CHIMERA in Vietnamese translation

[kai'miərə]
[kai'miərə]
chimera
chimeric
chimerism
sahagin
thú đa chủng
quái vật chimera
the chimera
chimeric
chimera

Examples of using Chimera in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the current fleet meta, which you usually see under Chimera(perhaps the best ship on offense).
bạn thường nhìn thấy dưới Chimera( có lẽ là tàu tốt nhất về hành vi phạm tội).
The Illuminati wasn't always just some crazy chimera- it used to be a very real group with ambitious goals.
Illuminati không phải lúc nào cũng chỉ là một con chim điên- nó từng là một nhóm rất thực tế với những mục tiêu đầy tham vọng.
After killing a Chimera that attacked his village, Perseus travels to meet his father.
Sau khi giết chết con Chimera tấn công làng mình, Perseus đã đến gặp cha.
One way would be to use chimera embryos to create better animal models to study how human diseases happen and how they progress.
Một cách thực hiện sẽ là dùng phôi thai chimeras để tạo ra các mẫu thú vật tốt hơn để nghiên cứu xem vì sao bệnh xảy ra cho con người, và bệnh diễn tiến ra sao.
A person can also be a chimera if they undergo a bone marrow transplant.
Một người cũng có thể là một Chimeras nếu họ trải qua một cuộc cấy ghép tủy xương.
Then, the Chimera which was flying in the air
Sau đó con Chimera đang bay trên không
Raising roar of anger, the Chimera turned around
Gầm lên giận dữ, con Chimera quay lại
The chimera, with all three of its necks crushed, fell down on the ground while raising a heavy sound.
Con chimera, bị nghiền nát hết cả ba cái đầu, liền gục ngã xuống đất với một tiếng động nặng nề.
That night that we were fighting the chimera, Baz kept yelling at me until I went off.
Thế là đêm ấy chúng tôi đã chiến đấu với quái thú chimera, Baz vẫn cứ hét điều đó vào mặt tôi cho đến khi tôi nổi trận lôi đình.
now were specialized towards either magic or physical attacks, but this Chimera was good at both;
sức mạnh vật lí, nhưng con Chimera này lại tốt ở cả hai lĩnh vực này;
Today in the field we lost 300 men for the death of four Chimera.
Hôm nay, 300 binh lính đã bỏ mạng để đổi lấy mạng của 4 con Chimera.
This geological phenomenon give birth to the myth of the Chimera, a horrible beast that breathed fire and had the body and head of a lion, a goat head on its back, and a serpent tail.
Hiện tượng địa chất này sản sinh ra thần thoại về Chimera, một con quái thú kinh khủng có khả năng phun lửa và có thân thể và đầu của một con sư tử, một cái đầu dê ở trên lưng, là một cái đuôi rắn.
Two independent teams realized this chimera state in the lab in 2012, working in different physical systems, and more experiments have seen it since.
Hai nhóm độc lập đã nhận ra trạng thái chimera này trong phòng thí nghiệm vào năm 2012, làm việc trong các hệ thống vật lý khác nhau và nhiều thí nghiệm đã thấy nó kể từ đó.
said by some ancient sources to be the origin of the myth of the Chimera.
nơi khởi nguồn của thần thoại về quái vật Chimera.
view the world,” said Yusuke Toyoda, a sensors analyst at Fuji Chimera Research Inc. in Tokyo.
nhà phân tích cảm biến Yusuke Toyoda tại hãng Fuji Chimera Research ở Tokyo( Nhật Bản) cho hay.
said by some ancient sources to be the origin of the myth of the Chimera.
nơi khởi nguồn của thần thoại về quái vật Chimera.
Year 3 Operation Chimera- Season 1 March 6,
Năm thứ 3 Operation Chimera- Mùa 1 6 tháng 3 2018[ 19] Thêm hai đặc nhiệm,
said by some ancient sources to be the origin of the myth of the Chimera.
nơi khởi nguồn của thần thoại về quái vật Chimera.
snake as the tails, and eagle-like wings on their backs- the so called Chimera.
cánh chim đại bàng trên lưng- có tên là Chimera.
With a lion-like head, a snake tail and a third goat in the middle that snored bright fire. Homer described the Chimera as an immortal beast.
Với một cái đầu như sư tử, một cái đuôi rắn và một cái đầu dê thứ ba ở giữa lưng… và nó có khả năng phun lửa. Homer mô tả quái thú Chimera như một con thú bất tử.
Results: 204, Time: 0.0969

Top dictionary queries

English - Vietnamese