CANDLE in Vietnamese translation

['kændl]
['kændl]
nến
candle
candlestick
candlelight
lights
candie
candle

Examples of using Candle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pencil box, candle tin, tin sign, badges etc.
Hộp bút chì, nến nến, dấu thiếc, phù hiệu vv.
To eat a candle.".
Ăn tối với nến.”.
LED taper candle, safety candles..
LED taper nến, ngọn nến an toàn.
Don't forget the candle!
Đừng quên những ngọn nến!
The candle cannot replace the sun.
Ngọn đèn không thể thay thế mặt trời.
Candle light and soul forever.
Dưới ánh nến và linh hồn mãi mãi.
If I touch a burning candle I can feel no pain.
Nếu chạm vào ngọn nến đang cháy, tôi chẳng hề thấy đớn đau.
Averaged burning each candle day and night needs 70- 80 years.
Bình quân mỗi cây đèn cháy suốt ngày đêm phải mất 70- 80 năm.
Candle lighting at the hotel.
Ăm sáng tại khách sạn.
My situation was like a candle burning from both ends.
Tôi như một cây đèn cầy bị đốt ở cả hai đầu.
Then please light someone else's candle.
Thể thắp lên bằng ngọn nến của người khác.
He lights someone else's candle.
Thể thắp lên bằng ngọn nến của người khác.
Little trick candle?
Mẹo nhỏ với nến à?
If I touch a burning candle I can feel no pain.
Chạm vào ngọn nến cháy Chẳng có gì khác biệt.
What are you talking about? What did you mean by that candle light dinner thing?
Cậu nói bữa tối dưới ánh nến là sao hả?- Được rồi?
High-class set menu dinner with candle lights for two guests.
Bữa tối đặc biệt dưới ánh nến dành cho 02 khách.
And be cleansed Guided by the candle of infinite commitment.
Được hướng dẫn bởi những ngọn nến cam kết vô hạn và được thanh tẩy.
Candle lighter has run out of fuel.
Cây châm lửa đã hết nhiên liệu.
What did you mean by that candle light dinner thing?
Ý cậu bữa tối dưới ánh nến là gì?
You said it, me and Martha, candle light dinner.
Bữa tối dưới ánh nến.- Cậu nói đó, tớ và Martha.
Results: 3792, Time: 0.0452

Top dictionary queries

English - Vietnamese