ENGINEERED FOR in Vietnamese translation

[ˌendʒi'niəd fɔːr]
[ˌendʒi'niəd fɔːr]
thiết kế cho
design for
intended for
engineered for
tailored for

Examples of using Engineered for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our industrial Construction Screw products are engineered for safety, strength
Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế để đảm bảo an toàn,
This high-performance series features a Hybrid Drive system that is engineered for low energy consumption and requires less hydraulic fluid than conventional machines.
Dòng máy này đặc trưng bởi một hệ thống dẫn động hỗn hợp( Hybrid Drive) được thiết kế để làm giảm mức tiêu thụ năng lượng và yêu cầu về dầu thủy lực ít hơn các máy thông thường.
Their industrial scaffolding products are engineered for safety, strength and flexibility to meet
Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế để đảm bảo an toàn,
often still called“Docker containers”), which is engineered for deployment on cloud platforms.
được thiết kế để triển khai trên nền tảng đám mây.
The Nikon D810 is the pinnacle of D-SLR image quality, continuing to rival medium format cameras thanks to a variety of Nikon technologies engineered for professional image capture.
Nikon D810 là đỉnh cao của chất lượng hình ảnh D- SLR, tiếp tục cạnh tranh với máy ảnh định dạng trung bình nhờ vào một loạt các công nghệ Nikon thiết kế để chụp ảnh chuyên nghiệp.
apps like Xbox and Mail have been engineered for regularly monthly updates.
Mail đã được thiết kế để cập nhật thường xuyên hàng tháng.
The packaging limitations of the E-class platform mean the four-wheel drive system can only be engineered for left-hand drive models, so if you want a 4MATIC E63 AMG you will have to ask your dealer nicely to import one specially.
Những hạn chế bao bì của nền tảng E- class có nghĩa là hệ thống bốn bánh chủ động chỉ có thể được thiết kế cho các mô hình ổ đĩa bên trái, vì vậy nếu bạn muốn có một 4MATIC E63 AMG bạn sẽ phải yêu cầu đại lý của bạn độc đáo nhập khẩu một đặc biệt.
Block Engineering There are many different types of carbon blocks that can be engineered for specific applications The two main methods of block manufacturing are extrusion and molding Both methods are equally effective in producing good quality carbon block
Kỹ thuật khối Có nhiều loại khối carbon khác nhau có thể được thiết kế cho các ứng dụng cụ thể. Hai phương pháp chính của sản xuất khối là đùn và đúc. Cả hai
Block Engineering There are many different types of carbon blocks that can be engineered for specific applications The two main methods of block manufacturing are extrusion and molding Both methods are equally effective in producing good quality….
Kỹ thuật khối Có nhiều loại khối carbon khác nhau có thể được thiết kế cho các ứng dụng cụ thể. Hai phương pháp chính của sản xuất khối là đùn và đúc. Cả hai phương pháp đều có hiệu quả như nhau trong việc sản xuất khối carbon chất lượng tốt, và cả….
Automatic Telescopic Sliding Doors for Office Buildings Ningbo GDoor automatic telescopic sliding doors using double motor drive possess strong load bearing capacity GS604 is engineered for large spacious entrances use The width of operators is 235mm
Cửa tự động trượt cho tòa nhà văn phòng: Ningbo GDoor cửa tự động trượt bằng kính thiên văn sử dụng động cơ đôi có dung tích chịu lực cao. GS604 được thiết kế cho lối vào rộng rãi rộng rãi sử dụng.
The CL4NX is SATO's first truly universal printer engineered for the ultimate operator experience, and is skillfully crafted to support new and legacy printing applications across a wide array of verticals that
CL4NX là máy in đa năng thực sự đầu tiên của SATO được thiết kế để mang lại trải nghiệm cho nhà điều hành cuối cùng
Introduction Huanghe offers a variety of hydraulic hand saw blades These blades are engineered for fast cutting on all makes of hand saws on the market These blades come with flush cut hole pattern
Giới thiệu: Huanghe cung cấp một loạt các lưỡi cưa thủy lực. Những lưỡi dao này được thiết kế để cắt nhanh trên tất cả các loại cưa tay trên thị trường. Những lưỡi dao này đi kèm với
The Samsung ATIV Smart PC 500T is engineered for mobile users and allows them to switch between a traditional clamshell notebook PC
Samsung ATIV Smart PC 500T được thiết kế dành cho người dùng điện thoại di động và cho phép họ chuyển đổi giữa
The Apple has hired more than 1000 engineers for this project.
Apple đã thuê hơn 1.000 kỹ sư cho dự án này.
It trains engineers for all fields of statistics and information processing.
Nó đào kỹ sư cho tất cả các lĩnh vực thống kê và xử lý thông tin.
Find 5 engineers for Envoy.
Tìm 5 kỹ sư cho Envoy.
Installation onsite support: 2 engineers for guiiding.
Cài đặt tại chỗ hỗ trợ: 2 kỹ sư cho guiiding.
Installation onsite support: 2 engineers for guiiding.
Cài đặt hỗ trợ tại chỗ: 2 kỹ sư cho guiiding.
they hire engineers for their skills and their vision of the future.
họ thuê những kĩ sư vì năng lực và tầm nhìn của họ trong tương lai.
Reshape the impact of engineers for the 21st century by inspiring students to reach their full potential.
Định hình lại tác động của các kỹ sư trong thế kỷ 21 bằng cách truyền cảm hứng cho sinh viên để phát huy hết tiềm năng của họ.
Results: 75, Time: 0.0306

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese