FELIX in Vietnamese translation

['fiːliks]
['fiːliks]
felix
félix
félix
felix

Examples of using Felix in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
MILAN- Jose Mourinho- for extended Jose Mario Dos Santos Mourinho Felix- was born on January 26,
Jose Mourinho( tên đầy đủ José Mário dos Santos Mourinho Félix) sinh ngày 26 tháng 1 năm 1963 tại Setubal,
It will chart the rise of the Guadalajara Cartel in the 1980s as Felix Gallardo.
Bộ phim sẽ nói về sự nổi lên của Cartel Guadalajara trong những năm 1980 khi Félix Gallard….
I believe, was the experience and the insight of that great Cuban, Father Felix Varela.
Cha tin rằng, đó chính là kinh nghiệm và giáo huấn của một người Cu- ba vĩ đại- Cha Félix Varela.
Father Felix Varela.
đó là cha Félix Varela.
even by going to the web site of Angelo Felix; Nahunta!
thậm chí đi đến trang web của Angelo Félix; Nahunta!
In the end I spoke with my friend Felix' parents and decided to sign up with LTL for the multi city gap year program, Beijing, Chengde and Shanghai.
Cuối cùng, sau khi nói chuyện với bố mẹ của Felix, tôi quyết định tham chương trình Gap year Liên thành của LTL: Bắc Kinh- Thượng Hải- Thừa Đức.
In turn, Felix must confess to the murder of Sollozzo and the police captain McCluskey.
Đổi lại, Phêlix phải nhận mình là kẻ đã giết Xôlôdô và đại úy cảnh sát Mac Clôxki.
Felix was only forced to spare the number 1 position to_BAMBOO_ after this team scored 400 points on the WebVuln challenge.
Các thành viên của Felix chỉ buộc phải nhường lại vị trí số 1 cho BAMBOO sau khi đội này ghi được 400 điểm của bài thi WebVuln.
So impressed was he that he invited Felix to that year's annual gathering of German Toyota dealers.
Quá ấn tượng với Felix, ông đã mời cậu tới cuộc họp của những nhà phân phối Toyota Đức vào năm đó.
Felix was brought up without religion until the age of seven when he was baptized as a Reformed Christian.
Ông được nuôi dưỡng mà không có tôn giáo cho đến năm bảy tuổi, khi ông được rửa tội như một tín đồ Cơ đốc.
Felix and Frank's mutual gamesmanship wraps round and round until Buddy protests,“I don't know who's selling what to who any more.”.
Sự cố tình đãng trí của Felix và Frank luôn thể hiện cho tới khi Buddy phản đối:“ Tôi không biết ai bán cái gì cho ai”.
Two hackers have teamed up to promote Felix“PewDiePie” Kjellberg by forcing TVs to display a message encouraging people to subscribe to his YouTube channel.
Hai tin tặc đã hợp tác để quảng bá cho Felix( PewDiePie Kjellberg) bằng cách buộc TV hiển thị thông báo khuyến khích mọi người đăng ký kênh YouTube của mình.
This was the period when he became acquainted with Felix d'Escogne, a wealthy and impressionable young man who volunteered in the prison.
Vào khoảng thời gian đó anh ta đã gặp lấy được cảm tình của Felix d' Escogne, một người đàn ông trẻ tuổi giàu có và tình nguyện viên nhà tù[ 4].
During his spare time, Felix enjoys listening to music,
Sở thích của Felix là nghe nhạc,
You know, I was telling Felix only yesterday.
hôm qua tôi vừa kể với Felix… làm sao mà chúng ta tình cờ gặp nhau.
You know, I was telling Felix only yesterday how we happened to meet.
Các cô biết không, hôm qua tôi vừa kể với Felix… làm sao mà chúng ta tình cờ gặp nhau.
Fulham Felix Magath Sacked 18 September 2014[52]
Fulham Magath, FelixFelix Magath Sa thải 18 tháng 9 năm 2014[ 47]
Today we had clear occasions, Joao Felix and[Renan] Lodi's, but we did not define them correctly.".
Hôm nay chúng tôi đã có những thời cơ rõ ràng, như của Joao Felix hay Renan Lodi, nhưng đã không tận dụng chúng triệt để.”.
He should be called Felix II, and his successors of the same name should be numbered accordingly.
Tên của ông đáng lẽ phải đặt tên là Fêlix II và các vị Giáo hoàng kế vị sau này có cùng tên phải được ghi số thứ tự thích hợp.
Abraham Mendelssohn renounced the Jewish religion; he and his wife decided not to have Felix circumcised, in contravention of the Jewish tradition.
Abraham Mendelssohn từ bỏ Do Thái giáo, ông và vợ đã cân nhắc quyết định không cắt bao qui đầu cho Felix, một sự vi phạm truyền thống Do Thái.
Results: 2218, Time: 0.0541

Top dictionary queries

English - Vietnamese