CHOL in Vietnamese translation

Examples of using Chol in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kim Yong Chol: The former spy chief sent by North Korea for talks in the U.S.
Kim Yong Chol: Cựu giám đốc gián điệp Bắc Triều Tiên để đàm phán tại Hoa Kỳ.
It told Biegun agreed with his counterpart, Kim Hyok Chol to meet again ahead of the summit.
Họ nói Biegun đã đồng ý với người đồng cấp Kim Hyok Chol để gặp lại nhau trước hội nghị thượng đỉnh.
Our most important festival of the year is the Chol Chnam Thmay, which celebrates the New Year.
Lễ hội quan trọng nhất của chúng tôi trong năm là Chol Chnam Thmay, lễ hội mừng năm mới.
Pompeo tweeted after the dinner:"Good working dinner with Kim Yong Chol in New York tonight.
Ông Pompeo thông tin trên mạng xã hội Twitter:“ Bữa tối công tác ngon miệng với Kim Yong- chol ở New York tối nay.
The US envoy is expected to fly soon to Hanoi from Washington to resume talks with Kim Hyok Chol.
Đặc phái viên Mỹ dự kiến sẽ sớm bay đến Hà Nội từ Washington để nối lại đàm phán với Kim Hyok Chol.
Pompeo tweeted following the encounter:"Good working dinner with Kim Yong Chol in New York tonight.
Ông Pompeo thông tin trên mạng xã hội Twitter:“ Bữa tối công tác ngon miệng với Kim Yong- chol ở New York tối nay.
the second survived and she and her husband named him Sang Chol.
chồng đặt tên con là Sang Chol.
Kim Hyok Chol had been negotiations counterpart to U.S. special representative for North Korea Stephen Biegun before the summit.
Kim Hyok Chol đã được đàm phán đối tác với đại diện đặc biệt của Hoa Kỳ cho Bắc Triều Tiên Stephen Biegun trước hội nghị thượng đỉnh.
The major celebration of the year is Bonn Chol Chhnam Thmey(Khmer New Year mid- April).
Ngày lễ hội lớn nhất trong năm là Bonn Chol Chnam Thmey( tết đón năm mới) vào giữa tháng 4 dương lịch.
A key interlocutor was Gen. Kim Yong Chol, former head of Pyongyang's Reconnaissance General Bureau spy agency.
Một nhà đàm phán quan trọng là tướng Kim Yong Chol, cựu lãnh đạo cơ quan gián điệp của Tổng cục Tình báo Bình Nhưỡng.
Kim Yong Chol served in the military police in the demilitarized zone on the border of the two Koreas.
Kim Yong Chol từng phục vụ trong lực lượng quân cảnh ở khu vực phi quân sự( DMZ) trên biên giới hai miền Triều Tiên.
North Korean envoy Kim Yong Chol arrives at a hotel in New York, U.S., May 30, 2018.
Sứ giả Bắc Triều Tiên Kim Yong Chol đến khách sạn ở New York, Hoa Kỳ, ngày 30 tháng 5 năm 2018.
It was the first time that Kim Yong Chol had not accompanied the North Korean leader on a trip abroad.
Đây là lần đầu tiên ông Kim Yong Chol không đi cùng nhà lãnh đạo Triều Tiên trong một chuyến công du nước ngoài.
Ri Jong Chol, 47, is a North Korean who has lived in Malaysia for the final three years.
Ri Jong Chol, 47 tuổi, người Bắc Hàn và đã sống ở Malaysia ba năm qua.
Kim Chol was the name of the vice-minister who was executed on the order of Kim Jong Un in 2012.
Kim Chol là tên một thứ trưởng bị xử tử năm 2012 theo lệnh của lãnh đạo Kim Jong- un.
Thingyan in Myanmar, Chol Chnam Thmay festival has more gentle activities.
lễ hội Chol Chnam Thmay lại có những hoạt động tích cực và nhẹ nhàng hơn.
Pompeo had planned to meet Kim Yong Chol last November, but that meeting was postponed at the last moment.
Pompeo từng lên kế hoạch gặp Kim Yong- chol để bàn về hội nghị vào tháng 11 năm ngoái, nhưng cuộc họp sau đó bị hoãn.
North Korea's leading nuclear weapons negotiator Kim Yong Chol is likely to visit New York in the near future.
Nhà đàm phán vũ khí hạt nhân hàng đầu của CHDCND Triều Tiên Kim Yong- chol có thể đến thăm New York trong tương lai gần.
Kim Yong Chol, was canceled last week.
Kim Yong Chol, đã bị hủy vào tuần trước.
Pompeo was supposed to travel to NY on Thursday to meet with his North Korean counterpart, Kim Yong Chol.
Ông Pompeo đã dự trù sẽ tới New York hôm Thứ Năm để gặp đặc sứ Kim Yong Chol của Bắc Hàn.
Results: 312, Time: 0.0213

Top dictionary queries

English - Vietnamese