BETTA in Vietnamese translation

betta
the beta
fish
bet
individual
personal
fools

Examples of using Betta in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Aggressiveness: cockerels- Betta relatively peaceful fish- they can not be called predators.
Nhanh nhẹn: gà trống- Cá Betta tương đối hòa bình- chúng không thể được gọi là động vật ăn thịt.
There are such aquarium fish, the compatibility with which the betta is good,
Có những con cảnh như vậy, khả năng tương thích với cá betta là tốt,
Anyway, it is highly possible that this Betta is taking the ecological niche left empty by B.
Dẫu vậy, hoàn toàn có khả năng loài betta này chiếm lĩnh địa bàn sinh thái mà loài B.
Similarly, watch your betta to see if he/she spits up any food.
Tương tự như vậy, quan sát xem liệu cá Betta của bạn có phun thức ăn ra không.
by Dr. Gene Lucas, who played around with several genes until the first solid white betta came to be.
ông ta đã làm việc với vài dòng gen từ khi con Betta trắng đầu tiên ra đời.
amount of black pigment, intensity of color) which shape the ideal red betta.
tác động đến màu sắc của cá betta đỏ lý tưởng.
Some argue that given how popular fish fighting in the area, this Betta might just be a hybrid of B. splendens and B.
Một số ý kiến phản đối rằng dựa trên sự phổ biến của cá đá trong vùng, loài betta này có lẽ là cá lai giữa B. splendens và B.
You can see the very obvious evident that show quality of long fin Betta in America continental far ahead from Thai long fin Betta.
Chúng ta có thể thấy rõ điều này khi xét đến sự phát triển mạnh mẽ của cá Betta đuôi dài ở Mỹ so với cá Betta đuôi dài ở Thái Lan.
Sarcastically, companies dealing with food for big fish are not aware that the mouth of Betta is smaller than the gold or other fish.
Trớ trêu thay, hầu hết những công ty sản xuất thức ăn cho không nhận ra rằng miệng của cá Betta nhỏ hơn so nhiều với miệng của vàng hay những loài khác.
In case your tank does not have a cover, keep the level of water to just 80% of its capacity to confirm that your Betta does not jump out of the tank.
Nếu bể của bạn không có nắp, nên che miệng bể khoảng 80% trở lên để đảm bảo cá Betta không nhảy ra ngoài.
Besides stimulating the betta fish grow faster, regular water changes with food quality also makes beautiful betta once they mature.
Bên cạnh việc kích thích cá betta phát triển nhanh hơn, việc thay nước thường xuyên cùng với thức ăn chất lượng cũng làm cho betta đẹp hơn một khi chúng trưởng thành.
Gene Lucas, who played around with several genes until the first solid white betta came to be.
Gene Lucas, ông ta đã làm việc với vài dòng gen từ khi con Betta trắng đầu tiên ra đời.
therefore it is incompatible with betta.
do đó nó không tương thích với cá betta.
More than 600 eggs can come from a single spawn, meaning that you could end up caring for more than 500 betta fish!
Một lần cá đẻ có thể lên đến 600 trứng, điều đó có nghĩa là bạn có thể nuôi đẻ thành công đến 500 con cá chọi!
Ironically, most big fish food companies don't realize that Betta fish have smaller mouths than, say, goldfish or others.
Trớ trêu thay, hầu hết những công ty sản xuất thức ăn cho cá không nhận ra rằng miệng củaBetta nhỏ hơn so nhiều với miệng của cá vàng hay những loài cá khác.
The name Betta pi come from the fact that this fish have the pi(Pi is a Greek letter and a mathematical symbol for 3.124) mark on their chin.
Cái tên Betta pi sự thật là vì loài cá này có" pi"( pi là một kí tự Hi Lạp và một biểu tượng toán học cho 3.124), đánh dấu trên cằm của chúng.
This could be a sign that your betta is a picky eater, or it could also mean that the pellets are too big for the betta's mouth.
Điều này có thể là một dấu hiệu cho thấy Betta của bạn kén ăn, hoặc cũng có thể là các viên thức ăn quá lớn đối với miệng của Betta.
if levels are above this then your betta will be suffering ammonia/nitrate poisoning and you will need
mức này cao hơn thì của bạn sẽ bị ngộ độc amoniac/ nitrat
In the early twentieth century, American breeders began to develop new species of Betta splendens, which were distinguished by fins of unusual symmetry
Đầu thế kỷ XX, các nhà lai tạo Mỹ bắt đầu phát triển các loài Betta splendens mới, được phân biệt bằng
Betta fish are, it can be
Trong bầy cá betta, có thể nói
Results: 108, Time: 0.0751

Top dictionary queries

English - Vietnamese