CHORUS in Vietnamese translation

['kɔːrəs]
['kɔːrəs]
điệp khúc
chorus
refrain
hợp xướng
choir
choral
chorus
dàn đồng ca
choir
chorus
ca khúc
song
track
anthem
hợp ca

Examples of using Chorus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now everyone was in chorus.
Hiện tất cả đều đang ở Hàn.
Are part of the chorus.
Nó là một phần của Điệp khúc Chorus.
They began their interrogatory chorus.
Họ bắt đầu tra vấn Thanh.
he participated in the school chorus and studied piano.
ông tham gia vào dàn hợp xướng trường và học piano.
I also added this arpeggio to the chorus.
Tớ cũng thêm hợp âm rải này vào phần điệp khúc.
And what is my definitive position on the concept of fate, chorus?
Và quan niệm tuyệt đối của tôi về số phận là gì? Đồng thanh.
Oh, yes," said I,"wasn't she in the chorus of-let's see-".
Ồ, vâng,” tôi nói,“ không phải cô ấy trong đoạn nhạc“ Chúng ta hãy nhìn”.
Sappy' charted under the title of'Verse, Chorus, Verse' which was the title of the song that was used on the 1993 No Alternative compilation album.
Sappy' xếp hạng dưới tựa đề là' Verse, Chorus, Verse'- đây từng là tựa của ca khúc được sử dụng trong album tổng hợp năm 1993 No Alternative.
The American avant-garde composer David Hykes' settings of various religious music for small chorus using vocal techniques derived from Tibetan“overchanting”;
Avant- garde soạn nhạc người Mỹ David Hykes cài đặt âm nhạc tôn giáo khác nhau cho đoạn điệp khúc nhỏ bằng cách sử dụng kỹ thuật thanh nhạc có nguồn gốc từ Tây Tạng“ overchanting”;
The CDP-135 also has adjustable reverb and chorus, as well as a transpose function that will allow you to play in different keys.
CDP- 135 cũng có hiệu ứng reverb và chorus có thể điều chỉnh, cũng như chức năng dịch giọng sẽ cho phép bạn chơi ở các phím khác nhau.
when the chorus comes, Andrew goes,“Blessed Are The Meek,
khi đến đoạn điệp khúc, Andrew,“ Phúc cho The Meek,
Chorus is a quirky adventure game from Summerfall Studios with the goal of bringing music into the game in an unprecedented way.
Chorus là một trò chơi phiêu lưu kỳ quặc từ Summerfall Studios với mục tiêu mang âm nhạc vào trong game theo cách chưa từng có.
Students are also encouraged to get involved in Erie's arts program by joining courses like drama, chorus, praise band and yearbook design.
Học sinh cũng được khuyến khích tham gia vào chương trình nghệ thuật của Erie bằng cách tham gia các khóa học như kịch, hợp xướng, ban nhạc ngợi ca và thiết kế niên giám.
In 1998, she was invited by Ricardo Montaner, to sing in the chorus, during his tour"Es Así"(It's in this way).
Năm 1998, Mayré Martínez được Ricardo Montaner mời, hát trong đoạn điệp khúc, trong chuyến lưu diễn" Es Así"( Theo cách này).
reverb, chorus, DSP, and other parameters as desired.
reverb, chorus, DSP, và các thông số khác như mong muốn.
Aeschylus first introduced a second actor; he diminished the importance of the Chorus, and assigned the leading part to the dialogue.
Aeschylus ban đầu giới thiệu thêm diễn viên thứ hai, ông ta đã giảm bớt sự quan trọng của hợp xướng và ấn định phần dẫn đầu cho thể đối thoại.
keyboards, chorus….
keyboards, dàn đồng ca….
The intensity and tempo of the song increase leading to the chorus which has been described as both explosive and powerful.[6].
Cường độ và nhịp độ của bài hát tăng lên đến đoạn điệp khúc được mô tả là vừa bùng nổ vừa mạnh mẽ.[ 4].
Chorus and flashmob dance with the song“Vietnam oi” which show love and spirit of SCC's big family to build a prosperous country.
Hợp ca và nhảy flashmob bài hát“ Việt Nam ơi” mang theo tình yêu và nhiệt huyết xây dựng đất nước của đại gia đình SCC.
Davis-Monthan AFB in Tucson, Arizona, Denver was a member of the Tucson Arizona Boys Chorus for two years.
Denver đã là thành viên của nhóm Tucson Arizona Boys Chorus trong hai năm.
Results: 542, Time: 0.0623

Top dictionary queries

English - Vietnamese