CLOCK'S in Vietnamese translation

đồng hồ
watch
clock
meter
timepiece
watchmaking
clockwork
hours
của clock
of clock

Examples of using Clock's in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each penny will change the clock's speed by two fifths of one second per day.
Một đồng xu sẽ thay đổi tốc độ của đồng hồ bằng hai phần năm của một giây mỗi ngày.
In 1721, George Graham improved the pendulum clock's accuracy to 1 second per day by compensating for variations in temperature.
Vào năm 1721, George Graham gia tăng độ chính xác của đồng hồ đến sai số 1 giây/ ngày bằng bù trừ cho sự biến đổi của chiều dài con lắc do thay đổi nhiệt độ.
Musician Brian Eno and notable tech writers Kevin Kelly and Stewart Brand are involved in the clock's construction as well.
Nhà soạn nhạc Brian Eno và các nhà báo công nghệ Kevin Kelly, Stewart Brand đều có tham gia vào quá trình xây dựng chiếc đồng hồ.
In high precision clocks this caused the clock's rate to change suddenly with each jump.
Trong các đồng hồ có độ chính xác cao, điều này khiến tốc độ của đồng hồ thay đổi đột ngột với mỗi lần nhảy.
Since first sounding in July 1859, the clock's reliability and reassuring chime have become a national symbol of British resilience.
Kể từ lần rung chuông đầu tiên vào tháng 7/ 1859, độ tin cậy và tiếng vang của đồng hồ đã trở thành một biểu tượng về phẩm chất kiên cường của người Anh.
new tunnel was being constructed in the mountain, and the nearby power drilling compromised the clock's stability.
những chiếc khoan máy gần đó đã làm mất sự ổn định của đồng hồ.
The team has spent the last few years machining the clock's parts and drilling through the mountain to be able to store the components.
Các nhà nghiên cứu đã dành vài năm gần đây để gia công các bộ phận cho đồng hồ và khoan xuyên qua ngọn núi để lưu trữ các bộ phận.
The escapement in particular was an important factor affecting the clock's accuracy, so many different mechanisms were tried.
Các escapement đặc biệt là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến độ chính xác của đồng hồ, rất nhiều cơ chế khác nhau được thử.
Musician Brian Eno and writers Kevin Kelly and Stewart Brand are also involved in the clock's construction.
Nhà soạn nhạc Brian Eno và các nhà báo công nghệ Kevin Kelly, Stewart Brand đều có tham gia vào quá trình xây dựng chiếc đồng hồ.
every hour from 9 a.m. to 9 p.m., the Apostles appear in the clock's upper windows with their special attributes in hand.
các Tông đồ xuất hiện ở các cửa sổ phía trên của đồng hồ, cầm trên tay những đồ vật điển hình.
In March, part of the scaffolding was removed, showing that the clock's once black numerals and hands have been repainted blue,
Hồi tháng 3 vừa qua, khi một phần công trình được hé lộ, nhiều chi tiết đồng hồ và mặt số màu đen đã được khoác lên mình màu áo xanh,
In March, part of the scaffolding was removed, showing that the clock's once black numerals and hands have been repainted blue,
Hồi tháng 3 vừa qua, khi một phần công trình được hé lộ, nhiều chi tiết đồng hồ và mặt số màu đen đã được khoác lên mình màu áo xanh,
wouldn't know whether it came from the Clock's state, from the Clock's props, or was typed by hand.
sẽ không biết liệu rằng nó đến từ state của Clock, từ props của Clock, hay được nhập bằng tay.
the deal were unknown, but now local Swiss publication Tages-Anzeiger reports hearing from sources that Apple paid about $21 million for the right to license the clock's design for use on the iPad.
từ các nguồn tin là Apple đã phải trả khoảng 21 triệu USD để có được bản quyền sử dụng thiết kế của chiếc đồng hồ cho iPad.
In 1916, during the First World War, the bell went silent for two years and the clock's face was not illuminated at night to avoid attacks from German Zeppelins.
Trong hai năm chiến tranh thế giới thứ nhất, những chiếc chuông đã bị im lặng và các mặt đồng hồ không được chiếu sáng ban đêm để tránh tấn công tàu Zeppelin của Đức.
In 1721, George Graham improved the pendulum clock's accuracy to one second a day by compensating for changes in the pendulum's length due to temperature variations.
Vào năm 1721, George Graham gia tăng độ chính xác của đồng hồ đến sai số 1 giây/ ngày bằng bù trừ cho sự biến đổi của chiều dài con lắc do thay đổi nhiệt độ.
Waterbury Clock's products grew out of a long tradition of innovative clockmaking that developed in Connecticut's Naugatuck Valley, known during the nineteenth century as the"Switzerland of America.".
Sản phẩm Waterbury Clock của phát triển từ một truyền thống lâu đời làm đồng hồ sáng tạo phát triển trong Naugatuck Valley Connecticut, được biết đến trong thế kỷ XIX là" Thụy Sĩ của Mỹ.".
You won't immediately see a problem if you do this, but your computer will never be able to automatically update your clock's time from the Internet.
Bạn sẽ không ngay lập tức thấy sự cố nếu thực hiện việc này nhưng máy tính của bạn sẽ không thể tự động cập nhật thời gian cho đồng hồ của máy tính của bạn từ Internet.
that take place as we age, we wanted to test the clock's accuracy, particularly at the older end of the age spectrum.
chúng tôi muốn kiểm tra độ chính xác của đồng hồ, đặc biệt là ở phần cuối của phổ tuổi.
Two refurbishments totalling £30m and a change of ownership to the Sir Rocco Forte Group followed, and yet the clock's time was left unaltered.
Trải qua hai lần tân trang với tổng số tiền 30 triệu bảng và đổi quyền sở hữu sang Tập đoàn Sir Rocco Forte, chiếc đồng hồ lệch thời gian vẫn không thay đổi.
Results: 70, Time: 0.0392

Top dictionary queries

English - Vietnamese