CELLULAR CONNECTIVITY in Vietnamese translation

kết nối di động
mobile connection
cellular connection
cellular connectivity
mobile connectivity
mobile connect
cell connection

Examples of using Cellular connectivity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The new Surface Pro is also the first Pro model to offer cellular connectivity.
Surface Pro mới cũng là dòng Pro đầu tiên hỗ trợ mạng di động.
Only one has the optional LTE cellular connectivity, but both are equipped with onboard GPS.
Chỉ có một biến thể mang kết nối di động LTE tùy chọn, nhưng cả hai đều được trang bị tích hợp GPS.
Apple Watch 2 won't feature cellular connectivity due to battery issues, focuses on GPS.
Apple Watch 2 sẽ không có kết nối di động, tập trung vào GPS và pin.
Cellular connectivity improvements, including fix for a problem that caused occasional network loss for some users.
Cải tiến khả năng kết nối mạng di động, bao gồm khắc phục sự cố đôi khi gây ra tình trạng mất mạng đối với một số người dùng.
Deploying eSIM brings a number of advantages for a smooth adoption of cellular connectivity into industrial environments.
Việc sử dụng eSIM mang lại một số lợi thế trong việc ứng dụng kết nối di động một cách trơn tru trong các môi trường công nghiệp.
Could Apple instead launch an iPod touch capable of cellular connectivity, kind of like the iPad mini?
Có lẽ Apple có thể khởi động một chiếc iPod touch có khả năng kết nối di động, giống như iPod mini?
Built-in cellular connectivity lets you do it all on your watch- even while you're away from your phone.
Kết nối di động tích hợp cho phép bạn thực hiện tất cả trên đồng hồ thông minh của mình- ngay cả khi bạn rời khỏi điện thoại.
connect to Wi-Fi or take advantage of the free cellular connectivity provided by Amazon.
tận dụng kết nối di động miễn phí do Amazon cung cấp.
IDC predicts a return to growth in 2017, driven by platform development, cellular connectivity and an increasing volume of applications.
IDC dự đoán sự trở lại tăng trưởng trong năm 2017, được thúc đẩy bởi sự phát triển nền tảng, kết nối di động và khối lượng ứng dụng ngày càng tăng.
The current versions come with features like waterproofing, built-in Audible- Amazon's spoken entertainment programming- and WiFi and cellular connectivity.
Các phiên bản hiện tại đi kèm với các tính năng như chống thấm nước, Audible tích hợp- lập trình giải trí bằng giọng nói của Amazon và WiFi và kết nối di động.
For Series 5 owners who opt for cellular connectivity, the watch's worldwide emergency SOS feature could be a literal life-saver.
Đối với chủ sở hữu Apple watch 5 chọn kết nối di động, tính năng SOS khẩn cấp quốc tế của đồng hồ có thể là một chương trình cứu sinh theo nghĩa đen.
need an Apple or Android phone to use them, as they don't come with built-in cellular connectivity.
Android để được sử dụng vì chúng không được tích hợp với kết nối di động.
The new Watch Series 4 starts at $399- $499 for a Watch with cellular connectivity- and is available to order starting Friday.
Series Watch 4 mới bắt đầu từ 399 đô la- 499 đô la cho Đồng hồ có kết nối di động- và có sẵn để đặt hàng bắt đầu từ thứ 6.
The PyGo devices are expected to cost $39 for the PyGo1 without cellular connectivity options or $75 for PyGo2 with those options intact.
Các thiết bị PyGo được dự kiến sẽ có giá$ 39 cho PyGo1 mà không có các tùy chọn kết nối di động hoặc$ 75 cho PyGo2 với đầy đủ tính năng.
Designed to Support Reliable, Optimized Cellular Connectivity for the Internet of Things.
được thiết kế để hỗ trợ kết nối di động ổn định và được tối ưu hóa dành cho Internet of Things.
But Microsoft hasn't given up, particularly as 5G begins to develop into a reality and cellular connectivity in PCs turns into essential.
Nhưng Microsoft không từ bỏ ý định, đặc biệt là khi 5G bắt đầu thành hiện thực và việc kết nối di động trong PC trở nên cần thiết trong cuộc sống công nghệ.
which arrived with very similar specifications but sans any cellular connectivity.
hình tương tự nhưng không có kết nối internet di động.
Having added a significant new feature in 2017- cellular connectivity- we think the company will focus instead on an all-new design in 2018.
Và đã thêm một tính năng mới quan trọng trong năm 2017- kết nối di động- chúng tôi cho rằng Apple sẽ tập trung vào thiết kế hoàn toàn mới vào năm 2018.
Prepare fo Offline” option downloads Bing and/or Mapnik tiles for offline use if you expect to be mapping an area without cellular connectivity.
Tùy chọn“ Chuẩn bị cho ngoại tuyến” tải các bảng tính Bing và/ hoặc Mapnik để sử dụng ngoại tuyến nếu bạn mong muốn được lập bản đồ một khu vực mà không có kết nối di động.
Qualcomm Technologies' LTE for IoT modem technology is aligned with our Company's goals of delivering the best cellular connectivity technology for the IoT space.”.
Modem LTE dành cho IoT của công ty Qualcomm Technologies phù hợp với các mục tiêu của công ty chúng tôi trong việc cung cấp những công nghệ kết nối di động tốt nhất trong lĩnh vực IoT.”.
Results: 141, Time: 0.0381

Cellular connectivity in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese