FEEL SOMETHING in Vietnamese translation

[fiːl 'sʌmθiŋ]
[fiːl 'sʌmθiŋ]
cảm thấy điều gì đó
feel something
sensed something
cảm thấy gì đó
feel something
cảm nhận điều gì đó
feel something
cảm thấy cái gì đó
felt something
thấy gì đó
see something
saw something
có cảm giác gì đó
feel something
có cảm nhận gì

Examples of using Feel something in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Feel something good.
Cảm nhận điều tốt đẹp.
I feel something, that is not of this earth.".
Tôi cảm thấy cái gì đó, nhưng nó không thuộc về thế giới này”.
I reach in front of me and feel something soft.
Nó đâm trúng và tôi cảm thấy thứ gì đó mềm mềm.
I know you feel something for me, too.
Tôi biết anh cũng có chút cảm tình với tôi.
I feel something more dynamic will emerge in the FABC.
Tôi cảm thấy một điều gì đó năng động hơn sẽ xuất hiện trong FABC.
If you feel something is wrong, you may be right.
Nếu bạn có cảm giác có điều gì đó sai, lẽ bạn đúng.
I feel something on my head.
Tôi cảm thấy có gì đó trên đầu tôi.
I feel something that is not from this world.".
Tôi cảm thấy có gì đó không thuộc về Trái Đất này.".
I feel something not right when I look around.
Tôi cảm thấy thứ gì không đúng khi tôi nhìn chung quanh.
Sometimes we feel something large and good is about to happen.
Đôi khi chúng ta cảm thấy một cái gì đó lớn và tốt sắp xảy ra.
If you can't see, hear, or feel something, it doesn't exist.
Nếu anh thấy, nghe, hay cảm giác gì đó, cứ coi như không có đi.
I feel something, that is not of this earth.".
Tôi cảm thấy có gì đó không thuộc về Trái Đất này.".
Most of us feel something is lacking in our lives.
Phần lớn chúng ta đều cảm giác có một cái gì đó thiếu sót trong cuộc đời mình.
I feel something will come out of this.
Tôi cảm thấy có một điều gì đấy sẽ xẩy ra.
He makes you feel something you don't want to feel..
Anh làm cho cô cảm nhận những điều cô không muốn cảm thấy.
Because you feel something for them?
Bởi bạn mang đến cảm giác nào đó cho họ?
I actually feel something akin to an orgasm when I learn.
Tôi thực sự cảm thấy một cái gì đó giống như cực khoái khi tôi học.
I feel something changed inside of me.
Tôi thấy có gì đó thay đổi trong mình.
And I know you feel something for me.
Và em biết chị có cảm giác đó với em.
I feel something. That's right.
Con cảm thấy gì đó. Đúng rồi.
Results: 161, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese