DO EVERY in Vietnamese translation

[dəʊ 'evri]
[dəʊ 'evri]
làm mỗi
do every
to work every
made every
làm hàng
do every
to work every
making goods
make every
làm hằng
do every
work every
thực hiện mỗi
done every
taken every
make every
performed each
carried out every
execute each
conducted every
thực hiện hàng
done every
made every
performed every
taken every
carried out dozens
executed every
làm hết
do all
to deplete
make the most
work all
drain
làm từng
make each
do each

Examples of using Do every in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Previous article10 Things The Most Successful People Do Every Day.
Previous article10 điều những người thành công đều làm mỗi ngày.
Here are 7 things healthy people do every morning.
Thói quen mà người khỏe mạnh đều làm mỗi sáng.
Lucy and I went for our walk this morning like we do every morning.
Tôi cùng vợ đi bộ như thói quen chúng tôi từng làm mỗi sáng.
Their people are still doing the same thing that they do every day.
Người của họ vẫn làm cùng điều mà họ làm mọi ngày.
That have literally changed what we do every day.
Những thay đổi bản chất những gì chúng ta đang làm mỗi ngày.
Sounds like something we do every day.
Nghe mà như nhiều thứ mình đang làm hàng ngày vậy.
Then make that the first thing you do every Monday morning.
Sau đó, hãy làm điều đầu tiên bạn làm vào mỗi sáng thứ Hai.
This is something I do every day at home.
Đây là cái gì đó tôi làm mọi ngày ở nhà.
So this is what I do every Monday morning.
Và đó chính là những gì chúng tôi làm vào mỗi sáng thứ Hai.
Breathing is something we all do every day.
Hít thở là việc chúng ta đang làm mỗi ngày.
With the seat, you can do every exercise seated.
Với bộ ghế bạn có thể sử dụng với mọithế.
This also an easy sport that you can do every time.
Đây cũng là một thao tác đơn giản mà bạn có thể thực hiện vào mọi lúc.
I know a person must do every possible thing to have children.
Tôi biết một số phụ nữ sẵn sàng làm mọi việc để có con.
read every lesson, do every exercise.
đọc mọi bài học, làm mọi bài tập.
Things that healthy people do every morning.
Thói quen mà người khỏe mạnh đều làm mỗi sáng.
What exactly to the people watching this do every day?
Chính xác thì những người đang xem cái này làm gì mỗi ngày?
I feel like I do every day.
Tôi cảm thấy thế mỗi ngày.
Something we do every year.
Năm nào chúng tôi cũng làm vậy.
Things the Best Leaders Do Every Day.
Điều mà tất cả nhà lãnh đạo giỏi đều làm mỗi ngày.
Obama, the Queen and Other Successful People Do Every Morning?
Để thành công, Obama, nữ hoàng Elizabeth và 13 người nổi tiếng khác thường làm gì mỗi sáng?
Results: 527, Time: 0.0768

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese