EVERY WEEKDAY in Vietnamese translation

['evri 'wiːkdei]
['evri 'wiːkdei]
mỗi ngày trong tuần
every day of the week
every weekday
everyday of the week
mỗi ngày
every day
daily
everyday
hàng ngày
daily
everyday
every day
day-to-day
mỗi cuối tuần
every weekend
at the end of each week
every weekday

Examples of using Every weekday in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
later increasing to three, but since 2001 episodes have been broadcast every weekday apart from Wednesdays.
kể từ năm 2001 đã được phát sóng mỗi ngày trong tuần ngoài thứ Tư.
week increasing to three, but since 2001 episodes have been broadcast every weekday apart from Wednesdays.
kể từ năm 2001 đã được phát sóng mỗi ngày trong tuần ngoài thứ Tư.
If you have selected a daily plan you will receive accruals every weekday.
Nếu bạn chọn kế hoạch hàng ngày, bạn sẽ nhận được một khoản phí mỗi ngày làm việc.
Her two poster captions read:“I meet a man every weekday from 3 to 5 in the afternoon.
Hai chú thích poster của cô ấy được đọc: Tôi gặp một người đàn ông mỗi ngày từ 3 đến 5 giờ chiều.
Every weekday at 7 a.m., a van drives slowly through the southeastern Brazilian city of
Vào mỗi sáng cuối tuần, một chiếc xe tải chạy chầm chậm trong thành phố Piracicaba,
WEB Subscribe for Motivational Videos Every Weekday, Helping You Get Through The Week!
Đăng ký theo dõi video mang tính khích lệ mỗi tuần, giúp bạn vượt qua tuần làm việc!
In 1865 he extended the hours of service, so that the Library was open every weekday all year.
Từ năm 1865, ông đã tăng thêm giờ hoạt động nhờ đó Thư Viện Quốc Hội đã mở cửa vào mọi ngày trong suốt năm.
He hosts the talk radio show Geraldo Show on WABC 770 AM radio every weekday.
Ông ấy dẫn chương trình radio talk show Geraldo Show trên đài phát thanh WABC 770 AM tất cả các ngày trong tuần.
where they perform once every weekday, and more than once on both Saturday and Sunday.
nơi nhóm biểu diễn mỗi tuần một lần, hoặc hơn một lần vào ngày thứ 7 và Chủ nhật.
You can sign up right here to make sure you get the news delivered fresh into your inbox every weekday!
Bạn có thể đăng ký ngay tại đây để đảm bảo bạn nhận được tin tức mới đến hộp thư đến của bạn mỗi ngày trong tuần!
You can also get“5 Things You Need to Know Today” delivered to your inbox every weekday.
Bạn cũng có thể nhận" 5 điều bạn cần biết hôm nay" được gửi đến hộp thư đến của bạn hàng ngày.
Sign up for Funding Daily: Get the latest news in your inbox every weekday.
Đăng ký cho Tài trợ hàng ngày: Nhận tin tức mới nhất trong hộp thư đến của bạn mỗi ngày trong tuần.
Shopping hours for beer are very strict: The sale stops at 8PM(20.00) every weekday, and at 6PM(18.00) every day before holidays(incl Sundays).
Giờ mua sắm cho bia rất nghiêm ngặt: Việc bán dừng lại ở 8: 00( 20.00) mỗi ngày trong tuần, và lúc 06: 00( 18.00) mỗi ngày trước khi ngày lễ( ngày chủ nhật đã bao gồm).
Every weekday, Courtroom 478 in Philadelphia's City Hall fills with people- most are poor, black and Latino- trying to get back seized property.
Mỗi ngày trong tuần, Tòa án 478 tại Tòa thị chính của Philadelphia lấp đầy người- hầu hết là người nghèo, người da đen và người Latinh- đang cố gắng lấy lại tài sản bị tịch thu.
nurses and social workers are on-site every weekday to talk about mental and physical health,
nhân viên xã hội có mặt mỗi ngày để nói về sức khỏe thể chất
I will take a 30 minute jog every weekday at 6PM” is something you can actually do- something you can build a routine around- something you can measure.
Mình sẽ chạy bộ mỗi ngày 30 phút vào 6 giờ chiều” là cái bạn có thể làm thật sự, cái bạn có thể xây dựng một nề nếp đều đặn, cái bạn có thể đo lường.
And every weekday leading up to the Beijing +20 conference, we are going
mỗi ngày trong tuần từ giờ dến hội nghị Bắc Kinh+ 20,
With morning classes every weekday, the focus is placed on the active exercise of the language allowing for rapid progress of communication skills.
Với các lớp học buổi sáng mỗi ngày trong tuần, trọng tâm được đặt vào việc thực hiện hoạt động của ngôn ngữ cho phép cho sự tiến bộ nhanh chóng của kỹ năng giao tiếp.
At five p.m. every weekday and at eleven a.m. every weekend, JB got on the subway
CHƯƠNG 2 VÀO NĂM GIỜ CHIỀU mỗi ngày trong tuần và mười một giờ trưa mỗi cuối tuần,
Sign up for our Pocket Devotions, a unique online devotional that's sent to you automatically every weekday to help get you deep into God's Word.
Đăng ký chương trình ủng hộ của chúng tôi, một chương trình ủng hộ trực tuyến duy nhất được tự động gửi đến bạn mỗi ngày trong tuần để giúp bạn đi sâu vào Lời Chúa.
Results: 89, Time: 0.0351

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese