BUDDHIST in Vietnamese translation

['bʊdist]
['bʊdist]
phật giáo
buddhist
buddhism
phật tử
buddhists
đạo phật
buddhism
buddhist
hinduism

Examples of using Buddhist in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Of course, abortion, from a Buddhist viewpoint, is an act of killing and is negative, generally speaking.
Dĩ nhiên, theo quan điểm của Phật tử, phá thai là một hành động sát sinh và tiêu cực nói chung.
After all, our various Buddhist traditions are but branches springing from a common trunk and roots.
Sau cùng, nhiều truyền thống PG khác nhau của chúng ta chỉ là những nhánh cây chồi ra từ chung một thân cây và một bộ rễ.
Buddhist studies flourish in colleges and universities from Smith to Stanford.
Sự nghiên cứuPhật Giáo nở rộ tại các trường cao đẳng và đại học từ Trường Smith tới Stanford.
In the light of Buddhist practice, you have to listen to your own suffering.
Dưới ánh sáng của sự thực tập đạo Bụt, chúng ta phải lắng nghe nỗi đau khổ của chính mình.
Buddhist influence at court increased under the two reigns of Shomu's daughter.
Thế lực của Phật tử tại triều đình đã tăng thêm dưới hai triều đại của con gái Shōmu.
Buddhist cleaning practice provides each of us with an opportunity to understand this concept.
Thực hành quét dọn theo đạo Phật đem đến cho mỗi người chúng ta cơ hội để hiểu về ý niệm này.
And yet, Buddhist chauvinism now threatens the democratic process in both Myanmar and Sri Lanka.
Vậy nhưng chủ nghĩa sô vanh Phật giáo lại đang đe dọa tiến trình dân chủ ở cả Myanmar và Sri Lanka.
In Buddhist tradition, they also speak about the universe appearing like a vast lotus flower.
Theo truyền thống của Phật tử, họ cũng nói về vũ trụ xuất hiện như là một đóa hoa sen lớn.
Often held on the full moon day of the third lunar month, Buddhist celebrates by taking candles in a nearby temple.
Thường diễn ra vào ngày trăng tròn của tháng 3 âm lịch hàng năm, các phật tử ăn mừng bằng cách tham gia rước nến ở một ngôi chùa gần đó.
And my second question is: Why is it, in the Buddhist tradition, that even today there is still so much discrimination against women?
Câu hỏi: Tại sao trong truyền thống đạo Bụt vẫn có sự phân biệt đối xử với phụ nữ, thậm chí điều này vẫn tồn tại cho đến ngày nay?
As a Buddhist monk I have learned that what principally upsets our inner peace is what we call disturbing emotions.
Là một người tu theo đạo Phật, tôi đã học được rằng thứ chủ yếu phá vỡ sự bình yên bên trong chúng ta chính là thứ chúng tôi gọi là cảm xúc nhiễu loạn.
Funerals are usually carried out in a Buddhist way, and many households keep a small house altar in order to pay respect to their ancestors.
Lễ tang thường được thực hiện theo cách của đạo Phật, và nhiều hộ gia đình giữ một bàn thờ nhỏ để tôn kính tổ tiên của họ.
Answer: The Buddhist meaning of detachment is slightly different from what the word.
Đáp: Chữ' buông bỏ' trong đạo Phật hơi khác với nghĩa thông thường của nó trong Anh ngữ.
We can categorize Buddhist literature into science, philosophy and religion.
Chúng ta có thể phân loại văn học Phật giáo ra thành khoa học, triết học và tôn giáo..
You may have heard the Buddhist saying:"If there were no illusion, there would be no enlightenment.".
Chắc là bạn từng nghe câu nói trong đạo Phật:" Nếu không có mê mờ, thì sẽ không có giác ngộ".
The works from this period that have survived are mainly Buddhist paintings of the 13-14th century.
Tác phẩm còn lại từ thời này chủ yếu là tranh về Phật giáo của thế kỷ 13- 14.
process of inner transformation, then we can start the practice of Buddhist religion.
ta có thể bắt đầu thực hành tôn giáo đạo Phật.
one of the most celebrated Buddhist statues in all of Japan.
Tượng Ashura ba mặt, sáu bộ, một trong những tượng Phật nổi tiếng nhất ở Nhật.
The idea of this early kingship is said to be based on two concepts derived from Hinduism and Theravada Buddhist beliefs.
Ý tưởng về ngôi vị quân chủ đầu tiên này được cho là dựa trên hai khái niệm có nguồn gốc từ tín ngưỡng Ấn giáo pha trộn với Theravada Phật giáo.
That meant that in India there weren't separate Buddhist marriage ceremonies and these sorts of things.
Điều đó có nghĩa là ở Ấn Độ không có nghi lễ hôn phối riêng biệt cho Phật tử và những điều giống như vậy.
Results: 6410, Time: 0.0767

Top dictionary queries

English - Vietnamese