DAWEI in Vietnamese translation

đại vĩ
dawei

Examples of using Dawei in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Visit the charming fishing village of Dawei.
Tham quan làng chài quyến rũ của Dawei.
PRC: Wu Dawei, Vice-Minister of Foreign Affairs.
Trung Quốc: Wu Dawei, Phó bộ trưởng Ngoại giao.
Proposed link from Kanchanaburi to Port Dawei(2011).
Tuyến đường dự kiến sẽ nối Kanchanaburi tới cảng Dawei( 2011).
Dawei is situated in the southern part of Myanmar.
Dawei nằm ở phía đông nam của đất nước Myanmar.
The capital of the division is Dawei(Tavoy).
Thủ phủ là thành phố Dawei( tên cũ là Tavoy).
Japan is also keen to invest in the Dawei project.
Nhật Bản cũng muốn đầu tư vào dự án Dawei.
In terms of trade linkages the Dawei port offers numerous opportunities.
Xét về các liên kết thương mại, cảng Dawei cung cấp nhiều.
People's Republic of China: Wu Dawei, Vice-Minister of Foreign Affairs.
Trung Quốc: Wu Dawei, Phó bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
Thailand and Myanmar Agree to Push Ahead With Dawei Special Economic Zone.
Thái Lan hướng tới kết nối với đặc khu kinh tế Dawei của Myanmar.
Thailand to develop industrial zone to link with Myanmar's Dawei.
Thái Lan hướng tới kết nối với đặc khu kinh tế Dawei của Myanmar.
India must invest in Dawei project as also work on the Chennai-Dawei corridor.
Ấn Độ phải đầu tư vào dự án Dawei cũng như các công trình trên hành lang Chennai- Dawei..
Dawei is a city in southeastern Myanmar and is capital of Tanintharyi Region.
Dawei là một thành phố ở đông nam Myanmar và là thủ phủ của khu vực Tanintharyi.
Dawei is located in the south of Myanmar, more than 600 kilometers south of Yangon.
Dawei là thị trấn miền Nam Myanmar, cách Yangon 600 km.
Guangdong Zhenrong Energy plans a $3 billion oil refinery further south in Dawei, near the border with Thailand.
Công ty Năng lượng Zhenrong Quảng Đông lên kế hoạch một nhà máy lọc dầu 3 tỷ$ xa hơn về phía nam ở Dawei, gần biên giới với Thái Lan.
A consortium of Thai banks, many of them state-run, has been roped into providing $4 billion to move things along at Dawei.
Một nhóm các ngân hàng Thái Lan( rất nhiều trong số đó là ngân hàng trực thuộc nhà nước) đã đổ 4 tỷ USD vào Dawei để xúc tiến hoạt động.
China's long-time point man on North Korea, Wu Dawei, had not visited the country for over a year.
ông Wu Dawei, quan chức Trung Quốc phụ trách quan hệ với Bình Nhưỡng, không hề tới Triều Tiên trong vòng hơn 1 năm.
An NLD spokesman told the BBC Ms Suu Kyi's visit to Dawei was intended to help organise the local party ahead of the elections.
Một người phát ngôn của NLD nói với BBC rằng chuyến đi của bà Suu Kyi tới Dawei là nhằm giúp tổ chức cơ sở đảng trước bầu cử.
China's long-time point man on North Korea, Wu Dawei, had not visited the country for over a year.
ông Wu Dawei, vẫn chưa đặt chân tới Triều Tiên từ hơn một năm nay.
Now they have found pieces of the damaged plane in the sea 218km away from Dawei city,” said Naing Lin Zaw, a tourism official in Myeik.
Hiện, lực lượng tìm kiếm đã phát hiện mảnh vỡ của máy bay tại vùng biển cách thành phố Dawei 218 km," ông Naing Lin Zaw, một quan chức du lịch ở Myeik cho biết.
Myeik and Dawei, while meat and poultry are more popular in landlocked cities such as Mandalay.
Mergui( Myeik) và Dawei, trong khi thịt và gia cầm được sử dụng nhiều hơn ở các thành phố không có biển như Mandalay.
Results: 93, Time: 0.0251

Top dictionary queries

English - Vietnamese