BLA in Vietnamese translation

bla
blah
blå

Examples of using Bla in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
about the author and bla bla bla… An“About me” page should be at least 300 words.
về tác giả và bla bla bla… Một trang“ Giới thiệu về tôi” phải có ít nhất 300 từ.
they were the cheapest, and beer of course, Pripps Bla and Carlsberg, six-packs with that plastic wrap around them.
Pripps Bla và Carlsberg, lốc 6 lon vẫn còn nguyên nylon bọc.
what music we're playing in it, what we wear, whether we will get into certain clubs or not bla bla bla bla.
liệu ta có tham gia một số câu lạc bộ nhất định nào đó không, v. v… và v. v….
Jiand Baloch of the BLA said.
phát ngôn viên của BLA, cho biết.
In August, a BLA suicide bomber attacked a bus full of Chinese mining workers in Balochistan, wounding five people.
Hồi tháng 8, một phần tử đánh bom liều chết của BLA đã tấn công một chiếc xe buýt chở công nhân mỏ Trung Quốc ở Baluchistan, khiến 5 người bị thương.
In August, a BLA suicide bomber attacked a bus carrying Chinese mining workers in Baluchistan, wounding five people.
Hồi tháng 8, một phần tử đánh bom liều chết của BLA đã tấn công một chiếc xe buýt chở công nhân mỏ Trung Quốc ở Baluchistan, khiến 5 người bị thương.
The attack was carried out"to warn China to vacate Balochistan and stop plundering its resources," according to the BLA.
BLA tuyên bố cuộc tấn công đã được thực hiện“ để cảnh cáo Trung Quốc để yên Balochistan và ngừng cướp tài nguyên của họ”, theo Nikkei.
Furthermore, in 2018 the BLA(Baloch Liberation Army) targeted a bus transporting Chinese engineers in the Dalbandin district in a suicide bombing.
Cũng trong tháng 8/ 2018, BLA đã tiến hành đánh bom tự sát nhằm vào một xe bus chở các kỹ sư Trung Quốc ở khu vực Dalbandin khiến những người trên xe bị thương.
Despite the death of the BLA leader, there have been three attacks on security forces in Balochistan in the first week of 2019.
Bất chấp cái chết của thủ lĩnh BLA, đã có ba cuộc tấn công vào lực lượng an ninh tại Balochistan trong tuần đầu tiên của năm 2019.
The BLA Statistics and a recent study from Georgetown University's Center on Education offer the following as signs of difficulty and doom.
Thống kê BLA và một nghiên cứu tại Đại học Georgetown Trung tâm giáo dục cung cấp sau đây là dấu hiệu của khó khăn và doom.
At BLA we are committed to providing the best quality for every student- for a career without borders.
Tại BLA, chúng tôi cam kết cung cấp chất lượng tốt nhất cho mọi sinh viên- cho sự nghiệp không biên giới.
At BLA, we emphasize learning through creativity, with a focus on fostering effective communication and teamwork amongst other transferable skills.
Tại BLA, chúng tôi nhấn mạnh việc học thông qua sự sáng tạo, tập trung vào việc thúc đẩy giao tiếp hiệu quả và làm việc nhóm giữa các kỹ năng chuyển nhượng khác.
The BLA and other armed Baloch separatist groups have frequently targeted Chinese personnel since the launch of CPEC, terming the project an"imperialist" endeavour.
BLA cùng các nhóm ly khai Baloch khác từng nhắm đến người Trung Quốc kể từ khi CPEC khởi động, gọi dự án này là một" nỗ lực đế quốc".
In July 2019 the company affirmed plans to complete the BLA in September 2019 with potential FDA approval in 1Q'20.
Vào tháng 7 năm 2019, công ty đã khẳng định kế hoạch hoàn thành BLA vào tháng 9 năm 2019 với sự chấp thuận tiềm năng của FDA trong 1Q' 20.
Several militant groups operate in the region, including the Pakistani Taliban, the BLA and the Sunni Muslim extremist group Lashkar-e-Jhangvi.
Nhiều nhóm phiến quân đã và đang hoạt động tại khu vực này, bao gồm Taliban, BLA và nhóm Hồi giáo Sunni cực đoan Lashkar- e- Jhangvi.
Several militant groups operate in the area, such as the Pakistani Taliban, the BLA and the Sunni Muslim extremist group Lashkar-e-Jhangvi.
Nhiều nhóm phiến quân đã và đang hoạt động tại khu vực này, bao gồm Taliban, BLA và nhóm Hồi giáo Sunni cực đoan Lashkar- e- Jhangvi.
In March 2019 CytoDyn filed with the US FDA the first part of the BLA for leronlimab(PRO140) as a combination therapy with HAART in HIV.
Vào tháng 3 năm 2019, CytoDyn đã đệ trình lên FDA Hoa Kỳ phần đầu tiên của BLA cho leronlimab( PRO140) như một liệu pháp kết hợp với HAART trong HIV.
BLA is one of a number of militant groups formed in the mid 1970s among the Baloch people, an ethnic group
BLA là một trong những nhóm phiến quân thành lập vào giữa thập niên 70 của thế kỷ XX,
BLA is one of a number of militant groups formed in the mid 1970s among the Baloch people, an ethnic group found in parts of Pakistan, Iran, and Afghanistan.
BLA là một trong nhiều nhóm phiến quân hình thành vào giữa thập niên 1970 trong cộng đồng người Baloch- một sắc dân sống rải rác ở Pakistan, Iran và Afghanistan.
In August 2018, the BLA targeted a bus transporting Chinese engineers in the Dalbandin district in a suicide bombing; those in the bus suffered minor injuries.
Cũng trong tháng 8/ 2018, BLA đã tiến hành đánh bom tự sát nhằm vào một xe bus chở các kỹ sư Trung Quốc ở khu vực Dalbandin khiến những người trên xe bị thương.
Results: 76, Time: 0.026

Top dictionary queries

English - Vietnamese