BIKINI in Vietnamese translation

[bi'kiːni]
[bi'kiːni]

Examples of using Bikini in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first-ever horse racing bikini contest, organized by The Gold Coast Turf Club, was held in Australia in 2010.
Cuộc thi mặc bikini đua ngựa do The Gold Coast Turf Club tổ chức diễn ra lần đầu tại Australia vào năm 2010.
Our bikini catalog is updated weekly with 20 and more sets of photos.
Bikini vào cửa hàng của chúng tôi được cập nhật hàng tuần với 20 và nhiều bộ ảnh.
When I was a child I drew bikini girls for male guests on the back of their cigarette packs.
Khi còn là một đứa bé, tôi vẽ những cô gái mặc bikini cho những người đàn ông ở mặt sau hộp xì- gà của họ.
But as Fukiyose sweated in her black bikini next to him, he had a feeling not all of that sweat came from the heat.
Nhưng khi Fukiyose đổ mồ hôi trong bộ bikini đen kế bên, cậu có cảm giác không phải toàn bộ chỗ mồ hôi đó đến từ cái nóng.
Intimate lightening creams take time. So start now to lighten the dark skin of your bikini area with an effective intimate lightening cream.
Vì vậy, bắt đầu bây giờ để làm sáng da sẫm màu của vùng bikini của bạn với một kem làm sáng thân mật hiệu quả.
Sometimes the term bikini is used to describe the type of man's swimsuit also known as speedos.
Thỉnh thoảng từ bikini còn được sử dụng để gọi kiểu đồ bơi nam giới cũng thường được gọi là speedos.
Happy 63rd birthday, bikini- possibly the greatest enjoyment-giving invention of the 20th century.".
Chúc mừng sinh nhật lần thứ 65 của bikini- sáng chế tuyệt vời và lý thú nhất của thế kỷ 20".
Especially after that bikini perch that has been marked on Instagram, raising envy with
Đặc biệt là sau bộ bikini cá rô đã được đánh dấu trên Instagram,
Floral blooming pattern bandeau bikini swimwear set with split removable strap swimsuit for girls.
Hoa nở mặc bikini mẫu băng tóc Swimwear thiết với chia áo tắm dây đeo tháo rời cho bé gái.
Actress Brigitte Bardot embraced the bikini in the 1952 film,“The Girl in the Bikini.”.
Nữ diễn viên Brigitte Bardot gợi cảm với bikini trong phim“ The Girl in the Bikini”( 1952).
Homemade ice cream recipes with which to fight the heat without ruining the bikini operation.
Công thức làm kem tự làm để chống lại cái nóng mà không làm hỏng hoạt động của bộ bikini.
I looked like a bulldog in bikini, and my hips, legs
một chú chó bull trong bộ bikini, và hông của tôi, chân
enormous breasts, and bikini armor!!”!
áo giáp mặc bikini!!
After all, not even a single domestic cartoon did not depict his characters in a bikini of the valves of shells.
Sau khi tất cả, thậm chí không một phim hoạt hình trong nước duy nhất đã không mô tả nhân vật của mình trong bộ bikini của các van của vỏ.
In total there were 23 detonations starting with Operation Crossroads in 1948 until nuclear testing on Bikini ended in 1958.
Sau 23 vụ nổ, các vụ thử hạt nhân trên đảo Bikini kết thúc vào năm 1958.
I looked like a bulldog in bikini, and my hips, legs
một chú chó bun trong bộ bikini, và hông, chân
Saten right then and there but she could not do so because she was afraid the jewelry bikini would catch on something.
ngay lúc đó nhưng cô không thể làm thế vì sợ bộ bikini trang sức sẽ mắc phải cái gì đó.
The best thing about the Atlantis is Cain at the Cove- where poolside gaming and blackjack in a bikini is a reality.
Điều tuyệt vời nhất về người Atlantis là Cain at the Cove- nơi chơi game bên hồ bơi và blackjack trong bộ bikini là một thực tế.
Rating: 73.68% with 38 votes Today spongebob is helping the bus driver to take the passengers in bikini bottom to their destination.
Rating: 73.68% with 38 votes Hôm nay spongebob đang giúp các tài xế xe buýt để có những hành khách ở phía dưới bộ bikini đến đích của họ.
Some words are spelled both ways: caqui and kaki are both used for"khaki," and both bikini and biquini are used.
Một số từ được đánh vần là cả hai cách: caqui và kaki đều được sử dụng cho" khaki", và cả hai bộ bikini và biquini đều được sử dụng.
Results: 1261, Time: 0.0604

Top dictionary queries

English - Vietnamese