EIN in Vietnamese translation

Examples of using Ein in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A federal employer identification number, or EIN, is a nine-digit number the IRS assigns to businesses for tax filing
Số nhận dạng sử dụng lao động liên bang, hoặc EIN, là một số gồm chín chữ số
Without having an EIN your organization could not file the needed business tax return, starting the process of paying taxes on your business enterprise profits.
Nếu không có EIN, doanh nghiệp của bạn không thể nộp tờ khai thuế kinh doanh bắt buộc, bắt đầu quá trình trả thuế cho lợi nhuận kinh doanh của bạn.
equitable treatment for all taxpayers, the IRS limits EIN issuance to one per responsible party per day.
IRS chỉ hạn chế cấp một EIN cho mỗi bên có trách nhiệm một ngày.
a FEC ID or EIN.
một mã FEC hoặc EIN.
service line at(800)829-4933 and get the EIN the same day.
thân thiện( thực sự!) Của họ tại( 800) 829- 4933 và nhận được EIN cùng ngày.
NOTE: You may request an EIN for banking or state tax purposes, but an EIN is not required for federal tax purposes.
LƯU Ý: Quý vị có thể xin số EIN cho mục đích giao dịch ngân hàng hay nộp thuế tiểu bang, nhưng không cần có EIN cho mục đích nộp thuế liên bang.
Mail Form SS-4 at least 4 to 5 weeks before you need your EIN to file a return or make a deposit.
Gửi Mẫu Đơn SS- 4 ít nhất từ 4 đến 5 tuần trước khi quý vị cần EIN để khai thuế hoặc ký thác.
To ensure fair and equitable treatment for all taxpayers, EIN issuances are limited to one per responsible party, CAUTION per day.
Để bảo đảm tất cả người đóng thuế đều được đối xử công bằng và hợp lý, IRS chỉ hạn chế cấp một EIN cho mỗi bên có trách nhiệm một ngày.
If you apply by mail, send your completed Form SS-4 at least four to five weeks before you need your EIN.
Nếu nộp đơn qua bưu điện, gởi Mẫu SS- 4( PDF) đã điền đầy đủ ít nhất bốn đến năm tuần trước khi quý vị cần có EIN để nộp đơn khai thuế hay ký thác.
write this within the‘Additional Information' box at the bottom- if the EIN number is known.
vào ô' Thông tin bổ sung' ở dưới cùng- nếu biết số EIN.
The IRS will continue to pursue enforcement actions to prevent the misuse of EIN applications.
IRS sẽ tiếp tục có những hành động ngăn ngừa sử dụng sai đơn xin số EIN.
Regardless of whether you ever used the EIN to file Federal tax returns, the EIN is never reused or reassigned to another business entity.
Bất kể việc số EIN đó có được xử dụng để khai thuế Liên Bang hay không, số EIN không bao giờ được tái xử dụng hoặc cấp lại cho một thực thể kinh doanh khác.
If you used your EIN to open a bank account or apply for any type of state or local license, you should contact the bank or agency to secure your EIN.
Nếu dùng số EIN để mở trương mục ngân hàng, hay nộp đơn xin bất cứ loại giấy phép tiểu bang hay địa phương nào, quý vị nên liên lạc với ngân hàng hay cơ quan để tìm số EIN của mình.
If you previously applied for and received an EIN for your business, but have since misplaced it, try any or all of the following actions to locate the number.
Nếu trước đây quý vị nộp đơn xin và nhận được số EIN cho doanh nghiệp của mình nhưng lại làm lạc mất số EIN này, thử bất cứ hay tất cả hành động sau đây để tìm.
EIN and TIN are numbers issued to individuals by the tax authorities and hold great significance
EIN và TIN là những con số do các cơ quan thuế cấp cho cá nhân
then things like EIN numbers could lead to bigger spillover effects that we might observe in the data," Hassett said.
những thứ như số EIN có thể dẫn đến hiệu ứng lan tỏa lớn hơn mà chúng ta có thể quan sát được trong dữ liệu", Hassett nói.
Obtaining EIN is compulsory for a business as it allows a business to be considered as partnership, LLC, proprietorship,
Đạt được EIN là bắt buộc đối với một doanh nghiệp vì nó cho phép một doanh nghiệp được coi
If you apply by mail, send your completed Form SS-4(PDF) at least four to five weeks before you need your EIN to file a return or make a deposit.
Nếu nộp đơn qua bưu điện, gởi Mẫu SS- 4( PDF) đã điền đầy đủ ít nhất bốn đến năm tuần trước khi quý vị cần có EIN để nộp đơn khai thuế hay ký thác.
Obtain a Business Tax Identification Number- Also known as a Federal Tax Identification Number or EIN, it's the corporate equivalent to a social security number
Đăng kí mã số thuế kinh doanh- Còn được gọi là số nhận dạng thuế liên bang hay EIN, nó tương đương với số an sinh xã hội
a U.S. tax return, the foreign entity should not apply for a new EIN, but should instead use the EIN it was first issued on all U.S. tax returns filed thereafter.
tổ chức ngoại kiều không nên xin số EIN mới mà dùng EIN được cấp lần đầu cho tất cả các khai thuế Hoa Kỳ nộp sau đó.
Results: 253, Time: 0.1101

Top dictionary queries

English - Vietnamese