BEING AT in Vietnamese translation

['biːiŋ æt]
['biːiŋ æt]
đang ở
are in
at
live
là ở
is in
that in
particularly in
that at
as in
especially in
được ở
be in
get in
acquired in
can stay
achieved in
obtained in
learned in
nằm ở
lie in
be in
located in
is located in
situated in
sits at
tại một
at one
in one
at some
at another
in some
was at
in another
at once
in parts
đã ở
in
was in
have been in
have stayed
already at
lived
was staying
there
here
phải ở
have to stay
must be in
must stay
should be in
should stay
have to be in
right at
need to stay
not in
must remain

Examples of using Being at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Html-as being at revision 15.
Html</ filename>- như là đang ở phiên bản 15.
However, the laboratory of the market now points to Apple being at the limit of their price premium for the iPhone.
Tuy nhiên, thí nghiệm trên thị trường giờ chỉ ra rằng Apple đang ở giới hạn về mức giá cao cấp cho chiếc iPhone của họ.
There's nothing better than being at home with family and friends, and I like my work to encourage that.
Không có gì tốt hơn là ở nhà với gia đình và bạn bè, và tôi thích công việc của tôi để khuyến khích đó.
Imagine being at home and you realize there's something you need from a server or internal website at the office.
Hãy tưởng tượng bạn đang ở nhà và bạn nhận ra có điều gì đó mà bạn cần từ một máy chủ hoặc các trang web nội bộ tại văn phòng.
But her interest in studying and her joy at being at the Sorbonne with all its opportunities helped her overcome difficulties.
Nhưng niềm đam mê mãnh liệt của bà trong nghiên cứu và niềm vui của bà được ở Sorbonne với tất cả những cơ hội của nó đã giúp bà khắc phục mọi khó khăn.
It's my business when you lie about being at work and you come home at three o'clock in the morning.
Chuyện của em khi anh nói dối là ở chỗ làm và về nhà lúc ba giờ sáng.
Despite being at the online scene for less than a year, it has already
Mặc dù đang ở cảnh trực tuyến cho ít hơn một năm,
risk not being at his wife's side when their first child was born?
chấp nhận không được ở bên cạnh vợ mình khi đứa con chào đời?
Being at the height of 1,000m above the sea level, Thang Hen Lake is
Nằm ở độ cao hàng nghìn mét so với mực nước biển,
It's my business when you lie about being at work and you come home at three o'clock in the morning and you can't explain
Chuyện của em khi anh nói dối là ở chỗ làm và về nhà lúc ba giờ sáng
We surveyed a nationally representative sample of 261 adults and asked them to imagine being at a party with a secret gift exchange.
Chúng tôi đã khảo sát một mẫu đại diện trên toàn quốc gồm 261 người lớn và yêu cầu họ tưởng tượng đang ở một bữa tiệc với một trao đổi quà tặng bí mật.
When being at a large-conclude domestic resort, bring alongside your own A/V cable for your notebook.
Khi lưu trú tại một khách sạn trong nước cao cấp, mang theo của cáp A/ V của bạn cho máy tính xách tay của bạn.
Part of being successful is being at the right place at the right time.
Một phần của thành công là việc được ở đúng nơi vào đúng thời điểm.
Pamplona has a moderate climate being at 446 metres(1,463 ft) in terms of elevation.
Pamplona có khí hậu ôn hòa, nằm ở độ cao 446 mét( 1.463 ft).
Enjoy your days in a wonderful Vietnam and feel like being at home whether you are on business trip or on vacation.
Hãy tận hưởng những ngày tuyệt vời của bạn đất nước Việt Nam xinh đẹp như là ở nhà của chính mình dù rằng bạn đang trong chuyến công tác hay kỳ nghỉ mát.
X introducing the notch, it seems like each and every manufacturer is eyeing this trend with Huawei being at the forerunner.
mọi nhà sản xuất đang chú ý đến xu hướng này với Huawei đang ở tiền thân.
I take it all of these people deny being at the Peninsula on the night in question?”.
Chắc tất cả những người này đều phủ nhận đã ở khách sạn Peninsula vào buổi tối hôm ấy?”.
But her keen interest in studying and her joy at being at the Sorbonne with all its opportunities helped her surmount all difficulties.
Nhưng niềm đam mê mãnh liệt của bà trong nghiên cứu và niềm vui của bà được ở Sorbonne với tất cả những cơ hội của nó đã giúp bà khắc phục mọi khó khăn.
I remember being at a conference in India with an old friend who came from an Indian royal family.
Tôi còn nhớ, tại một cuộc Hội nghị ở Ấn Độ với một người bạn cũ xuất thân từ một gia đình Hoàng gia Ấn Độ.
He used to say, for example,“Think of the center of gravity of your arm as being at the bottom,” and things like that.
Thầy thường nói, ví dụ,“ Hãy nghĩ trọng lượng của cánh tay bạn nằm ở phía dưới,” và những thứ tương tự như vậy.
Results: 199, Time: 0.0823

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese