CREATED ON in Vietnamese translation

[kriː'eitid ɒn]
[kriː'eitid ɒn]
tạo ra trên
create on
creating-on
generated on
made on
produced on
built on
creation on
tạo trên
create on
generated on
made on
built on
produced on
formed on
lập ra vào
created in
established in
set up in

Examples of using Created on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The more people visit pages you created on Supp.
Càng có nhiều người ghé thăm các trang bạn đã tạo trên Supp.
The first“cheese cake” was created on the Greek island of Samos.
Miếng bánh phô mai đầu tiên có lẽ được làm ra ở đảo Samos, Hy Lạp.
It is a new theme, created on 15 December 2015.
Đây là một chủ đề mới, được tạo vào ngày 15 tháng 12 năm 2015.
The first municipal arrondissements were created on 22 August 1795 when the city(commune) of Paris was split into twelve arrondissements.
Các quận nội thị đầu tiên được lập ra vào ngày 22 tháng 8 năm 1795 khi thành phố( xã) Paris được chia thành 12 quận.
Price County was created on March 3,
Quận Price đã được lập ra vào ngày 3 tháng 3 năm 1879,
Price County was created on March 3,
Quận Price đã được lập ra vào ngày 3 tháng 3 năm 1879,
Price County was created on March 3,
Quận Price đã được lập ra vào ngày 3 tháng 3 năm 1879,
Inside the Hooplex community, advanced Lexera technology is created On which the multi-currency system LexeraLXR is developed.
Bên trong cộng đồng Hooplex, công nghệ Lexera tiên tiến được tạo ra, trên đó hệ thống đa tiền tệ được phát triển.
A maximum of 32,767 databases can be created on an instance of SQL Server.
Tối đa là 32,767 CSDL có thể được tạo ra trên một phiên bản cài đặt của SQL Server.
The new cemetery was created on the northern outskirts of Ostrów(western edge of the so-called New Quarter), the same year the old cemetery was closed.
Nghĩa trang mới được mở ra ở vùng ngoại ô phía bắc của Ostrów( rìa phía tây của Khu phố mới), cùng năm đó nghĩa trang cũ đã bị đóng cửa.
The average was created on July 3, 1884, by Charles Dow,
Chỉ số trung bình được tạo ra vào ngày 3 tháng 7 năm 1884,
A special hashtag has been created on Social media for the Pope's birthday: Pontifex80.
Một hastag đặc biệt đã được tạo cho trên mạng truyền thông xã hội cho ngày sinh nhật của Đức Thánh Cha: Pontifex80.
For example, you may want all of the subsites created on a site to have a similar site structure, look
Ví dụ, bạn có thể muốn tất cả các trang con đã tạo trên site có cấu trúc trang tương tự,
Titled“Purchase Taiwan,” the petition was created on Tuesday(Aug. 27)
Với tiêu đề“ Mua Đài Loan”, bản kiến nghị được tạo ra vào thứ Ba( 27/ 8)
The nigahiga YouTube channel was created on July 20,
Kênh YouTube nigahiga được tạo ra vào ngày 20 tháng 7 năm 2006,
The county was created on January 22,
Quận được lập vào ngày 22 tháng 1 năm 1800,
It was created on January 22,
Quận được lập vào ngày 22 tháng 1 năm 1800,
The county was created on December 14,
Quận đã được lập vào 14 tháng 12 năm 1827
The Posternut(PTN) token was created on May 10,
Token Posternut( PTN) được tạo ra vào ngày 10 tháng 5 năm 2018,
Adams County was created on January 22,
Quận được lập vào ngày 22 tháng 1 năm 1800,
Results: 717, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese