BOOKSTORE in Vietnamese translation

hiệu sách
bookstore
bookshop
book store
booksellers
of bookshops
book shop
tiệm sách
bookstore
book store
bookshop
book shop
nhà sách
bookstore
booksellers
bookshop
book house
cửa hàng sách
book store
bookstore
book shop
bookshop
bookstore

Examples of using Bookstore in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At Moonlight Bookstore.
TIỆM ÁNH TRĂNG.
You were bent over the bookstore counter at 2:00 a.
Em đang cùng anh trên quầy sách lúc 2: 00 sáng.
A book moved from the right to the left side of the bookstore window.
Cửa sổ tiệm sách. Di chuyển cuốn sách từ bên phải qua bên trái.
Unless we search every bookstore in New York.
Trừ khi ta tìm tất cả các hiệu sách ở New York.
Then there was the bookstore incident.
Sau đó là sự việc ở hiệu sách.
It's available from Amazon. com and your local bookstore.
Có sẵn tại Amazon. com và các hiệu sách địa phương của bạn.
The earth's biggest bookstore was originally called Cadabra, but Jeff Bezos thought
Tiệm sách lớn nhất hành tinh đầu tiên được gọi
The opening of Cambodia's first Chinese-language bookstore in October last year is testament to its ties to the Middle Kingdom.
Việc khánh thành nhà sách tiếng Hoa đầu tiên ở Campuchia vào tháng Mười năm ngoái là một sự chứng thực cho mối quan hệ của Trung Quốc với Vương quốc Campuchia.
While there's no bookstore cat here,
Mặc dù ở đây không có tiệm sách nào cho mèo, người ta nói với Didi
Coming to the bookstore, meeting the people who love books play an important role in forming and developing the habit of reading for everyone.
Đến nhà sách, gặp gỡ những người yêu sách có vai trò quan trọng trong việc hình thành, phát triển thói quen đọc sách cho mọi người.
Jeff Bezos launched his online bookstore in 1994 and came up with a name for it right away- Amazon after the river, Amazon.
Jeff Bezos đã ra mắt cửa hàng sách trực tuyến của mình vào năm 1994 và đã nảy ra một cái tên cho nó ngay lập tức- Amazon, lấy cảm hứng từ dòng sông Amazon.
on all the bookstores, and he knew every great bookstore in America, and he would go walk into those bookstores..
ông biết được từng tiệm sách tuyệt vời nhất tại Mĩ, và ông đến từng tiệm sách đó.
If you buy a book at Lello Bookstore, you can get a discount of 5 euros by presenting the ticket.
Nếu bạn mua một cuốn sách tại Lello Bookstore, bạn sẽ được trừ 5 € bằng cách xuất trình vé.
Meanwhile, I will go to some other place- a café, the shopping-mall or bookstore- to cool-off in their air-con. I hate sweating!
Trong khi đó, tôi sẽ đi đến chỗ khác- quán cà phê, nhà sách hoặc khu thương mại- để hưởng ké máy lạnh của họ. Tôi ghét đổ mồ hôi!
South Korea's largest bookstore chain, Kyobo,
Chuỗi cửa hàng sách lớn nhất của Hàn Quốc,
expand your business by setting up a café in your bookstore or next door?
quán cafe bên trong, hay bên cạnh tiệm sách của bạn?
Lou Ann Yoder, a clerk at nearby Friendship Bookstore, opposed the monastery at first.
Lou Ann Yoder, thư ký tại Friendship Bookstore gần đó, chống đối tu viện trước tiên.
auditorium, cafe, and bookstore.
quán cà phê và nhà sách.
unable to fly, Blu is ridiculed frequently by the Canada Geese that come by outside of Linda's bookstore.
chế nhạo thường xuyên bởi các Ngỗng Canada mà đi qua bên ngoài cửa hàng sách của Linda.
courses in accounting and find the perfect location for your bookstore.
tìm địa điểm hoàn hảo cho tiệm sách của bạn.
Results: 700, Time: 0.0782

Top dictionary queries

English - Vietnamese