FAILED AT in Vietnamese translation

[feild æt]
[feild æt]
thất bại ở
fail at
defeat in
failure in
flopped in
debacle in
fiasco in
setbacks in
không thành công ở
don't succeed at
failed at
was unsuccessful in
are not successful in

Examples of using Failed at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As president, he has failed at everything he's done.
Với tư cách Tổng thống, ông ấy đã thất bại trong mọi quyết sách.
You might say I failed at this one.
Có ai đó có thể nói tôi đã thất bại ở đây.
Not for me, but for the football movement, because we failed at something that could have been truly important for the country.
Không phải với tôi, mà với phong trào bóng đá, bởi vì chúng tôi thất bại ở một điều gì đó có thể thực sự quan trọng đối với đất nước này.
Com found that 46% of 2017 ICOs either failed at the funding level or have gone out of business since launch.
Com cho thấy 46% số ICO năm 2017 thất bại ở cấp độ tài trợ hoặc không kinh doanh kể từ khi ra mắt.
The recovery attempt by the bulls failed at the $590 levels.
Những nỗ lực phục hồi của các nhà đầu cơ giá lên không thành công ở mức 590 USD.
He was leading to 16 different clubs, but he failed at all the big ones, from Inter,
Dẫn dắt 16 CLB khác nhau, nhưng ông đều thất bại ở tất cả những ông lớn,
Not for me, but for the football movement, because we failed at something that could've been truly important for the country.
Không phải với tôi, mà với phong trào bóng đá, bởi vì chúng tôi thất bại ở một điều gì đó có thể thực sự quan trọng đối với đất nước này.
goals in 53 appearances before being shipped out to Olympique Lyonnais, with one story emphasising why he failed at Old Trafford.
mang theo một câu chuyện nhấn mạnh lý do tại sao anh thất bại ở United.
com found that 46% of 2017 ICOs either failed at the funding level or have gone out of business since launch.
com cho thấy 46% số ICO năm 2017 thất bại ở cấp độ tài trợ hoặc không kinh doanh kể từ khi ra mắt.
I failed at this big time when I was interning at HubSpot-- but I learned from my mistakes.
Tôi đã thất bại vào thời điểm quan trọng này khi tôi đang thực tập tại SeoAnnuaire- nhưng tôi đã học được từ những sai lầm của mình.
he had failed at the Magic Academy and was looked down by others.
anh đã thất bại tại Học viện ma thuật và bị người khác xem thường.
Steve Jobs failed at pretty much everything he tried until he returned to Apple in 1997.
Steve Jobs đã thất bại trong hầu hết mọi việc mình thử làm cho đến khi ông quay trở lại với Apple vào năm 1997.
In the end, they failed at that and had only an implausible crime to hang around Cardinal Pell's neck.
Cuối cùng, họ đã thất bại ở điểm đó và chỉ có một tội ác không hợp lý để cột vào cổ Đức Hồng Y Pell.
For Serena, this is the second consecutive year she failed at the US Open final(last year lost to Naomi Osaka).
Với Serena, đây là năm thứ 2 liên tiếp cô thất bại tại chung kết US Open( năm ngoái thua Naomi Osaka).
If you have failed at something, then you have to sit back
Nếu bạn đã thất bại trong việc gì đó, bạn phải ngồi lại
When Shirō was a child, his father told him how he had failed at his life ambition to become a"Hero of Justice".
Khi Shiro là một đứa trẻ, cha nuôi anh nói với anh về việc ông đã thất bại trong cuộc sống với tham vọng trở thành một“ Anh hùng của Công lí”.
You haven't failed at life, and you're not a bad person, or unworthy, or intrinsically defective.
Bạn đã thất bại trong cuộc sống và bạn không phải là người xấu, hoặc không xứng đáng, hoặc khiếm khuyết về bản chất.
They will team up with the older players who failed at the recent regional U18 championship despite a brilliant start in Myanmar.
Họ sẽ hợp tác với các cầu thủ cũ hơn, những người thất bại tại chức vô địch U18 khu vực gần đây bất chấp sự khởi đầu tuyệt vời ở Myanmar.
Although the film failed at the Indian box office,
Mặc dù bộ phim không thành công tại các phòng vé của Ấn Độ,
We failed at My Dinh and now we have to make preparations for the 2019 Asian Cup.
Chúng tôi đã thất bại ở Mỹ Đình và lúc này tôi phải chuẩn bị cho Asian Cup 2018.
Results: 111, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese