BOBBIE in Vietnamese translation

Examples of using Bobbie in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But when Bobbie crept down later to bring up her presents-for she felt she really could not be separated from them all night-Mother was not writing, but leaning her head on her arms
Nhưng khi Bobbie rón rén đi xuống lấy quà lên phòng- con bé cảm thấy không thể xa chúng cả đêm-
Six months later in February 1924, Bobbie appeared at the front door of his Silverton home after crossing deserts, plains and mountains that had left his feet worn to the bones.
Sáu tháng sau đó vào tháng 2 năm 1924, Bobbie xuất hiện tại cửa trước của căn nhà Silverton của mình sau khi vượt qua sa mạc, vùng đồng bằng và những ngọn núi đã để chân ông ta đeo vào xương.
But when Bobbie crept down later to bring up her presents--for she felt she really could not be separated from them all night--Mother was not writing,
Nhưng khi Bobbie rón rén đi xuống lấy quà lên phòng- con bé cảm thấy không thể xa chúng cả đêm- thì nó thấy mẹ không ngồi viết
Six months later in February 1924, Bobbie appeared at the front door of his Silverton home after crossing deserts, plains and mountains that had left his
Sáu tháng sau, vào tháng 2 năm 1924, Bobbie xuất hiện ở cửa trước của ngôi nhà Silverton của mình sau khi băng qua các sa mạc,
season two, Millie Bobbie Brown added that season two was different because there was“double the security”
mùa thứ hai, Millie Bobbie Brown nhấn mạnh rằng mùa 2 rất khác biệt
You rarely meet a really rich person named Bobbie, Rickie, or Danny, but you may meet Robert W. Smith-
Bạn hiếm khi thấy một người giàu tên là Bobbie, Rickie hay Danny nhưng có thể,
if only dear old Bobbie didn't forget to go to the wedding,
chỉ thân yêu cũ Bobbie đã không quên đến đám cưới,
I don't suppose dear old Bobbie had ever had two ideas in the same morning before in his life; but now he did it without an effort.
Tôi không cho rằng thân yêu cũ Bobbie đã bao giờ có hai ý tưởng trong cùng một buổi sáng trước khi vào cuộc sống của mình, nhưng bây giờ anh đã làm nó mà không cần nỗ lực.
Recent film roles include Pam Schoenberg in the drama Woman in Gold(2015), bipolar poet Carla in the independent comedy-drama Touched with Fire(2015) and Bobbie Jo Logan Chapman in Steven Soderbergh's critically-acclaimed comedy Logan Lucky(2017).
Các bộ phim gần đây bao gồm Pam Schoenberg trong phim Woman in Gold( năm 2015), nhà thơ lưỡng cực Carla trong bộ phim hài Touched with Fire( 2015) và Bobbie Jo Logan Chapman trong bộ phim hài nổi tiếng của Steven Soderbergh Logan Lucky( 2017).
Lt. Bobbie Long, the 1961 Bendix trophy.
Trung úy Bobbie Long, giải thưởng Bendix năm 1961.
it was no wonder that Bobbie liked domesticity.
nó không tự hỏi rằng Bobbie thích gia sự.
I had a good deal of time on my hands, but not enough to amount to anything when it was a question of reforming dear old Bobbie by argument.
Tôi đã có một thỏa thuận tốt thời gian trên tay của tôi, nhưng không đủ số tiền để bất cứ điều gì khi nó là một câu hỏi của cải cách thân yêu cũ Bobbie bởi tranh luận.
Lt. Bobbie Long, the 1961 Bendix trophy.
Trung úy Bobbie Long, giải thưởng Bendix năm 1961.
I saw that clearly enough, and I tried to make Bobbie see it, when he was by way of pouring out his troubles to me one afternoon.
Tôi thấy rõ ràng đủ, và tôi đã cố gắng làm cho Bobbie nhìn thấy nó, khi ông được bằng cách đổ ra rắc rối của mình với tôi một buổi chiều.
Bobbie couldn't help her face changing a little-not so much because she was disappointed at not getting the engine, as because she had thought it so very noble of Peter,
Bobbie không thể ngăn một thoáng thay đổi trên gương mặt- không phải vì nó thất vọng khi không được nhận con tàu
Bobbie couldn't help her face changing a little- not so much because she was disappointed at not getting the engine, as because she had thought it so very noble of Peter,
Bobbie không thể ngăn một thoáng thay đổi trên gương mặt- không phải vì nó thất vọng khi không được nhận con tàu
When Bobbie smashed himself up at polo,
Khi Bobbie đập tan mình tại polo,
I often do it--when in rushed Bobbie, with his eyes bulging and his face the colour of an oyster,
tôi thường làm điều đó- trong khi vội vã Bobbie, với đôi mắt ốc nhồi và đối mặt với màu sắc của một trai, vẫy tay chào một mảnh
By Bobbie Hinman.
Viết bởi Bobbie Hinman.
This is Bobbie.
Đây là Bobbie.
Results: 258, Time: 0.043

Top dictionary queries

English - Vietnamese