COBB in Vietnamese translation

Examples of using Cobb in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Cobb Coffee Shop in Chicago is a great example of a student cafe and how the designed ambiance truly matters
Các Cobb Coffee Shop ở Chicago là một ví dụ tuyệt vời của một quán cà phê sinh viên
Instead of a perfectly executed theft, Cobb and his team of specialists have to do the opposite: their task is not to steal an idea, but to plant it.
Thay vì thực hiện một vụ trộm hoàn hảo, Dom và nhóm các chuyên gia của mình phải thực hiện một điều ngược lại: nhiệm vụ của họ không phải là đánh cắp mà là thả một ý tưởng vào bên trong trí óc đối tượng.
executive Andrew Brightman and producer Dave Cobb were present,
nơi có sự hiện diện của Dave Cobb, nhà sản xuất
That plan looks a lot more explicit when you realize that Melissa Cobb, the DreamWorks alum Netflix hired last year to run its kids and family team, mentioned del Toro's work on Pan's Labyrinth and The Shape of Water.
Kế hoạch đó có vẻ rõ ràng hơn nhiều khi bạn nhận ra rằng Melissa Cobb, công ty DreamWorks alum Netflix đã thuê năm ngoái để điều hành nhóm trẻ em và gia đình, đề cập đến công việc của del Toro trên Mê cung của Pan và Hình dạng của nước.
Georgia Tech climate scientist Kim Cobb, who studies reefs but wasn't part of this international team,
Nhà khoa học về khí hậu Georgia Tech, Kim Cobb, người nghiên cứu các rạn san hô
When Mal refused to return to reality, Cobb used a rudimentary form of inception by reactivating her totem(an object that dreamers use to distinguish their dreams from reality), and reminding her subconscious that their world was not real.
Khi Mal từ chối quay trở lại thực tế, Cobb đã sử dụng một hình thức thô sơ của sự khởi đầu bằng cách kích hoạt lại totem của mình( một đối tượng mơ ước sử dụng để phân biệt giấc mơ với thực tế) và nhắc nhở tiềm thức của mình rằng thế giới của họ không có thật.
When Mal refused to return to reality, Cobb used a rudimentary form of inception by reactivating her totem(an object dreamers use to distinguish dreams from reality) and reminding her subconscious that their world was not real.
Khi Mal từ chối quay trở lại thực tế, Cobb đã sử dụng một hình thức thô sơ của sự khởi đầu bằng cách kích hoạt lại totem của mình( một đối tượng mơ ước sử dụng để phân biệt giấc mơ với thực tế) và nhắc nhở tiềm thức của mình rằng thế giới của họ không có thật.
a dream world but falls over in reality- Cobb conducts a test to prove that he is indeed in the real world,
lại rơi vào thực tế- Cobb tiến hành một thử nghiệm để chứng minh
Vice President of Kids and Family at Netflix Melissa Cobb said:“Throughout his distinguished career, Guillermo has exhibited
Melissa Cobb- phó chủ tịch mảng phim trẻ em
Melissa Cobb, Vice President of Kids and Family at Netflix:“Throughout his distinguished career,
Melissa Cobb- phó chủ tịch mảng phim trẻ em
John B. Cobb, Jr. At their Taiwan Center in 1995, they were the
B. John Cobb, Jr Tại Trung tâm Đài Loan vào năm 1995,
Completed in 1902, based on plans by architect William R. Cobb and the greenhouse design firm Lord& Birnham, it was declared
Hoàn thành vào năm 1902, dựa trên kế hoạch do kiến trúc sư William R. Cobb và các công ty thiết kế nhà kính Lord& Birnham,
determine the spinal angles(called the Cobb angle measurement).
đo góc Cobb).
keeping money intended for his clients, the Cobb County District Attorney's Office said in a statement.
văn phòng Biện lý quận Cobb cho biết trong một tuyên bố.
all panelists except for Jimmy Song(who is bearish in everything but BTC) and Craig Cobb were quite optimistic about the price performance of Ripple's direct competitor.
và Craig Cobb đều khá lạc quan về hiệu suất giá của đối thủ cạnh tranh trực tiếp của XLM là Ripple.
In Jonathan Cobb and Richard Sennett's sociological text The Hidden Injuries of Class, the authors document a series of interviews with poor workers aimed at uncovering the internal pain of poverty.
Trong tài liệu nghiên cứu xã hội học của Jonathan Cobb và Richard Sennett mang tên The Hidden Injuries of Class( Tạm dịch: Những vết thương giấu kín của các tầng lớp), hai vị tác giả đã ghi lại một loạt các cuộc phỏng vấn với những công nhân nghèo nhằm khám phá nỗi đau của sự nghèo đói.
Cobb accepts the offer and assembles his team: Eames, a conman and identity forger; Yusuf, a chemist who concocts a powerful sedative for a stable"dream within a dream" strategy; and Ariadne, an architecture student tasked with designing the labyrinth of the dream landscapes recruited with the help of Cobb's father-in-law, Professor Stephen Miles.
Cobb chấp nhận đề nghị và lắp ráp đội của mình: Eames, một conman và forger danh tính; Yusuf, một nhà hóa học người pha chế một thuốc an thần mạnh mẽ cho một chiến lược" giấc mơ trong giấc mơ" ổn định; và Ariadne, một sinh viên kiến trúc được giao nhiệm vụ thiết kế mê cung của cảnh quan giấc mơ, được tuyển mộ với sự giúp đỡ của bố chồng Cobb, giáo sư Stephen Miles.
An1}COBB SAID YOU would BE BACK.
Cobb nói là cô sẽ quay trở lại.
An1}COBB CAN'T BUILD ANYMORE, CAN HE?
Cobb không thể xây dựng được nữa à?
An1}COBB, DO YOU HEAR THAT?
Cobb, anh nghe thấy không?
Results: 703, Time: 0.0437

Top dictionary queries

English - Vietnamese