DIEP in Vietnamese translation

diệp
diep
ip
yip
ye's
diep
điệp
message
agent
spy
diep
scallops
undercover
espionage

Examples of using Diep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a rapidly diversifying state, the party is going to need leaders like Diep.
đảng Cộng hòa sẽ cần các nhà lãnh đạo như ông Diệp.
At the same day, Deputy Minister Doan Mau Diep and Mrs. Madeleine Tuininga co-chaired the round-table on the labour issues in Vietnam- EU Free Trade Agreement(EVFTA).
Cùng ngày, Thứ trưởng Doãn Mậu Diệp và bà Madeleine Tuininga đã chủ trì Tọa đàm về vấn đề lao động trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam- EU( EVFTA).
Assemblyman Tyler Diep remembers what he saw as a wide-eyed 8-year-old boy arriving in San Diego with his mom
Ủy viên Tyler Diệp nhớ lại những gì ông thấy khi còn là một cậu bé 8 tuổi,
Thang Quoc Diep, a Vietnamese-American Harvard senior, asked for his admissions file to
Thang Quoc Diep, một cao cấp người Mỹ gốc Việt tại Harvard,
Mrs. Nguyen Bach Diep is a lucky woman because not only her family, but also a lot of her associates altogether help,
Nguyễn Bạch Điệp là người phụ nữ may mắn vì không chỉ gia đình,
Ms. Diep Que Anh- Communications Director of TikTok in Vietnam and emerging markets,
Diệp Quế Anh- Giám đốc Truyền thông của TikTok tại Việt Nam
Cambodian historian Diep Sophal said Lee's remarks focused on just one part of the complex circumstances involving Cambodia and Vietnam during the cold war.
Nhà sử học người Campuchia Diep Sophal cho biết những nhận xét của ông Lee chỉ tập trung vào một phần của những tình huống phức tạp liên quan đến Campuchia và Việt Nam trong chiến tranh lạnh.
Director Nguyen Hoang Diep said she learned the secrets of Iranian filmmakers in telling stories close to life rather than focusing too much on technology, technical sophistication or state budget.
Đạo diễn Nguyễn Hoàng Điệp cho biết chị học được bí quyết của các nhà làm phim Iran ở cách kể những câu chuyện gần gũi với đời sống chứ không để tâm quá nhiều đến kỹ thuật, sự cầu kỳ về kỹ xảo hay ngân sách nhà nước.
The family of 14-year-old swimmer Nguyen Diep Phuong Tram has insisted on moving to the United States for her continuous studying despite local authorities' demand for compensation to her training costs.
Gia đình của tay bơi 14 tuổi Nguyễn Diệp Phương Trâm đã khăng khăng đòi chuyển đến Hoa Kỳ để cho cô tiếp tục học tập mặc cho yêu cầu đền bù của chính quyền địa phương về chi phí đào tạo của cô.
In a conference published in September by Steven Diep, a representative of the bank commented how Ripple could provide more satisfactory results than those traditionally obtained using the SWIFT messaging system.
Trong một hội nghị được xuất bản vào tháng Chín bởi Steven Diep, một đại diện của ngân hàng đã nhận xét cách Ripple có thể cung cấp kết quả khả quan hơn những kết quả thu được từ hệ thống nhắn tin SWIFT.
Mrs. Nguyen Bach Diep is now known with many names such as the"iron woman" of FPT,"female general" of FPT Retail,"Top 50 most influential women in Vietnam", and"Top 20 most powerful women in business" chosen by Forbes.
Hị Nguyễn Bạch Điệp hiện nay được biết đến với những danh xưng" người đàn bà thép" của FPT," nữ tướng" FPT Retail," Top 50 Phụ nữ ảnh hưởng nhất Việt Nam" và" Top 20 phụ nữ quyền lực lĩnh vực kinh doanh" do Forbes bình chọn.
Diep Vuong did not have to look far for case studies when she set up a foundation in 2001 to help some of the millions of people who become victims of human trafficking each year in the Asia-Pacific region.
Diệp Vương không cần phải nghiên cứu đâu xa, khi thành lập một tổ chức giúp hàng triệu nạn nhân của nạn buôn người mỗi năm ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương vào năm 2001.
Both Ellie Yang and Tony Diep have worked at some of the most prestigious companies in the world, such as Salomon Brothers(now part of Citigroup), GE Capital,
thầy Tony Diep có kinh nghiệm làm việc cho những công ty có uy tín nhất trên thế giới
Mrs. Diep is a big contributor in FPT Retail's six years of growth, from 17 stores
Điệp là người có công lớn trong 6 năm lớn mạnh của FPT Retail,
In his opening remarks, MoLISA Vice Minister Doan Mau Diep emphasized the need to strengthen labour market policies and up-skill the workforce in the fourth Industrial Revolution era.
Trong bài phát biểu khai mạc của mình, Thứ trưởng Bộ LĐTBXH Doãn Mậu Diệp đã nhấn mạnh sự cần thiết phải tăng cường chính sách thị trường lao động và cải thiện kỹ năng của lực lượng lao động trong kỷ nguyên Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư.
h indicates the Hollands Diep.
h là vùng Hollands Diep.
Back to Vietnam after training period of time in the extreme strict environment, Diep took part in the first dance competition which held in Vietnam and won the second prize.
Trở về Việt Nam sau thời gian rèn luyện trong môi trường hoàn toàn khắc nghiệt, Điệp tham gia giải khiêu vũ lần đầu tiên tổ chức tại Việt Nam và đoạt giải Nhì.
On her official Fanpage and in a meeting with reporters on the afternoon of November 17, Mrs. Diep Thao denied all the above mentioned claims of Trung Nguyen.
Trên Fanpage chính thức của mình và trong buổi gặp gỡ phóng viên chiều 17/ 11, bà Diệp Thảo đã phủ nhận tất cả những tố cáo nói trên của Trung Nguyên.
she is obviously the only qualified candidate to hold the office of the presidency,” Diep said.
chuẩn để vào văn phòng tổng thống", anh Diep nói.
All Pham Van Diep has done in the last 17 years is voice his opinions about important social and political issues and protest his persecution for speaking out,” Sifton said.
Tất cả những gì ông Phạm Văn Điệp làm trong 17 năm qua chỉ là bày tỏ ý kiến của mình về các vấn đề chính trị xã hội quan trọng và phản đối việc mình bị trả đũa vì dám lên tiếng,” ông Sifton nói.
Results: 143, Time: 0.0458

Diep in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese