CANES in Vietnamese translation

[keinz]
[keinz]
gậy
club
bat
cane
rod
staff
baton
mace
putter
sticks
strokes
canes
cây
tree
plant
crop
seedlings
batoong
mía
sugarcane
cane
sugar

Examples of using Canes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A range of mobility devices is available to meet people's needs- from canes and crutches to wheelchairs and stair lifts.
Một loạt các thiết bị di động có sẵn để đáp ứng nhu cầu của người dân- từ gậy và nạng đến xe lăn và thang máy cầu thang.
Canes and crutches can help you maintain mobility, even during flares.
Canes và nạng có thể giúp bạn duy trì tính di động, ngay cả trong thời gian bùng phát.
Right now the only kinds of products that can help people are walkers and canes,” Rich Mahoney,
Hiện nay sản phẩm duy nhất có thể giúp người ta đi lại là khung tập đi và gậy," Rich Mahoney,
Canes are easy to find
Canes là dễ dàng để tìm
of red silk and straight stabbing to form stripes on candy canes.
đâm thẳng để tạo thành các sọc trên gậy bánh kẹo.
M63, also cataloged as NGC 5055, can be found with a moderately sized telescope in the constellation of Canes Venaciti.
M63, còn được gọi là NGC 5055, có thể tìm thấy nó bằng một chiếc kính thiên văn nhỏ nhìn hướng về phía chòm sao Canes Venatici( Lạp Khuyển, hay Chó săn).
Not only would vines run rampant without control, but canes will only produce fruit once.
Không chỉ dây leo sẽ chạy hung hăng mà không kiểm soát, nhưng canes sẽ chỉ sản xuất trái cây một lần.
M63, also catalogued as NGC 5055, can be found with a small telescope in the constellation of Canes Venaciti.
M63, còn được gọi là NGC 5055, có thể tìm thấy nó bằng một chiếc kính thiên văn nhỏ nhìn hướng về phía chòm sao Canes Venatici( Lạp Khuyển, hay Chó săn).
23.5 million light-years away, the largest member of the Canes II galaxy group.
thành viên lớn nhất của nhóm thiên hà Canes II.
The highest elevation of the island is Mai Thao Sip Song(Twelve Canes), at 529 m above sea level.
Điểm cao nhất của đảo là Mai Thao Sip Song( Twelve Canes), độ cao 529 m trên mực nước biển.
Offering extra forearm support, these canes allow greater weight to be distributed from the wrist to the arm.
Cung cấp thêm hỗ trợ cánh tay, những chiếc gậy này cho phép trọng lượng lớn hơn được phân phối từ cổ tay đến cánh tay.
crosses and items like canes when they“received miracles and they started walking again,” recounted Peter.
các tặng vật như gậy chống khi họ“ đón nhận được phép lạ và bắt đầu bước đi được,” Peter kể lại.
Simple and convenient, white canes become friends at any time and any place, taking the students to their deserving places.
Đơn giản và tiện lợi, cây gậy trắng đã trở thành người bạn đồng hành thân thuộc mọi lúc mọi nơi, dẫn họ bước lên những vị trí xứng đáng của mình.
The canes are split in half lengthwise with a heavy knife or a cutting machine.
Các mía được chia đôi theo chiều dọc với một con dao nặng hoặc một máy cắt.
On February 7, 1931, he symbolically gave the first two white canes to blind people, in the presence of several French ministers.
Ngày 7 tháng 2 năm 1931, Guilly d' Herbemont đã trao hai chiếc gậy trắng tượng trưng giành cho người mù trước sự có mặt của một số bộ trưởng Pháp.
After the canes are handed to the king,
Sau khi cây sậy được giao cho vua,
Assistive canes are useful for people who have problems balancing and who are at risk of falling.
Các gậy hỗ trợ rất hữu ích cho những người có vấn đề cân bằng và những người có nguy cơ rơi.
On February 7, 1931, Guilly d'Herbemont symbolically gave the first two white canes to blind people, in the presence of several French ministers.
Ngày 7 tháng 2 năm 1931, Guilly d' Herbemont đã trao hai chiếc gậy trắng tượng trưng giành cho người mù trước sự có mặt của một số bộ trưởng Pháp.
The canes are mainly used for mild needs, such as elderly people or climbers.
Những cây gậy chủ yếu được sử dụng cho nhu cầu nhẹ, chẳng hạn như người già hoặc người leo núi.
candy canes, candy corns, and syrup.
kẹo que, kẹo ngô, và xi- rô.
Results: 102, Time: 0.0983

Top dictionary queries

English - Vietnamese