BIC in Vietnamese translation

Examples of using Bic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
products reached $52 million in sales and conquered 22.4% of the market shares.[8] Bic is also known for making disposable razors for both men and women.
chinh phục 22,4% thị phần.[ 5] Bic cũng được biết đến với việc chế tạo dao cạo dùng một lần cho cả nam và nữ.
Yodobashi Camera and Bic Camera, home centers
Camera Yodobashi và Camera bic, trung tâm gia đình
Currently product packaging biodegradable friendly environment of Thai Son Nam has been provided for most of the major supermarkets in the country such as Metro, Bic C, Co-op mart, Saigon Co-op, Citimart,… and exports to many European countries, Japan.
Hiện nay sản phẩm bao bì tự phân hủy sinh học thân thiện với môi trường của Nam Thái Sơn đã được cung cấp cho hầu hết các siêu thị lớn trong cả nước như Metro, Bic C, Co. op mart, Saigon Co. op, Citimart,… và xuất khẩu đi thị trường nhiều nước Châu Âu, Nhật Bản.
product reached $52 million in sales and conquered 22.4% of the market shares.[10] Bic is also known for making disposable razors for both men and women.
chinh phục 22,4% thị phần.[ 7] Bic cũng được biết đến với việc chế tạo dao cạo dùng một lần cho cả nam và nữ.
BIC On/ Off.
BLC Bật/ Tắt.
BIC Auto/ Manual.
BLC Tự động/ bằng tay.
AGC/ BIC/ White balance: Auto.
Cân bằng AGC/ BLC/ Trắng: Tự động.
Dynamic engine with Smart BIC.
Năng động với động cơ thông minh BLC.
The symbol for BIC can be written BIC.
Ký hiệu BLC có thể được viết BLC.
AGC and BIC.
AGC và BLC.
BIC backlight compensation function.
Chức năng bù ngược sáng BLC.
What is SWIFT BIC?
Swift bic là gì?
BIC here too.
Bic cũng.
Back light Off/ BIC/ HSBLC.
Đèn nền tắt/ blc/ hsblc.
Forging the way in Japan is BIC Camera stores, they opened doors in Akihabara this week and started accepting Bitcoin immediately using Bitflyer.
Người mở đường ở Nhật là cửa hàng BIC Camera, họ đã mở cửa tại Akihabara tuần này và bắt đầu chấp nhận Bitcoin ngay lập tức sử dụng Bitflyer.
Swift Code is a standard format of Bank Identifier Codes BIC and it is unique identification code for a particular bank.
Mã Swift là định dạng chuẩn của Mã nhận diện ngân hàng( BIC) và là mã nhận dạng duy nhất cho một ngân hàng cụ thể.
A BIC representative was also invited to give a keynote address at the 2nd Annual Malang International Peace Conference in August.
Một đại diện BIC cũng đã được mời để phát biểu tại Hội nghị Hòa bình Quốc tế Malang thường niên lần thứ 2 vào tháng Tám.
that has been standardized, and that was before the development of BIC and BBR.
nó xảy ra trước sự phát triển của BIC và BBR.
a 25% stake in Angolan bank Banco BIC SA.
25% cổ phần tại ngân hàng Banco BIC Angola SA.
a 25% stake in Angolan bank Banco BIC SA.
25% cổ phần tại ngân hàng Banco BIC Angola SA.
Results: 155, Time: 0.0663

Top dictionary queries

English - Vietnamese