CHALK in Vietnamese translation

[tʃɔːk]
[tʃɔːk]
phấn
chalk
pollen
pastel
powdery
exhilarating
excited
talcum
excitement
talc
chalk
how far is chalk

Examples of using Chalk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And that would be done in chalk.
Điều này sẽ được thực hiện tại MrHoa.
Then I discovered hair chalk.
Sau đó tôi vuốt tóc Shekure.
Chalk or tape. I was sort of expecting a body outline in.
Tôi gần như hy vọng một đường viền xác… bằng phấn hoặc băng cơ.
Juliet 6-4, this is Chalk 4!
Juliet 64, đây là tiểu đội 4!
Requesting a medivac for a critically wounded at Chalk Four's location Over.
Yêu cầu cứu thương 1 ca nghiêm trọng tại vị trí tiểu đội 4.
There was a chalk circle. Underneath the debris.
Bên dưới mảnh vỡ có một vòng tròn bằng phấn.
Thank God. OK, the concrete and chalk mix is ready.
Okay, hỗn hợp bê tông và đá phấn sẵn sàng. Ơn trời.
Juliet 64, this is Chalk Four!
Juliet 64, đây là tiểu đội 4!
Requesting a medivac for a critically wounded at Chalk Four's location.
Yêu cầu cứu thương 1 ca nghiêm trọng tại vị trí tiểu đội 4.
A life lesson written in… chalk?
Một bài học cuộc sống viết bằng phấn phấn?
The amazing thing is that all this work is done using only chalk.
Điều tuyệt vời là tất cả công việc này được thực hiện chỉ bằng phấn.
Various colors and sizes are available for the chalk.
Màu sắc và kích cỡ khác nhau có sẵn cho các phấn.
Requesting a medivac for a critically wounded at Chalk Four's location.
Yêu cầu sơ tán cho người bị thương nặng tại vị trí của Chalk 4.
Chalk is an essential part of childhood, from school to playing on the sidewalk,
Chalk là một phần thiết yếu của thời thơ ấu,
In 1944 French physicists, Pierre Auger and Jules Gueron were working on the British nuclear weapons research program at Chalk River Laboratories in Canada.
Năm 1944 các nhà vật lý người Pháp Pierre Auger và Jules Gueron đã làm việc trong các chương trình nghiên cứu vũ khí hạt nhân của Anh tại Chalk River ở Canada.
In 1944 French physicists, Pierre Auger and Jules Gueron were working on the British nuclear weapons research program at Chalk River in Canada.
Năm 1944 các nhà vật lý người Pháp Pierre Auger và Jules Gueron đã làm việc trong các chương trình nghiên cứu vũ khí hạt nhân của Anh tại Chalk River ở Canada.
humans used charcoal or ground chalk, ashes, lemon juice,
người sử dụng than hoặc đất đá phấn, tro, nước cốt chanh,
You chalk it up to he's going through something at home, but deep down you feel a little worried.
Bạn viết nó lên để anh ấy đi qua một cái gì đó ở nhà, nhưng sâu thẳm bạn cảm thấy hơi lo lắng.
After Gasper says that, he uses the chalk to draw a magic-circle with Xenovia in the centre.
Sau khi nói vậy, Gasper dùng viên phấn vẽ một vòng tròn ma thuật với Xenovia ở trung tâm….
The argument is based on a chalk drawing of Da Vinci done by one of his pupils, Francesco Melzi.
Cuộc tranh luận dựa trên một bức chân dung vẽ Da Vinci bằng phấn được thực hiện bởi một trong những học trò của ông là Francesco Melzi.
Results: 702, Time: 0.0679

Top dictionary queries

English - Vietnamese