CARNEY in Vietnamese translation

carney
carneу
press secretary
thống đốc carney
phát ngôn viên carney

Examples of using Carney in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Carney also said the United States has confirmed that two more Syrian diplomats- the ambassadors to Cyprus
Ông Carney cũng nói rằng Hoa Kỳ đã xác nhận là có thêm hai nhà ngoại
I'm moving from one of the least expensive capital cities in the world-- Ottawa-- to one of the most expensive capital cities in the world," Carney said in February.
Tôi sẽ phải chuyển từ một trong những thành phố ít đắt đỏ nhất trên thế giới là Ottawa tới một trong những thành phố thủ đô đắt đỏ nhất thế giới”, ông Carney đã nói trong phiên điều trần nêu trên.
Industry has begun to work together to determine how distributed ledger technologies could be used to solve these issues at scale,” Carney added, speaking at a fintech conference in London in April.
Các ngành công nghiệp đã bắt đầu làm việc cùng nhau để xác định cách sử dụng công nghệ phân quyền để giải quyết những vấn đề này theo quy mô nhất định“, trích bài phát biểu của Carney tại một hội nghị fintech tại London vào tháng Tư.
Senior level visits of intelligence officials are a standard means of fostering mutually beneficial security cooperation including U.S.-Russian intelligence collaboration going back to the beginnings of the post-Cold War era,” Carney explained.
Chuyến thăm cấp cao cấp của quan chức tình báo là một phương tiện tiêu chuẩn để củng cố hợp tác an ninh cùng có lợi, trong đó có sự hợp tác tình báo Mỹ- Nga sẽ trở lại sự khởi đầu của thời kỳ hậu Chiến tranh Lạnh", ông Carney giải thích.
they're actually neurotoxins,” says Kaun, who is affiliated with Brown's Carney Institute for Brain Science.
ông Kaun, người có liên kết với Viện Khoa học Não của Carney của Brown.
choose the path of peace and to come into compliance with its international obligations," Carney said.
đi vào tuân thủ các nghĩa vụ quốc tế", ông nói.
While central banks differ in how they report senior executive pay, Carney is head and shoulders above European Central Bank President Mario Draghi, who has to
Trong khi ngân hàng trung ương khác nhau trong cách báo cáo lương điều hành cấp cao, Carney là người đứng đầu
governor Mark Carney in that he believes“we will wind up having quite high expectations from a safety
Mark Carney rằng ông tin rằng chúng tôi sẽ có những kỳ vọng khá cao
In an interview with Bloomberg Television at a meeting of the International Monetary Fund, Carney said clarity on Brexit would help to revive business investment that has fallen sharply since the 2016 referendum.
Trả lời cuộc phỏng vấn với hãng truyền hình Bloomberg TV bên lề cuộc họp của Quỹ Tiền tệ Quốc tế( IMF), Thống đốc Carney cho biết sự rõ ràng hơn về Brexit sẽ giúp vực dậy hoạt động đầu tư kinh doanh, vốn đã giảm mạnh kể từ cuộc trưng cầu dân ý hồi năm 2016.
these crypto-assets do not pose a risk to global financial stability,” said Mark Carney, president of the FSB,
cơ cho sự ổn định tài chính toàn cầu”, Mark Carney, Chủ tịch FSB,
Speaking at Mansion House in London, Carney said that the bank will conduct an“ambitious rebuild” of its RTGS system, which is, according to him, the backbone of every payment in the U.K. RTGS is
Phát biểu tại Mansion House ở London, Carney nói rằng ngân hàng sẽ tiến hành" xây dựng lại tham vọng" của hệ thống RTGS,
Although currently there is no concrete scientific evidence showing the effectiveness of Hof's cold exposure therapy, Carney observed from Hof's students that withstanding extreme cold weather helps relieve symptoms of Parkinson's disease and Cohn's disease.
Mặc dù hiện nay không có bằng chứng khoa học cụ thể cho thấy hiệu quả của liệu pháp tiếp cận lạnh của Hof, Carney quan sát thấy từ các sinh viên của Hof rằng chịu được thời tiết lạnh cực lạnh sẽ giúp làm giảm các triệu chứng của bệnh Parkinson và bệnh Cohn.
Mark Carney, governor of the Bank of England, recently said that
Mark Carney, thống đốc Ngân hàng Anh,
Mark Carney, the Bank of England governor, has said that
Mark Carney, thống đốc Ngân hàng Anh,
such as Bank of England Governor Mark Carney, worry that the underreporting of climate change information is creating a big risk for financial markets- a carbon bubble- that could lead to a major market failure.
Ngân hàng của Thống đốc Anh Mark Carney, lo lắng rằng việc thiếu thông tin về biến đổi khí hậu đang tạo ra rủi ro lớn cho thị trường tài chính- bong bóng carbon- có thể dẫn đến thất bại lớn của thị trường.
Carney, who is also Governor of the Bank of England, particularly warns about
Carney, cũng chính là Thống đốc Ngân hàng Anh,
Mark Carney, directly or indirectly confirms the"hawkish" statements of his colleague Andy Haldane in his speech on Thursday,
Mark Carney, trực tiếp hoặc gián tiếp xác nhận tuyên bố" hawkish"
Mark Carney, recently expressed that he is open-minded regarding the prospect of a central bank-issued cryptocurrency whilst speaking in Stockholm.
Mark Carney, gần đây đã bày tỏ rằng ông rất cởi mở về triển vọng của tiền mã hóa do ngân hàng trung ương phát hành trong khi nói Stockholm.
as well as in their total compensation,” Amazon SVP Jay Carney said in the letter, obtained by the Jeff Bezos-owned Washington Post.
bồi thường của họ", Amazon SVP Jay Carney cho biết trong bức thư, thu được bởi Jeff Bezos thuộc sở hữu của Washington Post.
In addition to advancing Brexit negotiations, last week's pound growth was supported by the statement from Bank of England CEO Mark Carney that the regulator is ready to raise the interest rate in any event, including even the“complicated Brexit”.
Ngoài việc thúc đẩy các cuộc đàm phán Brexit, tăng trưởng của tuần trước được hỗ trợ bởi tuyên bố từ Giám đốc điều hành của Ngân hàng Anh Mark Carney rằng cơ quan quản lý sẵn sàng tăng lãi suất trong bất kỳ sự kiện nào, bao gồm cả" Brexit khó khăn".
Results: 674, Time: 0.0447

Top dictionary queries

English - Vietnamese