BRANDED CONTENT in Vietnamese translation

['brændid 'kɒntent]
['brændid 'kɒntent]
nội dung có thương hiệu
branded content
co-branded content
branded content

Examples of using Branded content in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since introducing the branded content tool in June, 1 creators on Instagram have been able to easily communicate when they are working with a business.
Kể từ khi giới thiệu công cụ nội dung có thương hiệu vào tháng 6,1 những người tạo trên Instagram đã thể giao tiếp dễ dàng khi họ hợp tác với doanh nghiệp.
The course will also look at the emergence of new and innovative forms of media that merge traditional media with digital markets(including Youtubers, branded content among others) and the commercial side of each.
Khóa học cũng sẽ xem xét sự xuất hiện của các phương tiện truyền thông mới và sáng tạo kết hợp phương tiện truyền thống với các thị trường kỹ thuật số( bao gồm Youtubers, nội dung có thương hiệu trong số những người khác) và mặt thương mại của mỗi…[-].
In addition to Yahoo TV, Yahoo Studio will support video production for Verizon Media's platforms such as Yahoo News, and branded content for agency partners and advertisers.
Ngoài Yahoo TV, Yahoo Studio sẽ hỗ trợ sản xuất video cho các nền tảng của Verizon Media như Yahoo News và nội dung có thương hiệu cho các đối tác đại lý và nhà quảng cáo.
(Reuters)- Facebook Inc(FB. O) said on Friday it was allowing U.S.-based political candidates to run branded content on its social networking platforms, but the content would
( Reuters)- Facebook Inc( FB. O) cho biết hôm thứ Sáu rằng họ đã cho phép các ứng cử viên chính trị ở Hoa Kỳ chạy nội dung có thương hiệu trên các nền tảng mạng xã hội của mình,
Famebit- Acquired by Google in 2016, FameBit has been helping brands tap into YouTube's audience by using creator's authentic voices to develop unique branded content at scale.
Famebit- Được Google mua lại vào năm 2016, FameBit đã giúp các thương hiệu tiếp cận đến khán giả của YouTube bằng cách sử dụng tiếng nói của các Nhà Sáng Tạo để phát triển nội dung có thương hiệu độc đáo trên quy mô lớn.
an alliance of 80 news companies representing 2,200 outlets, said Facebook is helping the group create a branded content program aimed at attracting new advertisers.
cho biết Facebook đang giúp nhóm tạo ra một chương trình nội dung có thương hiệu nhằm thu hút các nhà quảng cáo mới.
feature a“sponsor,” third party products, brands, or sponsors are considered branded content and subject to our branded content policy.
thương hiệu hoặc nhà tài trợ bên thứ ba được coi là nội dung có thương hiệu và tuân theo chính sách nội dung có thương hiệu của chúng tôi.
HDR| Voice Recognition| Mixed Reality| Branded Content| Much More.
Thực tế hỗn hợp| Nội dung có thương hiệu| Nhiều hơn nữa.
When asked their favorite type of branded content on social networks, 31% of respondents
Khi được hỏi về loại nội dung có thương hiệu mà họ yêu thích trên mạng lưới social,
Therefore, not only does a given piece of branded content need to have an eye-catching initial hook, it needs to
Vì vậy, không chỉ các nội dung thương hiệu cần phải có một ấn tượng ban đầu bắt mắt,
BBC Global News- the BBC's international commercial news division- and FedEx Express have struck a commercial sponsorship and branded content deal around a brand new multi-platform series on global trade.
BBC Global News- kênh tin tức thương mại quốc tế của BBC- và FedEx Epress vừa đạt thỏa thuận về tài trợ thương mại và nội dung thương hiệu cho một chuỗi chương trình đa nền tảng hoàn toàn mới về thương mại toàn cầu.
spoken to The Drum about the importance of leveraging programmatic technology and using audience behavioral data to boost the reach of their branded content.
sử dụng dữ liệu hành vi của khán giả để tăng phạm vi tiếp cận nội dung thương hiệu.
other people to capture, you may be in the perfect position to sell branded content.
bạn đang ở vị trí thích hợp để bán những nội dung thương hiệu rồi đó.
Time Inc. have created or expanded departments to help advertisers develop their branded content.
mở rộng các phòng ban để giúp các nhà quảng cáo phát triển nội dung thương hiệu.
augmenting with emerging trends- such as Facebook Live and branded content- ensures that you're continually in contact with the customer,
nổi- chẳng hạn như Facebook Live và nội dung có thương hiệu- đảm bảo rằng bạn sẽ tiếp
On January 12, 2018, Mark Zuckerberg announced Facebook would start getting more personal again after community feedback showed that people cared more about connecting to each other than branded content, leading to show“less engagement” in newsfeed for brands..
Vào tháng 1, 12, 2018, Mark Zuckerberg đã công bố Facebook sẽ bắt đầu trở nên cá nhân hơn một lần nữa sau khi phản hồi của cộng đồng cho thấy rằng mọi người quan tâm nhiều hơn đến việc kết nối với nhau hơn là nội dung có thương hiệu, dẫn đến hiển thị" ít tương tác" hơn trong nguồn cấp tin tức cho thương hiệu..
innovation/high impact position& non-free commercial time and branded content.
thời gian thương mại không tự do và nội dung thương hiệu.
It shows that branded content campaigns are more effective if they include personalised elements,
Chiến dịch nội dung có thương hiệu  thể tăng hiệu quả của chúng nếu chúng bao gồm
experience- much more than you see on social media, including custom emoji and a branded content portal.
bao gồm những tùy chỉnh biểu tượng cảm xúc và một cổng nội dung có thương hiệu.
multi-platform experience-much more than you see on social media, including custom emoji and a branded content portal.
bao gồm những tùy chỉnh biểu tượng cảm xúc và một cổng nội dung có thương hiệu.
Results: 71, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese