CHENGDU in Vietnamese translation

thành đô
chengdu
the city
town

Examples of using Chengdu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Li, of Chengdu, China, was arrested in June 2011,
Ông Li, nguyên quán ở Chengdu, Trung Quốc, bị bắt hồi
Located just 10km(6miles) away from downtown Chengdu, the Chengdu Panda Breeding Research Center has been created and imitated the pandas' natural habitat in order that they might have the best possible environment for rearing and breeding.
Nằm chỉ cách 6 dặm( 10 km) từ trung tâm thành phố Thành Đô, Trung tâm nghiên cứu giống Panda đã được xây dựng mô phỏng theo môi trường sống tự nhiên của gấu trúc để họ có thể có môi trường tốt nhất để nuôi và nhân giống.
I was locked up inside a small room in Chengdu City's Liaison Office to Beijing for a week and transported back to Chengdu under guard by riot police.
Tôi đã bị giam trong một căn phòng nhỏ tại Văn phòng Liên lạc Thành Đô ở Bắc Kinh trong vòng một tuần và bị giải về Thành Đô bởi cảnh sát chống bạo động.
Huiyuan Campus of No. 7 Yucai School in the city of Chengdu where he studies launched a program promoting one physical education class each day, with diversified choices for students ranging from football, basketball, table tennis to taekwondo.
trường Yucai số 7 ở thành phố Thành Đô nơi cậu bé học đã mở một lớp giáo dục thể chất mỗi ngày với lựa chọn đa dạng cho học sinh từ bóng đá, bóng rổ, bóng bàn và taekwonko.
Air China, Chengdu City Government and Sichuan Airport Group signed an agreement to improve the infrastructure of the airport and increase the number of direct international flights to and from Chengdu.
Chính phủ Thành Đô, Tứ Xuyên sân bay Tập đoàn đã ký một thỏa thuận để cải thiện cơ sở hạ tầng của sân bay và tăng số lượng chuyến bay quốc tế trực tiếp đến và từ Thành Đô.
It was not clear whether the plan had the backing of the Chengdu City Government or the Chinese government, although CASC is
Nó không phải là rõ ràng cho dù kế hoạch có sự ủng hộ của thành phố Thành Đô hoặc chính phủ Trung Quốc,
A funeral home in the southwestern Chinese city of Chengdu recently received a big contract-- preparing a 100,680-yuan(US$13,310) funeral-- for a deceased dog.
Một nhà tang lễ ở thành phố Thành Đô, Tây Nam Trung Quốc vừa nhận được bản hợp đồng" béo bở" trị giá 100.680 nhân dân tệ( tương đương 13.310 USD) để tổ chức đám tang cho một chú… chó.
Another plastinated body exhibition opened in Chengdu City, Sichuan Province on December 30, 2014, despite strong opposition from the public during its previous run in 2007.
Ngày 30 tháng 12 năm 2014, một cuộc triễn lãm cơ thể người nhựa hóa đã được tổ chức ở thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, bất chấp sự phản đối mạnh mẽ của công chúng trong lần tổ chức trước hồi năm 2007.
Just because I said yes, after lunch he charged me with a criminal offense and sentenced me to 30 days at the Chengdu City 2 Detention Center located in Lianhua Village.
Chỉ vì tôi nói có, sau bữa trưa, ông cáo buộc tôi tội hình sự và phạt giam tôi 30 ngày tại Trung tâm Giam giữ số 2 thành phố Thành Đô, nằm tại thôn Liên Hoa.
or 1½ hours by car, from Chengdu City.
1½ giờ bằng xe hơi, cách thành phố thành đô.
Themed"New Era, New Corridor, New Opportunity", the Investment Promotion Conference for Chengdu Modern Service Industry, organized by the Chengdu Municipal People's Government, was held in Singapore on December 4.
Chủ đề" Kỷ nguyên mới, Hành lang mới, Cơ hội mới", Hội nghị xúc tiến đầu tư cho ngành công nghiệp dịch vụ hiện đại Thành Đô, được tổ chức bởi Chính quyền nhân dân thành phố Thành Đô, được tổ chức tại Singapore vào ngày 4 tháng 12.
On April 10,“The CCP's Central Military Commission dispatched five investigation inspection groups to the Chengdu Military Region with the intention of investigating military officials who were suspected of having links to Bo Xilai,” according to a previous Epoch Times report.
Vào ngày 10 tháng 4,“ Ủy ban quân sự trung ương của ĐCSTQ cử năm nhóm thanh tra điều tra tới Quân khu Thành Đô với ý định điều tra các quan chức quân sự đã bị nghi ngờ có liên kết đến Bạc Hy Lai”, theo một báo được Theepochtimes báo cáo trước đó.
vegan restaurants in major Chinese cities including Beijing, Chengdu, Lhasa, and Hong Kong,
thành phố lớn của Trung Hoa như Bắc Kinh, Chengdu, Lhasa, và Hồng Kong,
This year's Asia-Pacific Innovation Day, on September 3 in Chengdu, will focuses innovative and meaningful applications of cutting-edge technologies such as 5G,
Ngày Sáng tạo Châu Á- Thái Bình Dương năm nay, diễn ra vào ngày 3 tháng 9 tại Thành Đô, sẽ tập trung vào các ứng dụng sáng tạo và có ý nghĩa
The first edition of IE expo Chengdu with a focus on western China will take place from June 27 to 29, 2019 in Chengdu, the southern Chinese IE expo Guangzhou from September 18 to 20,
Phiên bản đầu tiên của Triển lãm IE expo Chengdu tập trung vào thị trường miền tây Trung Quốc sẽ diễn ra từ ngày 27 đến 29 tháng 6 năm 2019 tại Thành Đô,
Orphek was chosen as sole supplier of LED lighting solutions to Chengdu Aquarium due to its long settled worldwide reputation and because the construction of this project demanded the most advanced
Orphek được chọn là nhà cung cấp duy nhất của giải pháp chiếu sáng LED tới Thành Đô Aquarium vì danh tiếng trên toàn thế giới dài giải quyết của nó
Although it's"only" home to 18 million people, Chengdu is the most important business center in southwestern China, the Sichuan province that surrounds it serving
Mặc dù nó chỉ là nhà của 18 triệu người, Chengdu là trung tâm kinh doanh quan trọng nhất ở Tây Nam Trung Quốc,
Chengdu is one of the largest cities in China and recently it has been developing
Thành Đô là một trong những thành phố lớn nhất ở Trung Quốc và gần đây nó đã được phát triển
Young, dynamic and multicultural, Montpellier counts 10 town-twinning agreements(from Rio de Janeiro to Chengdu, including Louisville
Trẻ, năng động và đa văn hóa, đếm Montpellier 10 thỏa thuận thị trấn- kết nghĩa( từ Rio de Janeiro đến Thành Đô, bao gồm Louisville
has branches in Shanghai, Beijing, Tianjin, Guangzhou and a representative in Chengdu- Bank of the West can personally respond to clients in both the East and the West.
một đại diện ở Chengdu- Bank of the West có thể đích thân hồi đáp cho khách hàng cả ở phương Đông lẫn phương Tây.
Results: 522, Time: 0.1804

Top dictionary queries

English - Vietnamese