BRONZING in Vietnamese translation

['brɒnziŋ]
['brɒnziŋ]
đồng
same
copper
bronze
dong
council
brass
fellow
field
agreement
contract

Examples of using Bronzing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And the main course, bronzed turkey baked with potatoes.
Gà tây màu đồng nướng với khoai tây. Và món chính đây.
Bronzed turkey baked with potatoes. And the main course.
Gà tây màu đồng nướng với khoai tây. Và món chính đây.
And Fred Smith had that card table bronzed.
Và Fred Smith bọc đồng cái bàn chơi bài đó luôn.
Bushing PTFE, BRONZE.
Ống nối: PTFE, đồng.
Bronze roller anti rail jump, non ferrous metal plated; Bronzed hook.
Con lăn bằng đồng chống nhảy, mạ kim loại màu; Móc đồng.
Expect the bullet to be handmade, bronzed alloy turned on a lathe.
Đạn sẽ được làm bằng tay, hợp kim đồng và chì.
Tuyen wins bronze at Grand Prix taekwondo tourney.
Tuyền giành HCĐ tại Grand Prix Taekwondo Tourney.
Beryllium copper or aluminum bronzes are adequate for the tooling.
Đồng beryllium hoặc huy chương đồng nhôm được đầy đủ cho dụng cụ.
Beryllium copper, aluminum bronzes, and steel may be used for tools.
Đồng berili, Huy chương đồng nhôm, và thép có thể được sử dụng cho các công cụ.
In the Bronze Age and Iron Age, With knives and axes.
Sang đến thời đồ đồng đồ sắt, thì dùng dao đâm rìu chặt.
BRONZE series electronic navigation instruments.
Loạt BRONZE dụng cụ hàng hải điện tử.
I think my bronze bitch is happier for my absence.
Tôi nghĩ ả điếm tóc nâu của tôi sẽ hạnh phúc hơn khi tôi vắng mặt.
BRONZE PLATE delivers punctually and offers fair prices.
BRONZE PLATE cung cấp đúng giờ và cung cấp giá cả hợp lý.
Completed Chapter 1-1(Bronze)| Complete Chapter 1-1 on any difficulty.|.
Completed Chapter 1- 1( 15GS): Hoàn thành chapter 1- 1 ở bất kỳ level nào.
It Takes Two to Tango(Bronze): Chain a 40-defeated combo in Team Slayers.
It Takes Two to Tango( 15GS): Hoàn thành 40 combo trong mục Team Slayers.
The bronze sword.
Thanh gươm vàng.
Anabelle Smith took bronze with 299.19 points.
Anabelle Smith của Australia giành HCĐ với tổng điểm 219,19.
About 3,000 years ago, the Bronze Age was replaced by the Iron Age.
Cách đây khoảng 3000 năm thời đại đồ sắt đã thay thế thời đại.
He had a Bronze Star and a Purple Heart.
Ông ấy có một ngôi sao nâu và một trái tim đỏ.
28 silver and 34 bronze.
Quốc với 37 HCV, 28 HCB và 34 HCĐ.
Results: 66, Time: 0.0298

Top dictionary queries

English - Vietnamese