CHOLINERGIC in Vietnamese translation

Examples of using Cholinergic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Levamisole may produce cholinergic toxicity.
Levamisole có thể gây ngộ độc cholinergic.
One patient died in cholinergic crisis.
Bệnh nhân bị một“ cholinergic crisis”.
Fasoracetam is a very powerful cholinergic.
Fasoracetam là một cholinergic rất mạnh.
Cholinergic~~ unchanged unchanged constricted up up.
Cholinergic~~ không đổi không đổi giãn ra tăng tăng.
Cortical Cholinergic Innervation in Health and Disease.
Cortical Cholinergic Innervation trong sức khỏe và bệnh tật.
Cholinergic~~ unchanged unchanged down up up.
Cholinergic~~ không đổi không đổi giãn ra tăng tăng.
Thus it is classified as a cholinergic agonist.
Do đó, nó được phân loại là một chất chủ vận cholinergic.
Chemical transmission involving acetylcholine is known as‘cholinergic'.
Truyền hóa chất liên quan đến acetylcholine được gọi là" cholinergic".
Rocuronium acts by competitively binding to nicotinic cholinergic receptors.
Rocuronium hoạt động bằng cách liên kết cạnh tranh với các thụ thể cholinergic nicotinic.
thus inhibiting cholinergic transmission.
do đó ức chế truyền cholinergic.
Cholinergic urticaria induced by emotional stress, heat, or exercise;
Mề đay Cholinergic gây ra bởi căng thẳng cảm xúc, nhiệt, hoặc tập thể dục;
Thus, simultaneous use with cholinergic agents increases the risk of a cholinergic crisis in patients with myasthenia.
Do đó, việc sử dụng đồng thời với các thuốc cholinergic làm tăng nguy cơ khủng hoảng cholinergic ở những bệnh nhân bị nhược cơ.
Rocuronium acts by competing for cholinergic receptors at the motor end-plate.
Rocuronium hoạt động bằng cách cạnh tranh cho các thụ thể cholinergic ở tấm cuối động cơ.
Alpha-GPC supports the whole nervous system by boosting acetylcholine and cholinergic activity.
Alpha- GPC hỗ trợ toàn bộ hệ thống thần kinh bằng cách tăng cường hoạt động của acetylcholine và cholinergic.
No affinity for cholinergic muscarinic receptors have been found.[1].
Không có ái lực với các thụ thể muscarinic cholinergic đã được tìm thấy.[ 1].
is a cholinergic nootropic. It has.
là một nootropic cholinergic. Nó có.
Tacrine is a centrally acting anticholinesterase and indirect cholinergic agonist(parasympathomimetic).
Tacrine là một anticholinesterase hoạt động tập trung và chất chủ vận cholinergic gián tiếp( parasympathomimetic).
Meclofenoxate is generally believed to be cholinergic in nature. As an efficient.
Meclofenoxate thường được cho là cholinergic trong tự nhiên. Như một hiệu quả.
The brain contains a number of cholinergic areas, each with distinct functions.
Bộ não chứa một số vùng cholinergic, mỗi bộ có chức năng riêng biệt.
Eccrine sweat glands are innervated by cholinergic fibres from the sympathetic nervous system.
Các tuyến mồ hôi được chi phối bởi sợi cholinergic của hệ thần kinh giao cảm.
Results: 152, Time: 0.0417

Top dictionary queries

English - Vietnamese