DENOTES THAT in Vietnamese translation

[di'nəʊts ðæt]
[di'nəʊts ðæt]
biểu thị rằng
signify that
denotes that
indicates that

Examples of using Denotes that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The weights(1,4) denote that it is one of the four chapters which plays a role in the representation of the book.
Các trọng lượng( 1,4) biểu thị rằng nó là một trong bốn chương, trong đó có vai trò trong các đại diện của cuốn sách.
Permission granted by local medical authorities, denoting that the vessel has a clean Bill ofHealth so that people may embark and disembark.
Phép được cấp bởi cơ quan y tế địa phương, có nghĩa rằng các tàu một Bill sạch Y tế để mọi người thể bắt tay và disembark.
Immediately denote, that it includes a sufficient number of channels for viewing on a wide taste.
Ngay lập tức biểu thị, rằng nó bao gồm đủ số lượng các kênh truyền hình để xem trên một hương vị rộng.
The standout feature is the designation of STM on the front of the lens denoting that it uses Canon's Stepper Motor technology, which we have seen applied to a number of the manufacturers' lenses since 2012.
Tính năng nổi bật là ký hiệu STM ở mặt trước ống kính biểu thị rằng nó sử dụng công nghệ Stepper Motor của Canon, mà chúng tôi đã thấy áp dụng cho một số ống kính của nhà sản xuất kể từ năm 2012.
To see that the children fly kites in your dream may denote that your problems will disappear as soon as possible, your life will be in order.
Trông thấy trẻ em thả diều trong giấc mơ của bạn có thể biểu thị rằng vấn đề của bạn sẽ biến mất càng sớm càng tốt, cuộc sống của bạn sẽ theo thứ tự.
The Buddha clearly understood that there are things in life that give joy and happiness, but denoted that none of them will satisfy us and our clinging to them naturally produces more affliction.
Đức Phật hiểu rõ rằng có những điều trong cuộc sống mang lại niềm vui và hạnh phúc, nhưng biểu thị rằng không ai trong số họ sẽ làm chúng ta thỏa mãn và việc chúng ta bám lấy chúng tự nhiên tạo ra nhiều phiền não.
A standard page will begin with"WEB A secure web page will begin with the URL"WEB denoting that the merchant is using a secure server for the transaction of data.
Một trang đạt đúng tiêu chuẩn sẽ bắt đầu với' WEB Một trang web an toàn sẽ bắt đầu với URL' WEB biểu thị rằng nhà quản trị đang sử dụng một máy chủ an toàn cho các giao dịch dữ liệu.
It denotes that they serve food.
biểu thị rằng họ phục vụ thức ăn.
It denotes that someone from your family can fall ill.
Nó báo hiệu rằng trong gia đình bạn có thành viên nào đó sẽ bị bệnh nặng.
The H suffix denotes that it's also HEOS multiroom compatible.
Hậu tố H biểu thị rằng nó cũng tương thích HEOS multiroom.
A continuous tone denotes that you are close to the obstacle.
Một giai điệu liên tục biểu thị rằng bạn đang ở gần chướng ngại vật.
The dream also denotes that you are acting inappropriately in some situation.
Giấc mơ này cũng biểu thị rằng bạn đang hành động không hợp lý trong một số tình huống.
The dream also denotes that you are not doing well in some situations.
Giấc mơ này cũng biểu thị rằng bạn đang hành động không hợp lý trong một số tình huống.
This denotes that every man acquires more than 5 billion skin cells daily.
Biểu thị này mỗi người đàn ông mua lại hơn 5 tỷ tế bào da hàng ngày.
When you dream about pencils it normally denotes that you are making some impact at work.
Khi bạn mơ về bút chì, nó thường biểu thị rằng bạn đang thực hiện một số tác động tại nơi làm việc.
So this denotes that it only occurs while using a reference types as Value types are non-nullable.
Vì vậy, điều này biểu thị rằng nó chỉ xảy ra trong khi sử dụng các loại tham chiếu làm Loại giá trị là không thể rỗng.
NR denotes that the show did not rank in the top 20 daily programs on that date.
NR biểu thị rằng chương trình không được xếp hạng trong 20 chương trình hàng ngày hàng đầu vào ngày đó.
NR denotes that the drama did not rank in the top 20 daily programs on that date.
NR biểu thị rằng bộ phim không được xếp hạng trong 20 chương trình hàng đầu vào ngày đó.
NR denotes that the drama did not rank in the top 20 daily programs on that date.
NR biểu thị rằng bộ phim không lọt top 20 chương trình hàng ngày hàng đầu vào ngày đó.
NR denotes that the drama did not rank in the top 20 daily programs on that date.
NR biểu thị rằng chương trình không được xếp hạng trong top 20 chương trình hằng ngày hàng đầu vào ngày hôm đó.
Results: 760, Time: 0.0317

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese