CLOTHES THAT in Vietnamese translation

[kləʊðz ðæt]
[kləʊðz ðæt]
quần áo mà
clothes that
clothing that
garments that
những bộ đồ mà
clothes that
trang phục mà
outfit that
costumes that
clothes that
dress that
những bộ đồ
clothes
suits
dresses
outfits
costumes
attire

Examples of using Clothes that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is not just the clothes that deserve to be called names: art.
Đây không chỉ còn là trang phục mà xứng đáng được gọi tên: tác phẩm nghệ thuật.
If you have clothes that are wet for more than 24 hours then mould can easily start to grow on them.
Nếu bạn có quần áo mà là ướt trong hơn 24 giờ sau đó khuôn có thể dễ dàng bắt đầu mọc trên chúng.
Clothes that with each wash and with each wear become more
Trang phục mà sau mỗi lần giặt, mỗi lần mặc,
Clothes that are directly in touch with the body and that are often used generally,
Quần áo mà là trực tiếp liên lạc với cơ thể
You wore clothes that made you happy and let you run
Bạn mặc những trang phục mà bạn thấy thoải mái,
Tennis players now have lots of possibilities when it comes to the clothes that they can wear on the tennis court.
Người chơi tennis hiện nay có rất nhiều khả năng khi nói đến quần áo mà họ có thể mặc trên sân tennis.
video game console and let Nobita play"Journey to The West" to give Nobita clothes that the Monkey King wears.
để Nobita chơi“ Hành trình đến Tây” để cung cấp cho Nobita quần áo mà các Monkey King mặc.
Avoid wearing clothes that make you feel uncomfortable just because you think they are stylish.
Tránh mặc những trang phục làm bạn khó chịu chỉ vì bạn nghĩ chúng hợp mốt.
That's a waste of money because you bought clothes that you never got to wear.
Thật là tốn tiền của khi mua những bộ quần áo mà bạn chẳng bao giờ mặc tới.
For the later months, you may need maternity clothes that will be larger in size than your regular clothes..
Đối với những tháng sau, bạn có thể cần đến quần áo thai sản có kích thước lớn hơn quần áo thông thường của bạn.
Touching clothes that have oil from poison ivy can cause the rash to spread to other parts of the body.
Chạm vào quần áo có dính dầu từ cây thường xuân độc có thể khiến phát ban lan ra các bộ phận khác trên cơ thể.
Choose the clothes that make you feel comfortable the first time you wear them.
Bạn nên chọn những bộ quần áo mà bạn cảm thấy thoải mái ngay trong lần đầu tiên mặc chúng.
When it comes to clothes that you love the most,
Đối với những trang phục mà bạn thấy yêu thích,
I wanted to give Lu Fan a surprise… wearing clothes that Lu Fan likes… and going to find you… and…”.
Em muốn tạo cho Lu Fan một bất ngờ… Mặc bộ đồ mà Lu Fan rất thích… Và đi tìm anh ấy… Và…”.
Oh, heavens, but Max has never had any clothes that haven't been worn by someone else.
Ôi trời ơi, nhưng thằng Max chưa bao giờ có được những áo quần mà chưa từng mặc qua bởi những người khác cả.
When you buy clothes that you don't like, do you still feel happy?
Nếu bạn mặc quần áo mà bạn không thích bạn có thấy thoải mái không?
Our player should manage to find the objects and the clothes that they are looking for.
Người chơi cần quản lý để tìm các đối tượng và những bộ quần áo mà họ đang tìm kiếm.
Breastfeeding is hard enough without having to worry about finding clothes that will work.
Con bú sữa mẹ là đủ cứng mà không cần phải lo lắng về việc tìm kiếm quần áo đó sẽ làm việc.
wearing clothes that were not his own,
mặc quần áo không phải của riêng mình,
This really is wherever you will be able to find the best offers on the clothes that you are seeking for.
Đây là nơi bạn sẽ có thể tìm thấy các giao dịch tốt nhất trên các trang phục mà bạn đang tìm kiếm.
Results: 147, Time: 0.0472

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese