CHOIR in Vietnamese translation

['kwaiər]
['kwaiər]
dàn hợp xướng
choir
chorus
choral
dàn đồng ca
choir
chorus
đội hợp xướng
choir
đoàn hợp xướng
choir
hợp ca
đội đồng ca
xướng
initiatives
choruses
initiated
initiator
choir
intoned
hát hợp xướng
choral singing
dàn

Examples of using Choir in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His father and mother sang in the church choir.
Cha và mẹ của ông đã hát trong ca đoàn nhà thờ.
thank you, choir!
Thank Choitre!
then join a choir or band.
hãy tham gia vào ca đoàn hay nhóm nhạc.
singing in the choir.
hát trong dàn đồng….
Or probably sang in the church choir.
Hay có lẽ từng hát trong ca đoàn nhà thờ à?
It's the Kloppman Monastery choir.- Listen.
Nghe kìa. Đó là dàn đồng ca của tu viện Klopmann.
Or probably sang in a church choir?
Hay có lẽ từng hát trong ca đoàn nhà thờ à?
at the time conducting Schumann's Hollywood Choir, asked Hairston to write a new Christmas song for his choir..
tại thời điểm tiến hành Choir của Hollywood Schumann, yêu cầu Hairston viết một bài hát Giáng sinh mới cho dàn hợp xướng của mình.
The three Williams sisters start out singing in their church choir in Harlem in the late 1950s
Ba chị em bắt đầu hát trong dàn đồng ca nhà thờ ở Harlem,
in Detroit here and show the wonderful Sashimi Tabernacle Choir.
trưng bày chiếc Sashimi Tabernacle Choir tuyệt vời.
Christmas is a busy time of year for the choir who will sing to over 20,000 people over the holiday period.
Giáng Sinh là khoảng thời gian bận bịu của đội hợp xướng vì phải hát phục vụ hơn 20.000 người.
The choir, a central character in the ancient tragedy, assists the audience in four excerpts
Dàn đồng ca, nhân vật trung tâm của bi kịch cổ điển,
Upon joining the group, she later joined the Christ Embassy Choir where she grew till she became a member of the Christ Embassy Presidential Choir.
Sau khi gia nhập, cô tham gia nhóm Hợp xướng Đại sứ quán Christ, nơi cô lớn lên cho đến khi trở thành thành viên của Ban hợp xướng Christ Embassy Presidential Choir.
He conducted the Hammersmith Socialist Choir at William Morris' house in Hammersmith Mall.
Anh chỉ huy Đội hợp xướng Chủ nghĩa xã hội của Hammersmith tại ngôi nhà của William Morris trong khu mua sắm.
I would like to call to the stage now a very special member of our choir. Room 523.
Một thành viên rất đặc biệt của đoàn hợp xướng chúng tôi. Phòng 523. Tôi muốn nói đến tiết mục tiếp theo ngay bây giờ.
Come on. 1… 2… 3… I just saw Mr. Rachin… To tell him Mathieu's choir is fabulous.
Nào. Chabert, tôi vừa nói với ông Rachin rằng dàn đồng ca của Mathieu thật kỳ diệu. Một, hai.
The research comprised of examining the blood of professional choir members before and after practicing Mozart's‘Requiem' for an hour.
Cuộc nghiên cứu bao gồm kiểm tra máu của các thành viên đội hợp xướng chuyên nghiệp trước và sau khi tập hát bài“ Requiem” của Mozart kéo dài 1 giờ.
A very special member of our choir. I would like to call to the stage now.
Một thành viên rất đặc biệt của đoàn hợp xướng chúng tôi. Tôi muốn nói đến tiết mục tiếp theo ngay bây giờ.
I just saw Mr. Rachin… To tell him Mathieu's choir is fabulous.
Tôi vừa nói với ông Rachin rằng dàn đồng ca của Mathieu thật kỳ diệu. Một.
The Juno Award-winning Tafelmusik Baroque Orchestra and Choir, of which Payette was a member,
Dàn nhạc và hợp ca Tafelmusik Baroque từng được giải thưởng Juno,
Results: 837, Time: 0.1353

Top dictionary queries

English - Vietnamese