CANG in Vietnamese translation

cang
cảng
port
harbor
harbour
seaport
dock
thương
hurt
love
trade
brand
commercial
merchant
damage
business
mercy
compassion

Examples of using Cang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But the National Youth Congress meeting in Huong Cang(China) from 1-5-1929, proposed the establishment of the Communist
Nhưng đến Đại hội Thanh niên toàn quốc họp ở Hương Cảng( Trung Quốc)
she is put on a pedestal as the princess of Cang Wu kingdom due to her special abilities.
công chúa của vương quốc Cang Wu vì khả năng đặc biệt.
Quyen Restaurant(at Fansipan Station) and Hai Cang Restaurant(at Sapa Station).
và nhà hàng Hải Cảng( tại nhà ga Sapa).
Chà Cang commune, Mường Lay district.
xã Chà Cang, huyện Nậm Pồ.
at the second floor of Hai Cang Restaurant or the second floor of the departure terminal of Sun World Fansipan Legend.
nhà hàng Hải Cảng Tầng 2 Ga đi Khu du lịch Sun World Fansipan Legend.
Pham Trung Cang, Chairman of Eastwood Energy,
Ông Phạm Trung Cang, chủ tịch Eastwood Energy,
Cang, Wiens and co-author Ashley Wilson caution that their results cannot show directly what will happen in the future because of the inherent difficulty of predicting the effect of climate change on species and populations.
Cang, Wiens và đồng tác giả Ashley Wilson cảnh báo rằng kết quả của họ không thể hiển thị trực tiếp những gì sẽ xảy ra trong tương lai vì những khó khăn cố hữu trong việc dự đoán ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với các loài và quần thể.
Located in Tan Cang, Vinhomes Central Park is one of the prime locations in the Central of Ho Chi Minh City, connecting flexibly between vital areas with the City
Tọa lạc tại khu Tân Cảng, Dự án là một trong những vị trí đắc địa bậc nhất của trung tâm thành phố Hồ Chí Minh,
Khánh sent Thi, Kỳ, the commander of the Republic of Vietnam Navy Admiral Chung Tấn Cang and IV Corps commander General Nguyễn Văn Thiệu, and after beginning with"Do
Khánh gửi Thiệu, Kỳ, chỉ huy Đô đốc Hải quân Cộng hòa Việt Nam Chung Tấn Cang và Tư lệnh Tư lệnh Quân đoàn IV Nguyễn Văn Thiệu,
Zhou Cang was announced as one of the new playable characters,
Chu Thương được công bố là một trong những nhân vật mới,
In particular, the biggest incentive ever heard from April 28 to 30 allows each visitor who buys cable car tickets for adult after 3pm will be entitled to VD150,000 coupon for services at Hai Cang Restaurant on the second floor, Hoang Lien Terminal, or a takeaway meal.
Đặc biệt ưu đãi lớn nhất chưa từng có từ ngày 28/ 4 đến 30/ 04 mỗi khách hàng mua vé cáp treo người lớn 700.000 VNĐ từ sau 15h00 sẽ được tặng 1 coupon trị giá 150.000 VNĐ sử dụng tại nhà hàng Hải Cảng tầng 2 ga Hoàng Liên khu du lịch hoặc suất ăn mang về.
Khanh sent Thi, Ky, the commander of the Republic of Vietnam Navy Admiral Chung Tan Cang and IV Corps commander General Nguyen Van Thieu, and after beginning with"Do
Khánh gửi Thiệu, Kỳ, chỉ huy Đô đốc Hải quân Cộng hòa Việt Nam Chung Tấn Cang và Tư lệnh Tư lệnh Quân đoàn IV Nguyễn Văn Thiệu,
then there is no option at Nam Cang Riverside Lodge- a beautiful homestay. modern architecture in Nam Cang village.
chẳng lựa chọn nào bằng Nam Cang Riverside Lodge- một homestay cực đẹp, mang kiến trúc hiện đại ở làng Nam Cang.
of plants in the grass family with projected rates of climatic change by 2070, the team led by Alice Cang and John Wiens found that the rate of future climate change may dramatically outpace the capabilities of grasses to change their niches and survive.
nhóm nghiên cứu do Alice Cang và Wiens dẫn đầu cho thấy tốc độ thay đổi khí hậu trong tương lai có thể vượt xa khả năng của cỏ để thay đổi hốc và tồn tại.
then there is no option at Nam Cang Riverside Lodge- a beautiful homestay. modern architecture in Nam Cang village.
chẳng có lựa chọn nào bằng Nam Cang Riverside Lodge- một homestay mang kiến trúc hiện đại ở làng Nam Cang.
Tâm, but some others having high positions in the Organization such as Cang(the former commissioner), Lương(chief of A10),
vài người khác có chức vụ cao trong Cơ quan như Cang( cựu Đặc Uỷ Trưởng),
Maersk Line, MSC, K'line… However, SP- PSA and Tan Cang- Cai Mep,
với số lượng cơ sở vật chất hiện tại, hai cảng SP- PSA
In particular, the biggest bonus from April 28 to 30 is that each guest who buys cable car ticket for adults for the operating hours from 3pm to 6.30pm is entitled to one coupon worth VND150,000 for use at Hai Cang Restaurant on the second floor of Hoang Lien Terminal of the complex, or a takeaway meal.
Đặc biệt ưu đãi lớn nhất chưa từng có từ ngày 28/ 4 đến 30/ 04 mỗi khách hàng mua vé cáp treo người lớn 700.000 VNĐ trong khung giờ từ 15h00- 18h30 sẽ được tặng 1 coupon trị giá 150.000 VNĐ sử dụng tại nhà hàng Hải Cảng tầng 2 ga Hoàng Liên khu du lịch hoặc suất ăn mang về.
His name is cang.
Hắn tên là Cang.
Send cang to me.
Đưa Cang cho tôi.
Results: 140, Time: 0.0332

Top dictionary queries

English - Vietnamese