CONNECTED CAR in Vietnamese translation

[kə'nektid kɑːr]
[kə'nektid kɑːr]
xe hơi kết nối
connected car
xe kết nối
connected cars
connected vehicle
car connectivity
ô tô kết nối
connected car
connected car

Examples of using Connected car in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
JAEWONCNC also plans to expand their business to“Connected Car” and“IoT” related businesses with their dash camera technology.
JAEWONCNC cũng có kế hoạch mở rộng hoạt động kinh doanh của họ sang các doanh nghiệp liên quan đến Xe hơi kết nối và trực tiếp với công nghệ máy ảnh camera hành trình của họ.
the latest connected car technologies and more interior space.
công nghệ xe hơi kết nối mới nhất và không gian nội thất hơn.
No history, no barriers- just focusing on creating the first fully connected car in the world like no one did before.".
Không lịch sử, không rào cản, chỉ tụ điểm vào cố tạo ra xe hơi nối kết đầu tiên trên thế giới, không một ai đã làm trước đó.”.
more than 25 million automobiles on the road today are equipped with HARMAN audio and connected car systems.
trang bị hệ thống âm thanh HARMAN và hệ thống kết nối xe hơi.
More than 25 million automobiles currently on the road are equipped with Harman audio and connected car systems.
Hơn 50 triệu xe ô tô trên đường ngày nay được trang bị hệ thống âm thanh HARMAN và hệ thống kết nối xe hơi.
More than 50 million automobiles on the road today are equipped with HARMAN audio and connected car systems.
Hơn 50 triệu xe ô tô trên đường ngày nay được trang bị hệ thống âm thanh HARMAN và hệ thống kết nối xe hơi.
More than 50 million auto mobiles on the road today are equipped with HARMAN audio and connected car systems.
Hơn 50 triệu xe ô tô trên đường ngày nay được trang bị hệ thống âm thanh HARMAN và hệ thống kết nối xe hơi.
LG Electronics also signed a memorandum of understanding with Volkswagen Group for a joint study on connected car service platform.
LG Electronics cũng đã ký một bản ghi nhớ với tập đoàn Volkswagen để cùng phát triển một nền tảng dịch vụ kết nối xe hơi.
At CES Asia 2015, Huawei and Audi Group announce a new partnership to jointly explore the future of connected car technology.
Tại Triển lãm Điện tử Tiêu dùng Châu Á( CES Asia) 2015, Huawei công bố hợp tác với Tập đoàn Audi để cùng khai thác tương lai của công nghệ kết nối xe hơi.
More than 25 million automobiles are equipped with HARMAN audio and connected car systems.
Hơn 50 triệu xe ô tô trên đường ngày nay được trang bị hệ thống âm thanh HARMAN và hệ thống kết nối xe hơi.
Among them are connected car services, smart grid metering, city-wide air quality monitoring,
Trong số đó có các dịch vụ xe hơi nối mạng, đo điện thông minh,
Hyundai Motor is accelerating development of its advanced ccOS(connected car Operating System), the core platform technology for its future connected cars..
Tập đoàn Hyundai Motor đang đẩy mạnh sự phát triển của hệ thống điều khiển xe kết hợp tiên tiến( ccOS), công nghệ nền tảng cốt lõi cho các xe tương lai của nó.
Facebook believes that car companies are focusing more on the connected car, rather than the connected consumer.
Facebook tin rằng các doanh nghiệp xe hơi chỉ tập trung vào kết nối những chiếc xe của họ chứ không phải là kết nối với người tiêu dùng.
The Digital Cockpit 2019 offers an enhanced connected car experience focused on connectivity, personalization, and safety.
Buồng lái Digital Cockpit 2019 mang đến trải nghiệm kết nối trên xe nâng cao tập trung vào khả năng kết nối, tính cá nhân hóa và an toàn.
The automotive industry is embracing the idea of building a connected car.
Ngành công nghiệp ô tô đang ấp ủ ý tưởng xây dựng một chiếc xe kết nối và tự hành.
All the major car manufacturers will be at CES this year showing off their connected car projects.
Tất cả các nhà sản xuất ô tô lớn đều có mặt ở CES năm nay, khoe những mẫu xe nối mạng của họ.
including self-driving functions and connected car services.
các dịch vụ kết nối trên xe hơi.
Many major car companies like Honda, Mazda, Volkswagen, and Mercedes-Benz rely on Automotive Grade Linux to deliver their connected car functionality to customers.
Hầu hết các hãng sản xuất ô lớn như Honda, Mazda, Volkswagen và Mercedes- Benz đều dựa vào nền tảng Automotive Grade Linux để trang bị tính năng cho các ô tô kết nối của họ.
which included connected car devices and audio systems,
bao gồm xe hơi kết nối và các hệ thống âm thanh,
The U.S.' fourth-largest mobile network operator Sprint has partnered with blockchain startup NXM Labs to launch a 5G connected car platform powered by blockchain technology, the companies confirmed June 20.
Nhà cung cấp mạng di động lớn thứ tư của Hoa Kỳ Sprint đã hợp tác với NXM Labs để khởi động nền tảng xe hơi kết nối 5G được hỗ trợ bởi công nghệ blockchain, các công ty đã xác nhận thông tin này vào ngày hôm nay, 20 tháng 6.
Results: 74, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese