CONDOM in Vietnamese translation

bao
how
many
cover
ever
wrap
never
packaging
long
bags
including
BCS

Examples of using Condom in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have you ever used a condom?
Bạn đã dùng condom bao giờ chưa?
Use a latex or female condom to reduce the risk of infection.
Sử dụng một latex hay cao su nữ để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
Purchasing any condom should be fine.
Nên mua của hảng nào là tốt.
Use a condom once only.
Chỉ dùng Kondom một lần thôi.
Condom sales are 20- 30% higher around Valentine's Day.
Doanh số cao hơn gần 20% đến 30% vào ngày Valentine.
The CDC launches condom ads on TV.
CDC khởi xướng các quảng cáo về bao cao su trên truyền hình.
Oh not any The Condom Broke!
Ồ không Các bao cao su Broke!
The oldest extant condom was found in Lund, Sweden.
Các bao cao su còn tồn tại lâu đời nhất được tìm thấy ở Lund, Thụy Điển.
He took the condom off.
Ông đưa những bao cao su tắt.
Only use a condom once.
Chỉ dùng Kondom một lần thôi.
The most common reason for condom failure is not using it properly.
Phần lớn sự thất bại của bao cao su vì không sử dụng đúng cách.
did you not use a condom?
chưa dùng Anvitra?
Except the condom.
Ngoại trừ Graf.
I have a condom.
Ta có const.
And it explains why you can preach against condom use in sub-Saharan Africa while millions die from AIDS there each year.
Và nó giải thích tại sao bạn thuyết giảng chống lại việc xử dụng condom ở các vùng hạ Sahara châu Phi, trong khi ở đấy hàng triệu người chết vì bệnh AIDS mỗi năm.
The demonstration of condom usage at a public market in Jayapura, capital of Papua, 2009.
Hướng dẫn sử dụng condom tại 1 ngôi chợ ở Jayapura, thủ đô Papua, năm 2009.
Use a latex or polyurethane condom or a female condom every time you have sex.
Sử dụng bao cao su latex hoặc polyurethane hoặc bao cao su nữ mỗi khi bạn quan hệ tình dục.
New research by condom brand SKYN suggests that men's penises are getting bigger.
Nghiên cứu mới của thương hiệu BCS SKYN gợi ý rằng dương vật của đàn ông đang ngày càng lớn.
Disagreed strongly or somewhat that using a condom to prevent pregnancy was a serious sin.
Không đồng ý là việc sử dụng condom để ngừa thai là tội trọng.
Condoms need to be changed after 30 minutes of sex because friction can weaken the condom, making it more likely to break or fail.
Bao cần phải được thay đổi sau 30 phút quan hệ tình dục vì ma sát có thể làm suy yếu bao, làm cho nó có khả năng phá vỡ hoặc thất bại.
Results: 1036, Time: 0.0505

Top dictionary queries

English - Vietnamese