CRYSTALS in Vietnamese translation

['kristlz]
['kristlz]
tinh thể
crystal
crystalline
crystallographic
crystallography
pha lê
crystal
cristal

Examples of using Crystals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This means that the option to purchase crystals in the game is now offline, and all progression will be earned through gameplay.”.
Điều này đồng nghĩa với việc tùy chọn để mua crystal trong trò chơi bây giờ đã được tắt, và mọi quá trình tiến triển sẽ dựa hoàn toàn trên gameplay.
Accessories such as chiffons, crystals, and candlesticks are harmoniously combined to offer a sense of elegance and luxury for wedding parties.
Các phụ kiện như voan, pha lê, chân nến được kết hợp hài hòa mang đến cảm giác trang nhã, sang trọng cho tiệc cưới.
Gabrielson ended his statement by saying,“The ability to purchase crystals in-game will become available at a later date,
EA nói rằng“ khả năng mua crystal sẽ trở lại trong game trong tương lai,
the stars with Swarovski crystals to give it a little more edge.”.
các ngôi sao bằng pha lê Swarovski để cho nó có thêm một chút cạnh.
Crystals of Kaydor opens with a serene scene of a space shuttle carrying robotic explorers on their way to a newly discovered planet.
Trò chơi Crystal mở ra một khung cảnh của tàu vũ trụ mang các nhà thám hiểm robot lên một hành tinh mới khám phá.
rocks and crystals.
đá và pha lê.
This means that the option to purchase crystals in the game is now offline, and all progression will be earned through gameplay.'.
Điều này nghĩa là tính năng mua crystal( tiền cash) trong game sẽ bị tắt đi, và bạn có thể kiếm được tất cả mọi thứ khi chơi.”.
The heroes return to Cosmos with their Crystals, but Chaos appears and incinerates the goddess, and departs back to his realm.
Những người hùng trở lại gặp Cosmos với Crystal của họ, nhưng Chaos xuất hiện và thiêu đốt nữ thần, và quay lưng đi về vương quốc của ông ta.
The watch case of Lovely Crystals Mini Gold is completely made of gold,
Vỏ đồng hồ của Lovely Crystal Mini Gold được làm hoàn toàn bằng vàng,
If you're an electrical engineer or a hardware specialist, then you most likely know how to define and differentiate between oscillators and crystals.
Nếu bạn là một kỹ sư điện tử hoặc chuyên gia phần cứng, thì chắc hẳn bạn phải biết được sự khác biệt giữa bộ dao động oscillator và crystal.
is aligned with darkness and uses powerful black magic to collect all eight Crystals in his quest for power.
sử dụng sức mạnh của black magic để thu thập tám Crystal cho tham vọng của mình.
With just a few clicks on this software you will have unlimited amounts of Crystals to spend on upgrades and game items.
Chỉ với một vài cú nhấp chuột trên phần mềm này bạn sẽ có số lượng vô hạn của Crystal để dành cho việc nâng cấp và các mặt hàng trò chơi.
Iron Giant are guardians for the crystals of the True Moon.
là các vệ thần bảo vệ cho crystal ở True Moon.
Swarovski® Crystals brilliantly adorn the top
Swarovski ® Crystals nổi bật trên đầu
The beauty, magic and enormous power of crystals have fascinated humankind though out the ages, and we still incorporate them in jewellery today.
Vẻ đẹp, phép màu và sức mạnh to lớn của đá đã làm say mê con người qua bao thế kỷ, và chúng ta vẫn đang kết hợp chúng trong trang sức ngày nay.
The name was coined when British seamen who saw calcite crystals sparkling in the sunshine and thought they'd found diamonds.
Các thủy thủ người Anh khi đi ngang đây đã nhìn thấy những tinh thể canxi lấp lánh trong ánh nắng mặt trời và nghĩ rằng họ đã tìm thấy kim cương.
With all of the crystals active, the dragon will recover faster than the player could ever hope to damage it.
Sự hoạt động của tất cả các viên pha lê sẽ khiến rồng phục hồi nhanh hơn việc người chơi có thể tưởng sẽ làm hại được nó.
Both the L and the DL forms occur as crystals on the surface of aging Cheddar cheese.[5].
Cả hai dạng L và DL xảy ra dưới dạng tinh thể trên bề mặt phô mai Cheddar đã già.[ 1].
When James accidentally drops some magic crystals by the old peach tree, strange things start to happen.
Khi James vô tình đánh rơi viên đá ma thuật vào gốc cây đào cổ thụ, một điều kỳ diệu đã xảy ra.
They would take clear quartz crystals collected from the mountains around Colorado and stick them in a rattle made of Buffalo Hide.
Họ sẽ lấy những viên pha lê thạch anh trong suốt được thu thập từ những ngọn núi quanh Colorado và dính chúng vào một tiếng rattle của Buffalo Hide.
Results: 2070, Time: 0.0402

Top dictionary queries

English - Vietnamese