BODO in Vietnamese translation

bodo
between bodos

Examples of using Bodo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you can help please contact me on messenger ID bodo_zidan! Thanks.
Nếu bạn có thể giúp tôi xin vui lòng liên hệ với tôi trên messenger ID bodo zidan! Cảm ơn.
We are Bodo tribals, we are not like the other Assamese or Muslim people.
Chúng tôi là người bộ tộc Bodo, chúng tôi không giống người Assam hay người Hồi giáo khác.
Bodo Schaefer is a businessman,
Bodo Schaefer là một doanh nhân,
Mr. Bodo Ramelow said that the current strong German economy also relied on an important vocational training system.
Ông Bodo Ramelow cho biết nền kinh tế Đức phát triển mạnh mẽ như hiện nay cũng dựa vào một hệ thống đào tạo nghề quan trọng.
It was incredibly hectic,” Bodo, 21, a Foothill Community College student, said in an interview Friday.
Thật là rất bận rộn,” theo Bodo, 21 tuổi, sinh viên tại trường Foothills Community College, nói trong cuộc phỏng vấn vào Thứ Sáu.
Bodo Uebber, Daimler Financial Services Board of Management member, reveals in a press release by the company.
Bodo Uebber, thành viên Hội đồng Quản trị Dịch vụ Tài chính Daimler, tiết lộ trong một thông cáo báo chí của công ty.
This is the worst thing imaginable," the town's Mayor Bodo Klimpel said at an emotional media conference.
Đây là điều khủng khiếp nhất có thể tưởng tượng được," thị trưởng thành phố Bodo Klimpel nói tai một cuộc họp báo đầy cảm động.
Leigh Day also said that Shell had pledged to clean up the Bodo Creek over the next few months.
Leigh Day cũng nói Shell đã tuyên bố sẽ làm sạch sông Bodo trong những tháng tới.
This is the worst thing imaginable," the town's Mayor Bodo Klimpel said at an emotional media conference.
Đây là điều tồi tệ nhất mà bạn có thể tưởng tượng ra”, thị trưởng Bodo Klimpel nói trong cuộc họp báo.
Karl Kreile and Bodo Mende, a couple for 38 years,
Karl Kreile và Bodo Mende, một cặp gắn bó trong 38 năm,
On Friday, Bodo organized a summit on student homelessness that drew more than 50 students, faculty, community members and elected officials.
Hôm Thứ Sáu, Bodo tổ chức một cuộc họp quan trọng về sinh viên vô gia cư đã thu hút hơn 50 sinh viên, các thành viên cộng đồng và những dân cử.
Alma moved to Mexico with their year-old son Joel to live with Communist politician and writer Bodo Uhse.
của họ là Joel, để sống với chính trị gia Cộng sản và nhà văn Bodo Uhse.
Bodo, located just north of the Arctic Circle,
Bodo, nằm ở phía bắc của vòng Bắc cực,
From the outset, we have accepted responsibility for the two deeply regrettable operational spills in Bodo,” its managing director Mutiu Sunmonu said.
Ngay từ đầu, chúng tôi đã thừa nhận trách nhiệm đối với hai vụ loang dầu đáng tiếc ở Bodo", giám đốc điều hành SPDC, ông Mutiu Sunmonu, nói.
Bodo rebels have been fighting for a separate homeland for their indigenous tribe, which makes up 10 percent of Assam's 33 million people.
Mục đích của NDFB là muốn thành lập một vùng đất riêng cho bộ tộc Bodo, chiếm 10% trên tổng dân số 33 triệu người của bang Assam.
The BND confirms that Ms Burwitz was a member of the BND for a few years until 1963 under an assumed name," Bodo Hechelhammer said.
BND xác nhận rằng bà Burwitz từng hoạt động cho BND dưới một cái tên giả trong vài năm cho tới năm 1963”, ông Bodo Hechelhammer- người đứng đầu ban lịch sử của BND nói.
The highest-paid board member after Zetsche was Chief Financial Officer Bodo Uebber, whose total compensation was 3.68 million euros, down from 3.69 million euros for 2010.
Thành viên được trả cao nhất trong ban lãnh đạo Daimler sau ông Zetsche là giám đốc tài chính( CFO) Bodo Uebber, với giá trị gói lương, thưởng năm 2011 đạt 3,68 triệu euro, giảm so với mức 3,69 triệu euro của năm 2010.
The group has for decades waged a violent campaign for a separate homeland for the people of the Bodo tribes, which are indigenous to India's northeast.
Nhóm này từ nhiều thập niên qua đã tiến hành một chiến dịch bạo lực, đòi lãnh thổ riêng cho những người dân bộ tộc Bodo, vốn là những cư dân gốc của khu vực Đông Bắc Ấn Độ.
More than 80 people have been killed and 400,000 displaced in clashes in recent weeks between members of the Bodo tribe and Bengali Muslim settlers in Assam.
Hơn 80 người chết và 400.000 người đã bị thất tán trong các vụ bạo động trong những tuần gần đây giữa các thành viên của bộ lạc Bodo và những người Hồi giáo Bengali định cư ở bang Assam.
Brabus was established in 1977 by Klaus Brackman and Bodo Buschmann and they both took the first three letters of their last name to form the company name.
Klaus Brackman và Bodo Buschmann thành lập công ty vào năm 1977, cái tên bắt nguồn từ sự kết hợp ba chữ cái đầu tiên của tên cuối cùng của họ.
Results: 88, Time: 0.0273

Top dictionary queries

English - Vietnamese