ECUMENISM in Vietnamese translation

đại kết
ecumenical
ecumenism
phong trào đại kết
ecumenical movement
ecumenism
chủ nghĩa đại kết
ecumenism
công cuộc đại kết
tinh thần đại kết
ecumenical spirit
the spirit of ecumenism
ecumenism

Examples of using Ecumenism in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Onaiyekan spoke to Crux on the sidelines of a Rome conference on ecumenism and interreligious dialogue, sponsored by the University of Notre Dame's“World Religions and World Church” program Jan. 8-10.
ĐHY Onaiyekan đã có buổi nói chuyện với Crux bên lề một hội nghị của Rome về việc đối thoại liên tôn và đại kết, được tài trợ bởi chương trình“ Các Tôn giáo Thế giới và Giáo hội Thế giới” của Đại học Notre Dame từ ngày 8 đến 10 tháng Giêng.
Committed to the Catholic tradition and ecumenism, the Mount offers more than 40 undergraduate programs, including a full array of majors
Cam kết với truyền thống Công giáo và đại kết, Núi cung cấp hơn 40 chương trình đại học,
Perhaps not everyone knows that in Bari, ecumenism, isn't just an idea, but it is its reality, and this all traces back to St. Nicholas….
Có lẽ không phải ai cũng biết rằng tại Bari, phong trào đại kết không chỉ là một ý tưởng, nhưng nó là thực tại, và tất cả những điều này quay ngược trở lại từ thời Thánh Nicholas….
Yves Congar was forbidden to teach theology because of his forward-looking views on ecumenism and the laity- views that the Church later embraced at Vatican II.
Yves Congar bị cấm dạy thần học vì những quan điểm hướng về tương lai của ngài về chủ nghĩa đại kết và về( vai trò) giáo dân mà Giáo Hội sau này chấp nhận tại Vatican II.
For Francis, ecumenism“is not just an ecumenical dialogue,” but, as the pontiff has often said, it means working together,
Đối với Đức Giáo Hoàng Phanxicô, đại kết“ không chỉ là một cuộc đối thoại đại kết”,
For his labors in both missions and ecumenism, as well as for peace, some historians consider him to be"the most widely traveled
Về việc làm của ông trong các phong trào truyền giáo và phong trào đại kết cũng như cho hòa bình,đại của mình"( Cracknell& White, 243).">
the cardinal said, is an“incentive for ecumenism” not only for Christians there, but also for the whole world.
là một“ động lực cho công cuộc đại kết” không chỉ đối với người Kitô Hữu tại đó, mà còn đối với cả thế giới.
But, quoting the Second Vatican Council decree on ecumenism, Unitatis Redintegratio,
Nhưng khi trích dẫn sắc lệnh về đại kết, Unitatis Redintegratio,
However, the opposite is true when it comes to ecumenism: with his visit, Pope Francis built on the historic meeting that
Tuy nhiên, điều ngược lại là hoàn toàn chính xác khi nói đến chủ nghĩa đại kết: với chuyến viếng thăm của mình,
In December 1947 he was refused permission to write an article on Catholic ecumenism, requested in preparation for a meeting to establish the World Council of Churches in Amsterdam the following year.
Tháng Mười Hai năm 1947, cha không được phép viết một bài về phong trào đại kết Công Giáo theo yêu cầu của Hội Đồng Các Giáo Hội Thế Giới để chuẩn bị cho cuộc hội nghị tại Amsterdam vào năm sau.
Ecumenism and liberalism both, in their differing ways, because of their commitment to tolerance and free speech, make it difficult
Cả chủ nghĩa đại kết lẫn chủ nghĩa tự do phóng khoáng,
Yves Congar was forbidden to teach theology because of his forward-looking views on ecumenism and the laity-views that the Church later embraced at Vatican II.
Yves Congar bị cấm dạy thần học vì những quan điểm hướng về tương lai của ngài về chủ nghĩa đại kết và về( vai trò) giáo dân mà Giáo Hội sau này chấp nhận tại Vatican II.
With gratitude for the advance of ecumenism, and the significant growth of friendship and cooperation between the Christian communities, Muslims, Jews and those of other faiths: sons(and daughters) of Ireland.
Với lòng tri ân về sự tiến bộ trong tinh thần đại kết, và sự phát triển nổi bật về tình thân hữu và hợp tác giữa các cộng đoàn Ki- tô giáo, Hồi giáo, Do thái giáo và anh chị em thuộc các tôn giáo khác: những người con của đất nước Ireland.
because Christ cannot be divided[…]- but we do have many splits and many divisions within the Churches, and this a very great challenge for ecumenism, to overcome these divisions.
chia rẽ trong các Giáo hội, và làm sao vượt qua những chia rẽ này là một thách đố rất lớn cho phong trào đại kết.
Thus, Gyumri and the church of the Holy Mother of God(Yotverk) became a tangible provider and preacher for ecumenism, years before the modern definition of ecumenism was established.
Do đó, thành phố Gyumri và nhà thờ Mẹ Thánh Thiên Chúa( Yotverk) đã trở thành người mang lại và rao giảng hữu hình cho công cuộc đại kết, nhiều năm trước khi định nghĩa hiện đại về đại kết đã được thiết lập.
At the close of the formal presentation of the schema on Ecumenism in St. Peters, a sustained burst of applause broke out
Sau buổi trình bày chính thức lược đồ về Đại Kết tại Nhà Thờ Thánh Phêrô,
World Council of Churches in Geneva, Pope Francis reflected on ecumenism by focusing on three keywords: walking, praying and working together.
Đức Thánh Cha Phanxicô đã suy tư về chủ nghĩa đại kết bằng cách tập trung vào ba từ khóa: đồng hành, cầu nguyện và cùng cộng tác với nhau.
a variety of issues: from the role of women, to ecumenism in the Amazon.
từ vai trò phụ nữ, đến phong trào đại kết ở Amazon.
gave direction to several of the documents that followed it, including those on Ecumenism, on Non-Christian Religions,
chỉ dẫn cho những văn kiện về sau về đại kết, ngoại đạo,
of different cultures and traditions, becoming therefore“authentic precursors of ecumenism”.
để trở thành“ những nhà tiên phong đích thực của phong trào đại kết”.
Results: 95, Time: 0.0382

Top dictionary queries

English - Vietnamese