ERGONOMIC in Vietnamese translation

ergonomic
is ergonomics
tiện dụng
handy
ergonomic
utilitarian
useful
utility
usability
ease of use
convenient to use
convenient application
công thái học
ergonomic
ergonomically
thuận tiện
convenient
convenience
handy
tiện lợi
convenience
convenient
nifty
handy
ergonomic
thái
thai
crown
dowager
state
thailand
ergonomics
tsai
move
filipina
behavior
về ecgônômi
thiết kế
design
engineer
intended
ergocate

Examples of using Ergonomic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not all chairs labelled'ergonomic' have all the adjustment features necessary to truly be ergonomic..
Không phải tất cả các ghế có nhãn là erg ergocate đều có tất cả các tính năng điều chỉnh cần thiết để thực sự tiện dụng.
Crown designs and manufactures lift trucks that provide an efficient, ergonomic and safe operator experience.
Crown thiết kế và sản xuất các xe nâng để cung cấp trải nghiệm vận hành hiệu quả, tiện lợi và an toàn.
Vibe UI is very light and ergonomic.
Vibe UI là rất nhẹ và thuận tiện.
Not every chair labeled"ergonomic" has all the adjustment features necessary to truly be ergonomic..
Không phải tất cả các ghế có nhãn là erg ergocate đều có tất cả các tính năng điều chỉnh cần thiết để thực sự tiện dụng.
The team ensured that controls feel substantial yet operating forces are in line with ergonomic ideals;
Nhóm nghiên cứu đảm bảo rằng các điều khiển cảm thấy lực lượng nào đáng kể hoạt động là phù hợp với lý tưởng thuận tiện;
The elegant curves of Nokia Mural make for a truly ergonomic design that's smooth and curved to fit comfortably in your hand.
Các đường cong thanh lịch của Nokia Mural tạo ra một thiết kế thực sự tiện lợi, mượt mà và cong vừa vặn thoải mái trong tay bạn.
Despite the spacious landscape, the house is, however, designed to meet the ideal and ergonomic needs of the householders.
Mặc dù cảnh quan rộng rãi, ngôi nhà được, tuy nhiên, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu lý tưởng và thuận tiện của các hộ gia đình.
only save space but also create an ergonomic setting where both the kitchen
còn tạo ra một khung cảnh tiện lợi, nơi cả nhà bếp
click the noisy and not very ergonomic shape, this mouse is for you.
không phải là rất thuận tiện, con chuột này là dành cho bạn.
Kneeling ergonomic chairs don't really look like chairs at all,
Ghế làm việc quỳ không thực sự trông giống
Find an ergonomic chair- it means that it will be the right height and will support your back in the right place.
Hãy tìm một chiếc ghế làm việc- điều đó có nghĩa là nó sẽ có chiều cao phù hợp và hỗ trợ lưng của bạn ở những vị trí thích hợp.
Ergonomic studies also show that couples sleep better in a larger bed.
Những nghiên cứu về Ergonomic cho thấy rằng các cặp vợ chồng ngủ ngon hơn trên giường lớn hơn.
Physical ergonomic principles have been widely used in the design of both consumer and industrial products.
Nguyên tắc của Công thái học vật lí được sử dụng rộng rãi trong thiết kế sản phẩm tiêu dùng và công nghiệp.
Soft keyboards are mostly not as ergonomic as hard keyboards, but are easier to travel with, said Roger Kay,
Bàn phím mềm mại chủ yếu không phải là làm việc như bàn phím cứng,
Ergonomic in-ear design, standard 7 pairs of ear caps,
Thiết kế tai trong công thái học, cặp tai 7 tiêu chuẩn,
Look for an ergonomic chair-- that means it will be the right height and support your back in the proper spots.
Hãy tìm một chiếc ghế làm việc- điều đó có nghĩa là nó sẽ có chiều cao phù hợp và hỗ trợ lưng của bạn ở những vị trí thích hợp.
Ergonomic research has confirmed that couples sleep better in bigger beds.
Những nghiên cứu về Ergonomic cho thấy rằng các cặp vợ chồng ngủ ngon hơn trên giường lớn hơn.
An ergonomic chair will provide support for your arms, back, shoulders
Một ghế làm việc sẽ cung cấp hỗ trợ cho cánh tay của bạn,
And the most important is not ergonomic for those who have thicker fingers, press 2 keys, or press another key
Và điều quan trọng nhất là không làm việc cho những người có ngón tay dày hơn,
Its original ergonomic design and pleasing touch make it a functional wrist rest from which to use the R-Link 2® system.
Thiết kế công thái ban đầu của nó và làm hài lòng cảm ứng làm cho nó một phần còn lại cổ tay chức năng từ đó để sử dụng các hệ thống R- Link 2 ®.
Results: 875, Time: 0.0834

Top dictionary queries

English - Vietnamese