EDUCATORS in Vietnamese translation

['edʒʊkeitəz]
['edʒʊkeitəz]
các nhà giáo dục
educator
educationalists
educationists
giáo viên
teacher
instructor
schoolteacher
faculty
educator
giáo
teacher
church
spear
catholic
religion
religious
canon
teaching
education
professor
educators
dục
sex
education
exercise
fitness
sensual
gym
to educate
educators
erotic
astral

Examples of using Educators in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the age of 97 years, Shigeaki Hinohara is one of the world's longest-serving physicians and educators.
Ở tuổi 104, tiến sĩ Shigeaki Hinohara là một trong những nhà giáo dục và bác sĩ sống lâu nhất thế giới.
Dozens of Universities, Research Psychologists and professional educators have contributed to produce this unique way of presenting new information.
Hàng chục trường đại học, các nhà tâm lý học nghiên cứu và nhà giáo chuyên nghiệp đã góp phần tạo ra cách học độc đáo và trình bày thông tin mới mẻ.
Verne Varona has become known as one of the most captivating and dynamic health educators in the country.
Verne Varona được coi là một trong những nhà giáo dục về sức khỏe năng động và nhiệt huyết nhất nước Mĩ.
Educators can make collections of their favorite resources and collaborate with other teachers.
Các giáo viên có thể xây dựng các bộ sưu tập tài nguyên yêu thích và hợp tác với các giáo viên khác.
It's been a partnership between businesses, policy makers and educators, and that's what we need in this country
Nó là mối quan hệ đối tác giữa doanh nghiệp, người làm chính trị, và các nhà giáo, và đây là những gì chúng ta cần ở đất nước này
Collaborate and save educators time with a single hub for classes and teams.
Cộng tác và tiết kiệm thời gian cho nhà giáo dục qua một trung tâm duy nhất cho các lớp và các nhóm.
Education takes place under the guidance of educators, however learners are capable of educating themselves through the process that is called autodidactic learning.
Giáo dục thường diễn ra dưới sự hướng dẫn của các nhà giáo, nhưng người học cũng có thể tự giáo dục chính mình thông qua một quá trình gọi là học tập tự thân.
Christian Williams- The teaching graduate featured among the top 50 educators in the world by the Varkey Foundation's Global Teacher Prize in 2016.
Christian Williams- Tốt nghiệp ngành sư phạm đứng trong số 50 nhà giáo hàng đầu thế giới theo chương trình Giải thưởng Nhà giáo Toàn cầu của Quỹ Varkey năm 2016.
This is a piece of technology that educators need to learn if they want to grow in their field.
Đây là một phần của công nghệ mà các giáo viên cần phải tìm hiểu nếu họ muốn phát triển trong lĩnh vực giáo dục.
The precision manufacturing teacher was one of three educators nationwide to receive the honor.
Thầy giáo Lê Trung Sứng là 1 trong 3 nhà giáo của cả nước được đón nhận vinh dự này.
All educators should know the brain can and does change every day.
Mọi nhà giáo cần biết là não bộ có thể và thực tế là thay đổi hàng ngày.
The world's best food industry educators from business schools including Harvard, IMD, NYU Stern
Những giảng viên giỏi nhất của ngành công nghiệp thực phẩm đến từ các trường kinh doanh
This degree prepares future educators to teach German language and stylistics,
Mức độ này chuẩn bị cho giáo dục trong tương lai để dạy tiếng Đức
Provide a venue for educators to inquire and explore how they can effectively integrate technology within the classroom.
Cung cấp một địa chỉ cho nhà giáo để tìm hiểu và khám phá những phương cách tích hợp công nghệ một cách hiệu quả vào trong lớp học.
But some educators aren't happy with the leadership of the teacher's group.
Một số nhà giáo không hài lòng với dàn lãnh đạo của nghiệp đoàn giáo viên.
Educators across Kentucky called out of work together,
Các giáo viên ở Kentucky kêu gọi đình công,
However, there are definitely some educators that see such things as essential for new ideas and originality,
Tuy nhiên, chắc hẳn có một vài nhà giáo nhìn thấy những điều cần thiết cho các ý tưởng mới,
In a written statement, the Los Angeles Unified School District said that educators are checking each classroom to make sure no injuries were missed.
Trong một tuyên bố, Khu học chính Los Angeles cho biết nhà trường đang kiểm tra từng lớp học để đảm bảo không còn sót học sinh bị thương tích.
Dozens of universities, research psychologists and professional educators have contributed to produce this unique way of learning and presenting new information.
Hàng chục trường đại học, các nhà tâm lý học nghiên cứu và nhà giáo chuyên nghiệp đã góp phần tạo ra cách học độc đáo và trình bày thông tin mới mẻ.
Education frequently takes place under the guidance of educators, but learners may also educate themselves in a process called autodidactic learning.
Giáo dục thường diễn ra dưới sự hướng dẫn của các nhà giáo, nhưng người học cũng có thể tự giáo dục chính mình thông qua một quá trình gọi là học tập tự thân.
Results: 1946, Time: 0.0696

Top dictionary queries

English - Vietnamese