EXPERIMENTING WITH in Vietnamese translation

[ik'speriməntiŋ wið]
[ik'speriməntiŋ wið]
thử nghiệm với
experiment with
tested with
experimentation with
trials with
thí nghiệm với
experiment with
experimentation with
trải nghiệm với
experience with
experiment with
thể nghiệm với
experimenting with
thực nghiệm với
experiment with
experimenting with

Examples of using Experimenting with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now we all know how much ladies enjoy experimenting with new products.
Chúng ta đã biết phụ nữ thích trải nghiệm với những sản phẩm mới như thế nào.
In Soviet Russia they have been experimenting with cats, with rats,
Ở nước Nga Xô viết họ đã thực nghiệm với mèo, với chuột,
try experimenting with 100 percent fruit juices
hãy thử trải nghiệm với 100% nước trái cây ép
They are creative people experimenting with the bounds of what is possible in this medium.
Họ là những người sáng tạo đang trải nghiệm với những ranh giới những gì là có thể trong hình thức truyền thông này.
Some architects are experimenting with insanely small flats known as“nano-homes”.
Một số kiến trúc sư đang trải nghiệm với những căn hộ bé xíu được gọi là“ những căn nhà nano”.
This is sometimes tied to a change in routine; travel, or experimenting with different spiritual traditions.
Đôi khi điều này được gắn chặt với một thay đổi về thói quen; việc hành hương hoặc trải nghiệm với những văn hóa tinh thần khác nhau.
In late 1963, Jane Roberts and her husband Robert Butts started experimenting with a Ouija board as part of Roberts' research for the book.
Vào cuối năm 1963, Jane Roberts và chồng là Robert Butts có thí nghiệm với cái bàn cầu cơ trong một công cuộc nghiên cứu viết sách về đề tài" siêu nhận thức".
The Army wants to begin experimenting with these electronic warfare platoons quickly.
Quân đội Mỹ muốn nhanh chóng bắt đầu tiến hành thử nghiệm đối với các đơn vị tác chiến điện tử.
I recommend experimenting with color by combining paints until you have a feel for how drastic the impact of neutrals will be.
Nhiều nghệ sĩ khuyên bạn nên thử nghiệm với màu sắc bằng cách trộn sơn cho đến khi bạn có cảm giác về mức độ trung hòa mạnh sẽ ảnh hưởng đến màu sắc.
One thing I tried experimenting with this camera is to use“edgy” perspectives(super low).
Một thứ tôi muốn thử nghiệm với chiếc máy ảnh này là kiểu chụp“ edgy”( ở đây là siêu thấp).
We have been experimenting with strengthening our family culture at home so that work doesn't take over.
Chúng tôi đã thử nghiệm bằng cách tăng cường văn hóa gia đình để công việc không chiếm chỗ.
Many artists recommend experimenting with color by mixing paints until you know how neutral colors will affect a color.
Nhiều nghệ sĩ khuyên bạn nên thử nghiệm với màu sắc bằng cách trộn sơn cho đến khi bạn có cảm giác về mức độ trung hòa mạnh sẽ ảnh hưởng đến màu sắc.
Despite experimenting with dive watches since the early 1950s,
Mặc dù đã thử nghiệm với đồng hồ lặn từ đầu những năm 1950,
The Braunschweig-based scientists are currently experimenting with different types of wood to determine which tree species provide the best raw material for this application.
Các nhà khoa học tại Braunschweig đang tiến hành các thử nghiệm với các loại gỗ khác nhau để xác định loài cây cung cấp nguyên liệu tốt nhất cho công nghệ này.
Still, you could try experimenting with larger sizes, because displays are always getting larger, as are display resolutions.
Tuy nhiên, bạn có thể thử nghiệm với các kích thước lớn hơn, bởi vì màn hình luôn trở nên lớn hơn, như là độ phân giải màn hình.
Experimenting with myself, not very successfully at first, trying to discover
Đang thử nghiệm với chính tôi, thoạt đầu không thành công lắm,
I have always enjoyed experimenting with micing techniques
Tôi luôn thích thú với những thử nghiệm với công nghệ micing
I would highly recommend experimenting with a few Stories ads
Tôi đặc biệt khuyên bạn nên thử nghiệm với một vài quảng cáo Stories
Many artists recommend experimenting with color by mixing paints until you have a feel for how drastically neutrals will affect a color.
Nhiều nghệ sĩ khuyên bạn nên thử nghiệm với màu sắc bằng cách trộn sơn cho đến khi bạn có cảm giác về mức độ trung hòa mạnh sẽ ảnh hưởng đến màu sắc.
Try experimenting with different kinds of shoes to see which shoes create the least amount of static shock.
Thử nghiệm với nhiều loại giày khác nhau để xem loại nào ít tạo ra tĩnh điện nhất.
Results: 781, Time: 0.0666

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese