ECNS in Vietnamese translation

ECN
ecns

Examples of using Ecns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Early ECNs such as Instinet were very unfriendly to small investors,
Các ECN ban đầu như Instinet rất không thân
other large corporations that usually offer a bid/ask quote to other banks, institutions, ECNs or even retail market makers.
cho các ngân hàng, tổ chức, các ECN brokers hoặc thậm chí các nhà tạo lập thị trường nhỏ lẻ khác.
they are able to do so mainly through two types of brokers: markets makers and electronic communications networks(ECNs).
broker giao dich thông qua Mạng lưới thông tin điện tử( ECN brokers).
Today there are about 500 firms who participate as market makers on ECNs, each generally making a market in four to forty different stocks.
Ngày nay có khoảng 500 công ty tham gia vào thị trường chứng khoán như là các nhà tạo lập thị trường trên các ECN, mỗi công ty thường tạo lập thị trường cho khoảng từ 4 tới 40 cổ phiếu khác nhau.
ECNs pass on prices from multiple market participants, such as banks and market makers,
ECN sẽ chuyển giá từ nhiều người tham gia thị trường,
As a result, ECNs compete through their ability to attract"more informed orders" during"periods of high volume and return volatility".[4] Today"ECN's capture 40% of the volume in NASDAQ securities",
Do đó, ECN cạnh tranh bằng khả năng thu hút" các lệnh chứa nhiều thông tin" trong" các đợt có khối lượng lớnECN chiếm 40% khối lượng chứng khoán NASDAQ" và đang làm thay đổi thị trường giao dịch chứng khoán một cách đáng kể( Hendershott).[ 4].">
Multibank Group's partner exchanges, top tier banks and ECNs, providing real time,
các ngân hàng các cấp hàng đầu và ECN, cung cấp kịp thời,
Banks, exchanges and ECNs are combined
Ngân hàng, sàn giao dịch và ECN được kết hợp
Banks, exchanges and ECNs are combined
Ngân hàng, sàn giao dịch và ECN được kết hợp
Certain ECNs are configured to serve institutional investors, others are designed to serve retail investors, others are compiled
Một số ECN nhất định được định cấu hình để phục vụ các nhà đầu tư tổ chức,
One of the extra benefits of ECNs, over and above the existing legacy online trading venues, is that the networks can be accessed
Một trong những lợi ích bổ sung của ECN, hơn và hơn các địa điểm giao dịch trực tuyến cũ,
charge higher commissions than direct-access brokers, who allow the trader to send their orders directly to the ECNs.
người cho phép các thương nhân gửi đặt lệnh của họ trực tiếp đến ECN.
ECNs increase competition among trading firms by lowering transaction costs, giving clients full access to their order books, and offering order matching outside traditional exchange hours.[citation needed] ECNs are sometimes also referred to as alternative trading systems or alternative trading networks.
ECN tăng sự cạnh tranh giữa các công ty thương mại bằng cách giảm chi phí giao dịch, cho phép khách hàng truy cập đầy đủ vào sổ lệnh của họ và cung cấp việc khớp lệnh ngoài giờ giao dịch truyền thống. ECN đôi khi cũng được gọi là hệ thống giao dịch thay thế hoặc mạng lưới giao dịch thay thế.
Most ECNs charge commissions to customers who canada option stock trading tips and tricks to have their orders filled immediately at the best prices available, but the ECNs pay commissions to buyers or sellers who"add liquidity"
Hầu hết các ECN thu phí hoa hồng các khách hàng muốn các lệnh của họ được thực hiện ngay lập tức với giá tốt nhất có sẵn, nhưng các ECN trả hoa hồng cho những người muacác lệnh giới hạn để tạo ra" sự tạo lập thị trường" trong một chứng khoán.">
Most ECNs charge commissions to customers who want to have their orders filled immediately at the best prices available, but the ECNs pay commissions to buyers or sellers who"add liquidity"
Hầu hết các ECN thu phí hoa hồng các khách hàng muốn các lệnh của họ được thực hiện ngay lập tức với giá tốt nhất có sẵn, nhưng các ECN trả hoa hồng cho những người muacác lệnh giới hạn để tạo ra" sự tạo lập thị trường" trong một chứng khoán.">
At that time major ECNs that became active were Instinet and Island(part of Instinet was spun off, merged with Island into Inet,
Vào thời điểm đó, các ECN lớn đã hoạt động là Instinet và Island( một phần của Instinet đã được tách ra,
According to ECNS, electronic screens near the testing site still read“Beidaihe TEB Global First Test.”.
Theo ECNS, màn hình điện tử gần khu vực chạy thử vẫn phát dòng chữ" Cuộc thử nghiệm toàn cầu đầu tiên của TEB ở Bắc Đới Hà".
According to ECNS, he says he wants to put his routine into the Guinness World Records.
Theo ECNS, ông Cong cho biết ông muốn đưa chương trình tập luyện của mình vào sách kỷ lục thế giới Guinness.
ECNS reported that, in 2012,
ECNS đưa tin,
According to the Chinese news portal ECNS, about 20 people were trapped under debris after a commercial building under renovation collapsed in Shanghai.
Theo cổng thông tin ECNS của Trung Quốc, khoảng 20 người đã bị mắc kẹt dưới đống đổ nát sau khi một tòa nhà thương mại đang được cải tạo bị sập ở Thượng Hải.
Results: 79, Time: 0.0311

Ecns in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese