CENTERS in Vietnamese translation

trung tâm
center
centre
central
heart
hub
downtown
centerpiece
tập trung
focus
concentrate
concentration
gather
centrally
center
centralized
centralised
xoay
rotate
turn
rotation
swivel
swing
spin
pivot
twist
rotary
rotatable
center
centre

Examples of using Centers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The work at RWTH Aachen's research centers is strongly oriented towards industry's current demands.
Công việc của các trung tâm nghiên cứu của RWTH Aachen đang hướng tới các nhu cầu hiện tại của ngành công nghiệp.
We do not allow our children to touch their sex centers, their sex organs.
Chúng ta không cho phép trẻ con chạm tới trung tâm dục của chúng, cơ quan dục của chúng.
Tenchijin" centers on the life of Naoe Kanetsugu,
Tenchijin” tập trung vào cuộc sống của Naoe Kanetsugu,
will occur in public cloud data centers, while spending in off-premises private cloud environments will represent 14.9%.
sẽ được thực hiện bởi các trung tâm dữ liệu đám mây công cộng, trong khi môi trường đám mây riêng ngoài cơ sở sẽ đóng góp 14,6% chi tiêu.
taken to detention centers on Papua New Guinea
bị bắt giữ đến các trung tâm ở Papua New Guinea,
Its plot centers around an earthquake caused by the San Andreas Fault that destroys Los Angeles and the San Francisco Bay Area.
Cốt truyện của nó tập trung vào trận động đất gây ra bởi San Andreas Fault tàn phá Los Angeles và Khu Vịnh San Francisco.
Now, because your whole site centers around one or a few topics in a certain field,
Bây giờ, bởi vì toàn bộ trang của bạn tập trung vào một hoặc một vài chủ đề trong một trường nhất định,
This crisis needs to be managed, starting with reception and registration centers in Greece.
Bà nói cuộc khủng hoảng này cần được xử lý, từ các trung tâm tiếp nhận, đăng ký tị nạn ngay ở Hy Lạp.
Plan on visiting the centers you're evaluating on different days of the week and during different hours of the day.
Hãy lên kế hoạch ghé vào các trung tâm mà bạn đang đánh giá suốt nhiều ngày trong tuần và nhiều giờ trong ngày.
Children who attend child care centers or who have siblings who attend school are at a higher risk of exposure.
Trẻ em ở các trung tâm chăm sóc trẻ em hoặc những người có anh chị em đi học có nguy cơ phơi nhiễm cao hơn.
This would be a consolidation process, as according to a person familiar with Apple's data plans, the other U.S. centers now produce their own servers.
Theo một số nguồn tin, đây sẽ là một quá trình hợp nhất, bởi các trung tâm khác của Apple tại Mỹ hiện đang sản xuất máy chủ của riêng họ.
Fertility centers have reported that the percentage of women who freeze their eggs and then come back to use them is relatively low.
Báo cáo của các trung tâm sinh sản cho thấy tỷ lệ phụ nữ trữ đông trứng của mình và sau đó quay trở lại sử dụng chúng là khá thấp.
When I ask the old ladies at the village training centers to sing“Sijipsari Taryeong,” they say,“What for?
Khi tôi hỏi những người phụ nữ lớn tuổi ở ngôi làng về trung tâm đào tạo thể loại nhạc“ Sijipsari Taryeong” thì họ hỏi ngược lại tôi:“ Để làm gì?
Spokesman Petr Lidov told CNN that it affected call centers but not the company's networks.
Người phát ngôn Petr Lidov nói với CNN rằng nó ảnh hưởng đến các trung tâm gọi nhưng không phải là mạng lưới của công ty.
business development centers in Mongolia offering high-quality programs….
IFE đã là một trong những trung tâm phát triển kinh tế và kinh doanh hàng đầu ở Mông Cổ cung cấp các chương trình chất lượng cao.
You will find printers like the Datamax I-420in manufacturing and distribution centers as well as large retailers.
Bạn sẽ tìm thấy các máy in như Datamax I- 4208 tại các trung tâm sản xuất và phân phối cũng như các nhà bán lẻ lớn.
TFP centers on the relationship between you and your therapist- helping you understand the emotions
TFP trung vào giữa các mối quan hệ
During the rainy season, form mid-November to mid-February, tourist centers and boat services will not operate.
Mùa mưa từ giữa tháng 11 đến giữa tháng 2, các khu du lịch và dịch vụ tàu thuyền sẽ đóng cửa.
This makes traffic management centers not only more important, but also more complex.
Điều này khiến cho các trung tâm quản lý giao thông không chỉ quan trọng hơn mà còn phức tạp hơn.
Vietnam must be one of the world's quality furniture manufacturing centers”.
Việt Nam phải là một trong các trung tâm sản xuất đồ gỗ có chất lượng của thế giới”.
Results: 15152, Time: 0.0974

Top dictionary queries

English - Vietnamese