Bite, a critical success, for her willingness to do the part without makeup, something other South
Năm 2000, đạo diễn Bong Joon Ho đã đưa cô vào bộ phim Barking Dogs Never Bite vì đã sẵn sàng đóng một vai
That one January, during a storm, to stop my dogs barking I held the dog around the corner of the barn in a gale until it froze to death. When I first began farming, I was so vexed at my own inability.
Tôi đã ôm con chó đứng ở góc chuồng trong cơn gió giật tôi rất bực mình vì không thể ngăn tiếng chó sủa Khi tôi bắt đầu làm trang trại, nên vào tháng một nọ, trong lúc gió bão, tới khi nó chết cóng.
The league permits member clubs to play on grounds in the boroughs of Havering, Barking& Dagenham,
Giải cho phép các đội bóng chơi trên sân ở Havering, Barking& Dagenham,
Results: 622, Time: 0.054

Top dictionary queries

English - Vietnamese